Gói thầu: Gói thầu số 02: Nền và mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Nền và mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 09:54:00 đến ngày 2020-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN BỜ BAO ĐÔNG KÊNH 500 (TỪ KÊNH BÀ BA - KÊNH K27) | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3, số lượng máy đào 1 máy, đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | ĐĐ.0201 | 7,61 | 100 m3 |
| 2 | Lưới cước đen | AL.16122 | 4,446 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới đá 0-4 dày 15cm | AD.11222 | 2,964 | 100m3 |
| B | TUYẾN BỜ BAO ĐÔNG KÊNH 500 (TỪ KÊNH BÀ BA - KÊNH BẰNG LĂNG) | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3, số lượng máy đào 1 máy, đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | ĐĐ.0201 | 22,23 | 100 m3 |
| 2 | Lưới cước đen | AL.16122 | 9,198 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới đá 0-4 dày 15cm | AD.11222 | 6,132 | 100m3 |
| C | TUYẾN BỜ BAO ĐÔNG KÊNH 500 (TỪ KÊNH BẰNG LĂNG - ĐẤT CAO VĂN HUẤN) | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3, số lượng máy đào 1 máy, đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | ĐĐ.0201 | 16,6 | 100 m3 |
| 2 | Lưới cước đen | AL.16122 | 5,2785 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới đá 0-4 dày 15cm | AD.11222 | 3,519 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L =4.5m ngọn 4.2cm bằng máy đào (không tính vật tư) | AC.12221 | 9,6 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m ngọn 4,2cm | TT | 1.110 | M |
| 6 | Cung cấp thép buộc phi 6 | TT | 6,66 | Kg |
| 7 | Cung cấp lưới cước đen khổ 1.5m | TT | 22,5 | m2 |
| D | TUYẾN BỜ BAO TÂY KÊNH 500 (TỪ KÊNH TƯ SƯƠNG - KÊNH 6F) | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3, số lượng máy đào 1 máy, đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | ĐĐ.0201 | 26,88 | 100 m3 |
| 2 | Lưới cước đen | AL.16122 | 7,812 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới đá 0-4 dày 15cm | AD.11222 | 5,208 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L =4.5m ngọn 4.2cm bằng máy đào (Không tính vật tư) | AC.12221 | 6,4 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m ngọn 4,2cm | TT | 740 | M |
| 6 | Cung cấp thép buộc phi 6 | TT | 4,44 | Kg |
| 7 | Cung cấp lưới cước đen khổi 1.5m | TT | 15 | m2 |
| E | TUYẾN BỜ BAO ĐÔNG KÊNH TƯ TRUYỀN (KÊNH NVT A - KÊNH 2 PHÍCH) | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3, số lượng máy đào 1 máy, đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | ĐĐ.0201 | 15,66 | 100 m3 |
| 2 | Lưới cước đen | AL.16122 | 7,0695 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới đá 0-4 dày 15cm | AD.11222 | 4,713 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L =4.5m ngọn 4.2cm bằng máy đào (không tính vật tư) | AC.12221 | 23,68 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m ngọn 4,2cm | TT | 2.738 | M |
| 6 | Cung cấp thép buộc phi 6 | TT | 16,428 | Kg |
| 7 | Cung cấp lưới cước đen khổi 1.5m | TT | 55,5 | m2 |
| F | TUYẾN BỜ BAO BẮC KÊNH 500 (KÊNH XÁNG - KÊNH TƯ TRUYỀN) | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3, số lượng máy đào 1 máy, đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | ĐĐ.0201 | 6,05 | 100 m3 |
| 2 | Lưới cước đen | AL.16122 | 4,194 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới đá 0-4 dày 15cm | AD.11222 | 2,796 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L =4.5m ngọn 4.2cm bằng máy đào (không tính vật tư) | AC.12221 | 5,76 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m ngọn 4,2cm | TT | 666 | M |
| 6 | Cung cấp thép buộc phi 6 | TT | 3,996 | Kg |
| 7 | Cung cấp lưới cước đen khổi 1.5m | TT | 13,5 | m2 |
| G | TUYẾN BỜ BAO BẮC KÊNH 500 (KÊNH XÁNG - KÊNH 1000) | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3, số lượng máy đào 1 máy, đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | ĐĐ.0201 | 7,55 | 100 m3 |
| 2 | Lưới cước đen | AL.16122 | 3,5595 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới đá 0-4 dày 15cm | AD.11222 | 2,373 | 100m3 |
| H | TUYẾN BỜ BAO BẮC KÊNH TƯ SƯƠNG (KÊNH 500 - KÊNH 1000) | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3, số lượng máy đào 1 máy, đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | ĐĐ.0201 | 9,1 | 100 m3 |
| 2 | Lưới cước đen | AL.16122 | 2,1735 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới đá 0-4 dày 15cm | AD.11222 | 1,449 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L =4.5m ngọn 4.2cm bằng máy đào (không tính vật tư) | AC.12221 | 21,12 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m ngọn 4,2cm | TT | 2.442 | M |
| 6 | Cung cấp thép buộc phi 6 | TT | 14,652 | Kg |
| 7 | Cung cấp lưới cước đen khổi 1.5m | TT | 49,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi