Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường ống cấp nước sạch sinh hoạt Nhà máy Z173 Tổng cục CNQP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 20:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV đóng tàu Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường ống cấp nước sạch sinh hoạt Nhà máy Z173 Tổng cục CNQP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng và vốn đơn vị tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 20:20:00 đến ngày 2020-09-24 20:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công hệ thống đường ống nước HDPE D160 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100m2 |
| 3 | Đào đường chôn ống bằng thủ công, đất cấp II. Khối lượng lấy bằng 80% khối lượng đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 420 | m3 |
| 4 | Đào đường chôn ống bằng máy, đất cấp II. Khối lượng lấy bằng 20% khối lượng đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II. Hệ số nở rời 1.2 lấy theo TCVN 4447:2012 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 100m |
| 9 | Van hai chiều D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Van xả cặn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160-160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút 90 độ D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút 90 độ D135 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D160-125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Khâu nối D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Nút bịt D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống thép D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,38 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 100m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2835 | 100m3 |
| 27 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m3 |
| 29 | Đào móng xây hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6331 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố van, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2506 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố van, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5011 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố van , chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0337 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,681 | m3 |
| 36 | Trát thành hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8098 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0081 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1467 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Nhân công thu dọn vệ sinh hàng ngày, biện pháp đảm bảo anh toàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | công |
| B | Thi công hệ thống đường ống nước HDPE D110 | |||
| 1 | Cắt nền bãi đóng tàu, đường bê tông nội bộ trước khi đào hố chôn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,96 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường, bãi bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,32 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan hào công nghệ trước khi đặt ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | cấu kiện |
| 4 | Đào đường chôn ống bằng thủ công, đất cấp II (Chiều dài ống đi trong hào 231m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 555,165 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II.Hệ số nở rời 1.2 lấy theo TCVN 4447:2012 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0378 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0378 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0378 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lại tấm đan hào công nghệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | cái |
| 10 | Ống thép D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,48 | 100m |
| 11 | Phụ kiện-vật tư phụ lắp đặt đường ống (Van, cút, đai ống...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1147 | 100m3 |
| 13 | Rải vải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6355 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,015 | m3 |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5 | 100m |
| 17 | Nhân công thu dọn vệ sinh hàng ngày nhân công bậc 3/7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi