Gói thầu: Xây dựng Đại đội dân quân thường trực luân phiên tập trung ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934250-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng Đại đội dân quân thường trực luân phiên tập trung ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20200927207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2020 (chi an ninh - quốc phòng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 09:40:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,672,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 16,97 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 46,7 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,51 m3
4 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 76,9 1m
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 11,207 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 11,717 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 11,337 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 11,337 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 16,616 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 16,616 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 16,616 1m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 125,094 1m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 203,4 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 208,49 1m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 339 1m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 35,85 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt  35,85 m2 cấu kiện
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 85,131 m2
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 85,13 1m2
20 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,269 100m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 14,9 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,586 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2,303 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 4,606 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 12,712 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 16,464 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2,016 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6,384 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,846 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 9,511 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,163 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,416 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,704 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,144 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,104 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,31 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,945 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,836 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,097 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,002 tấn
41 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,1 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,101 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,036 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,536 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 135,017 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2,436 100m2
47 Đóng trần tôn lạnh dày 0,35mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,314 100m2
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 129,3 m
49 Cung cấp, lắp dựng máng tôn thu nước mái  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 39,5 m
50 Cung cấp, lắp dựng khung cửa V50x50x4 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 60,5 m cấu kiện
51 Lắp dựng cửa không có khuôn Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 20,79 m2 cấu kiện
52 Lắp dựng cửa không có khuôn Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 14,58 m2 cấu kiện
53 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 8,456 1m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 17,82 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 5,94 m2
56 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 21,66 m3
57 Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3,336 m3
58 Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 29,172 m3
59 Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,856 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 165,799 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 181,81 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 13,419 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 13,12 m2
64 Láng granitô cầu thang Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3,891 m2
65 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 38,195 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 185,69 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 37,2 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 12,278 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6,3 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 181,81 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 165,799 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 26,539 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 165,799 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 208,349 m2
75 Sản xuất, đắp gạch bánh ú Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 20 cái
76 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2,16 m2
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 4 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 22 bộ
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 11 cái
80 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 12 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3 cái
83 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 12 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 8 hộp
85 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 400 m
86 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 300 m
87 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 180 m
88 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 100 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 190 m
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 hộp
91 Cung cấp, lắp đặt bếp điện từ công nghiệp, loại 5KW, 2 bếp lõm,1 bếp bằng, cả phụ kiện nồi, chảo nấu. Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,67 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,48 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,73 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 41 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 15 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 15 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 41 cái
100 Gia công, Lắp đặt Chậu rửa công nghiệp ionx, (Kt : 1800x750x 550 mm) Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 9 bộ
102 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 21 cái
103 Gia công và lắp đặt chậu rửa công nghiệp 4 vòi, inox kt(2150*100*450)mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3 bộ
104 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2 cái
B GIẾNG KHOAN (75m)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 75 m
3 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 75 m
4 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 10 m
5 Chống ống thép D168 không rỉ gia cố thành giếng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 10 m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,162 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,081 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,144 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2,4 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,039 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,003 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 cấu kiện
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 110 m
14 Lắp đặt cáp treo máy không rỉ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 80 m
15 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,84 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 12 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt máy bơm chìm 2KW Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 cái
C SAN LẤP - NHÀ Ở CBCS
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 81 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 81 gốc cây
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6,789 100m3
4 Mua đất cấp III để đắp Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 678,9 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6,789 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6,789 100m3
D SÂN BÊ TÔNG - NHÀ Ở CBCS
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2,484 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,656 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,828 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 50,458 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 49,837 m3
6 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,796 100m
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,242 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 10,35 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC + SÂN ĐƯỜNG NỘ BÔ- NHÀ Ở CBCS
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 11,284 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2,42 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 8,864 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,736 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,432 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,778 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 27 cái
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,045 100m2
9 Rải bạt PP lót tấm đan Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,216 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,129 tấn
F NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3,976 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 15,036 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 7,887 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 7,887 100m3
5 Mua đất cấp III để đắp Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 773,982 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 7,74 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 7,74 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 40,312 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3,264 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 41,382 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 59,416 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 27,097 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 52,681 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 36,386 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 9,881 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 110,034 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 4,315 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2,517 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 4,808 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 8,804 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 11,758 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,363 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,389 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,228 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 4,786 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,205 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 5,711 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,923 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 18,778 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,511 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,237 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,163 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 9,543 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,017 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,123 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,544 tấn
37 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 4,338 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 4,338 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 307,02 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6,649 100m2
41 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,113 100m2
42 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 28,2 m3
43 Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 43,127 m3
44 Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 84,003 m3
45 Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 13,784 m3
46 Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 13,784 m3
47 Xây gạch không nung 50x95x200, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 34,148 m3
48 Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,171 m3
49 Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 38,008 m3
50 Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 17,675 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 755,129 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1.603,357 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 778,828 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 275,999 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 878,818 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 250,02 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 581,3 m
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 126,8 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 164,324 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 291,125 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 291,125 m2
62 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 87,84 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 927,08 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 18,893 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 78,072 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,624 m2
67 Ốp đá chẻ chân tường ngoài nhà Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 75,084 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 48,429 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 214,58 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 37,005 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 45,351 m2
72 Đắp phù hiệu ngôi sao Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 cái
73 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1.546,161 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 642,284 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1.154,817 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1.020,628 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2.700,98 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1.662,91 m2
79 Cung cấp, lắp dựng khung cửa V50x50x4 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 448 m cấu kiện
80 Lắp dựng cửa không có khuôn Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 184,56 m2 cấu kiện
81 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 129,417 1m2
82 Lắp móc gió Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 32 1bộ
83 Lắp dựng hoa sắt cửa  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 84,24 m2
84 Vách kính khung nhôm trong nhà, kính cừng lực 8 ly Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 23,836 m2
85 Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,334 100m
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 256,589 m2
87 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 19,04 m2
88 Cung cấp, lắp dựng lam nhôm che nắng sơn tĩnh điện  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 121,345 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 12,423 100m2
90 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 308,136 m3
91 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 50,685 10m2
92 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6,281 100m2
93 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 53,457 10m2
94 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3,615 tấn
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 40 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 34 bộ
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 12 cái
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 16 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 42 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 10 cái
101 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 74 cái
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1.645 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 322 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 65 m
105 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2.070 m
106 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2.694 m
107 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 281 m
108 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 400 m
109 SXLD tủ âm 4 đường Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3 tủ
110 SXLD tủ tổng MDB  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 tủ
111 SXLD tủ tổng DB Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2 tủ
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6 cái
113 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2,88 100m
115 SXLD đai thép bắt ống nước Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 301 cái
116 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 70 cái
117 Hộp đựng bình Chữa Cháy Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 8 tủ
118 Bình chữa cháy C02 5kg  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 8 bình
119 Bình chữa cháy bột 8kg Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 8 bình
120 Bảng tiêu lệnh PCCC Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 8 0.0
121 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 35,136 m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,351 100m3
123 Gia công và đóng cọc chống sét Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 10 cọc
124 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 65 m
125 Cung cấp kim thu sét chủ động 200kA INGESCO - PDC-2.1 H=5m, Rp=57m - Cấp độ bảo vệ cấp I  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 cái
126 Lắp đặt kim thu sét chủ động 200kA INGESCO - PDC-2.1 H=5m, Rp=57m - Cấp độ bảo vệ cấp I Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 cái
127 Lắp đặt giá đở kim thu sét Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 bộ
128 SXLD cáp neo D4 kim thu sét (BTK) Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 33,5 m
129 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 4 m
131 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 56,206 10m3/1km
132 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 562,057 10m3/1km
133 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2.079,611 10m3/1km
134 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 45,923 10m3/1km
135 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 459,225 10m3/1km
136 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km  Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 321,458 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->