Gói thầu: Xây lắp Đường số 9 - Khu dân cư Tam An 1 (Giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường số 9 - Khu dân cư Tam An 1 (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 15:04:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,841,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, hố ga, đất cấp III bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 33,924 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp gối cống D400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 59 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống D400mm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 59 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm vỉa hè, nối giăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 18,667 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 băng đường, nối giăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10,333 | đoạn ống |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,482 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,139 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình, thép bản các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,372 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình, thép bản các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,389 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,77 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, lưỡi gà hố thu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan , lưỡi gà hố thu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,85 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 89,99 | m3 |
| 22 | Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,3 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cống, hố ga, đất cấp III bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 132,512 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,21 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,22 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp gối cống D300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 156 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối cống D300mm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 156 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm vỉa hè, nối giăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 64,667 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm H30, nối giăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12,667 | đoạn ống |
| 32 | Cung cấp ống PVC D114mm chờ nối nước thải | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 33 | Cung cấp nắp chụp ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 34 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 14,168 | m3 |
| 35 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,889 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,04 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,08 | tấn |
| 38 | Gia công thép hình, thép bản các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,251 | tấn |
| 39 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình, thép bản các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,291 | tấn |
| 40 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,38 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 81,95 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 542,53 | m3 |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,549 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,06 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,489 | 100m3 |
| 47 | Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,966 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 547,3 | m3 |
| 49 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,672 | 100m2 |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,672 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,672 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,672 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,672 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,672 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,257 | 100tấn |
| 56 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,257 | 100tấn |
| 57 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 40,76 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,525 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi