Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp và chi phí hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 18:27:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công 2% khối lượng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0528 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào <=1.25 m3, 98% khối lượng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9059 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <= 2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0264 | 100m3 |
| 5 | Mua và xúc đất để đắp lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,213 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,213 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường 98% bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0287 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường 2% bằng thủ công - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,426 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2614 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lu lèn ép 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2614 | 100m3 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2614 | 100m3 |
| B | BÊ TÔNG VÀO CỔNG NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <= 25cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,09 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi