Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang quý 3 2020 tại Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Thái Bình-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang quý 3 2020 tại Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 14:45:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 202,774,548 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH0090-TBH0314, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH0090-TBH0254, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MS |
| 7 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH0044-TBH0311, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MS |
| 7 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH0016-TBH8003, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MS |
| 7 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km cáp |
| E | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH0090-TBH0710, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MS |
| 7 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | m3 |
| F | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH009-TBH635, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH651-TBH651-11, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH043-TBH617, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH223-TBH617, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH259-TBH259-12, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH288-TBH695, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH481-TBH695, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MS |
| 7 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH438-TBH695, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MS |
| 7 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | Hạng mục: Triển khai tuyến truyền dẫn TBH472-TBH647, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình quý 3 năm 2020 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MS |
| 7 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi