Gói thầu: Xây dựng Đại đội dân quân thường trực luân phiên tập trung ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng Đại đội dân quân thường trực luân phiên tập trung ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2020 (chi an ninh - quốc phòng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 09:40:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,672,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 16,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 46,7 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,51 | m3 |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 76,9 | 1m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 11,207 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 11,717 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 11,337 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 11,337 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 16,616 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 16,616 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 16,616 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 125,094 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 203,4 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 208,49 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 339 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 35,85 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 35,85 | m2 cấu kiện |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 85,131 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 85,13 | 1m2 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,269 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 14,9 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,586 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,303 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 4,606 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 12,712 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 16,464 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,016 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 6,384 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,846 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 9,511 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,416 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,704 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,104 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,31 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,945 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,836 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,097 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,002 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,1 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,101 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,036 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,536 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 135,017 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,436 | 100m2 |
| 47 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,35mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,314 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 129,3 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng máng tôn thu nước mái | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 39,5 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng khung cửa V50x50x4 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 60,5 | m cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 20,79 | m2 cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 14,58 | m2 cấu kiện |
| 53 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 8,456 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 17,82 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 5,94 | m2 |
| 56 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 21,66 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3,336 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 29,172 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,856 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 165,799 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 181,81 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 13,419 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 13,12 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3,891 | m2 |
| 65 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 38,195 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 185,69 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 37,2 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 12,278 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 6,3 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 181,81 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 165,799 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 26,539 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 165,799 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 208,349 | m2 |
| 75 | Sản xuất, đắp gạch bánh ú | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 20 | cái |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,16 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 22 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 8 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 400 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 190 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt bếp điện từ công nghiệp, loại 5KW, 2 bếp lõm,1 bếp bằng, cả phụ kiện nồi, chảo nấu. | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,67 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,48 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,73 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 41 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 41 | cái |
| 100 | Gia công, Lắp đặt Chậu rửa công nghiệp ionx, (Kt : 1800x750x 550 mm) | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 21 | cái |
| 103 | Gia công và lắp đặt chậu rửa công nghiệp 4 vòi, inox kt(2150*100*450)mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2 | cái |
| B | GIẾNG KHOAN (75m) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 75 | m |
| 3 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 75 | m |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 10 | m |
| 5 | Chống ống thép D168 không rỉ gia cố thành giếng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 10 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,162 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,081 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,144 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,039 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,003 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp treo máy không rỉ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,84 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chìm 2KW | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | cái |
| C | SAN LẤP - NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 81 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 81 | gốc cây |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 6,789 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp III để đắp | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 678,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 6,789 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 6,789 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG - NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,484 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,656 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,828 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 50,458 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 49,837 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,796 | 100m |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,242 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 10,35 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC + SÂN ĐƯỜNG NỘ BÔ- NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 11,284 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 8,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,736 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,432 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,778 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 27 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Rải bạt PP lót tấm đan | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,129 | tấn |
| F | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3,976 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 15,036 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 7,887 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 7,887 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III để đắp | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 773,982 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 7,74 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 7,74 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 40,312 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3,264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 41,382 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 59,416 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 27,097 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 52,681 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 36,386 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 9,881 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 110,034 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 4,315 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,517 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 4,808 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 8,804 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 11,758 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,363 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,389 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,228 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 4,786 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,205 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 5,711 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,923 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 18,778 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,511 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,237 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,163 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 9,543 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,017 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,123 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,544 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 4,338 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 4,338 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 307,02 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 6,649 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 28,2 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 43,127 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 84,003 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 13,784 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 13,784 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 34,148 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,171 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 38,008 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 17,675 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 755,129 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1.603,357 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 778,828 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 275,999 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 878,818 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 250,02 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 581,3 | m |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 126,8 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 164,324 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 291,125 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 291,125 | m2 |
| 62 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 87,84 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 927,08 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 18,893 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 78,072 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1,624 | m2 |
| 67 | Ốp đá chẻ chân tường ngoài nhà | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 75,084 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 48,429 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 214,58 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 37,005 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 45,351 | m2 |
| 72 | Đắp phù hiệu ngôi sao | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1.546,161 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 642,284 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1.154,817 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1.020,628 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2.700,98 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1.662,91 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng khung cửa V50x50x4 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 448 | m cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 184,56 | m2 cấu kiện |
| 81 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 129,417 | 1m2 |
| 82 | Lắp móc gió | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 32 | 1bộ |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 84,24 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm trong nhà, kính cừng lực 8 ly | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 23,836 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,334 | 100m |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 256,589 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 19,04 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm che nắng sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 121,345 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 12,423 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 308,136 | m3 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 50,685 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 6,281 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 53,457 | 10m2 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3,615 | tấn |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 40 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 34 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 42 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 74 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1.645 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 322 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 65 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2.070 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2.694 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 281 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 400 | m |
| 109 | SXLD tủ âm 4 đường | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3 | tủ |
| 110 | SXLD tủ tổng MDB | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | tủ |
| 111 | SXLD tủ tổng DB | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2 | tủ |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2,88 | 100m |
| 115 | SXLD đai thép bắt ống nước | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 301 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 70 | cái |
| 117 | Hộp đựng bình Chữa Cháy | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 8 | tủ |
| 118 | Bình chữa cháy C02 5kg | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 8 | bình |
| 119 | Bình chữa cháy bột 8kg | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 8 | bình |
| 120 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 8 | 0.0 |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 35,136 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 0,351 | 100m3 |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 10 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 65 | m |
| 125 | Cung cấp kim thu sét chủ động 200kA INGESCO - PDC-2.1 H=5m, Rp=57m - Cấp độ bảo vệ cấp I | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét chủ động 200kA INGESCO - PDC-2.1 H=5m, Rp=57m - Cấp độ bảo vệ cấp I | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá đở kim thu sét | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | bộ |
| 128 | SXLD cáp neo D4 kim thu sét (BTK) | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 33,5 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 4 | m |
| 131 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 56,206 | 10m3/1km |
| 132 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 562,057 | 10m3/1km |
| 133 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 2.079,611 | 10m3/1km |
| 134 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 45,923 | 10m3/1km |
| 135 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 459,225 | 10m3/1km |
| 136 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt | 321,458 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi