Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 17.500 triệu đồng, ngân sách thành phố Hưng Yên 9.000 triệu đồng, ngân sách xã Bảo Khê phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 10:27:00 đến ngày 2020-09-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Di chuyển đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 70 trong thành phố, độ cao <10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7529 | 1km dây |
| 2 | Tháo hạ dây ABC 4x70 trong thành phố, độ cao < 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1km dây |
| 3 | Tháo hạ dây ABC 4 x95 trong thành phố, độ cao, 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ dây đồng Cu/XLPE/PVC 4 x 95 trong thành phố, độ cao, 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 1km dây |
| 5 | Tháo hạ xà thép, trọng lượng <= 15kg. trên cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 6 | Tháo gỡ hòm công tơ cũ, lắp đặt hòm công tơ mới vào vị trí cột mới, hòm <=2CT 1 pha và hòm 1 CT3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 7 | Tháo gỡ hòm công tơ cũ, lắp đặt hòm công tơ mới vào vị trí cột mới, hòm <=2 CT 1 pha và hòm 1 CT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Tháo gỡ, lắp đặt lại công tơ 1 pha vào hòm công tơ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Tháo gỡ lắp đặt lại công tơ 3 pha vào hòm công tơ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 11 | Hòm chứa 1 công tơ 3 pha H1* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 12 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 13 | Tháo gỡ, lắp đặt lại tủ tụ bù vào vị trí cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 15 | Vận chuyển vật tư tháo hạ đến vị trí tập kết bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 16 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5816 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m3 |
| 20 | Bê tông chèn móng cột điện, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 21 | Cột điện PC.I-10-4,3 ngọn D190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 22 | Cột điện PC.I-10-5,0 ngọn D190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 23 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,008 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bê tông nội tuyến bằng thủ công cự ly trung bình 160m (NC*0,16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,008 | tấn |
| 25 | Dựng cột PC.I-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 26 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | biển |
| 27 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,4 | m |
| 28 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8824 | km |
| 30 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | km |
| 31 | Kẹp xiết cáp 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 32 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 33 | Ghíp nối nhôm bọc GN-3BL (A95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 34 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 35 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 36 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 37 | Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm xà lánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,64 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà lánh, trọng lượng xà 28,82kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Hộp chia điện 12 cực (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Ghíp nối nhôm bọc GN-2BL (A50-120) đấu nối cấp nguồn cho hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 42 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1Kv-4x50mm2 cấp nguồn xuống hộp chia điện (3m/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x50mm2 xuống hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | km |
| 44 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10đầu |
| 45 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm thang đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,86 | kg |
| 46 | Lắp đặt thang đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 từ hộp chia xuống hòm công tơ 3 pha (H1*), (tính trung bình 3,0m/1 hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 từ hộp chia xuống hòm công tơ (tính trung bình 3,0m/1 hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 50 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| 51 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10đầu |
| 52 | Cáp sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x4mm2 (tạm tính trung bình 5,0m/1 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 53 | Cáp sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 (tạm tính trung bình 5,0m/1 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Ghíp nói lắp đặt dây sau công tơ GN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cáp sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 56 | Tấm ốp + vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 57 | Kẹp xiết bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 58 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 59 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 60 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3 | kg |
| 61 | Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | kg |
| 62 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10cọc |
| 63 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100kg |
| 64 | Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 65 | Cung cấp, ép đầu cốt nhôm A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10đầu |
| 66 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 68 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 70 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | Hạng mục II: Di chuyển hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm ABC 4x25mm2, trong thành phố độ cao <10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 1km dây |
| 2 | Tháo hạ cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ đèn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 4 | Vận chuyển vật tư tháo hạ đến vị trí tập kết bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột điện, đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5931 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn móng cột điện, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Cột điện PC.I-10-4,3 ngọn D190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 11 | Cột điện PC.I-10-5,0 ngọn D190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 12 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,128 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cột bê tông nội tuyến bằng thủ công cự ly trung bình 35m (NC*0,035) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,008 | tấn |
| 14 | Dựng cột BTLT 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,4 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0644 | km |
| 17 | Kẹp xiết cáp 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 18 | Mã ốp phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 19 | Ghíp nối nhôm bọc GN-3BL(A35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Ghíp nối nhôm bọc GN-1BL(A35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 21 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | m |
| 23 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 24 | Cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100 m |
| 25 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, thép ống D60x3 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Bulong M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường công suất 150W (tương đương loại D CSD02L/150w.HY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đèn |
| 29 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10cột |
| 30 | Bộ Côliê bắt tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A (lắp trên cột ở độ cao >2m: bổ sung 0,2 ca xe thang 9m trong định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 bảo vệ cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,77 | kg |
| 36 | Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | kg |
| 37 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10cọc |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100kg |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5339 | 100kg |
| 40 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| C | Hạng mục III: Thí nghiệm điện chuyên ngành | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) (cáp =>2 ruột =>NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) (cáp >2 ruột =>NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện <=100 (A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi