Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + thiết bị + nghiệm thu đóng điện + thí nghiệm vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + thiết bị + nghiệm thu đóng điện + thí nghiệm vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn GPMB của dự án Xây dựng đường trục trung tâm hành chính huyện (Nối từ TL419 đoạn qua UBND huyện – TL420) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 11:27:00 đến ngày 2020-09-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,799,975,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường dây trung thế 22 và 35kV trên không | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1754 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,3853 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,47 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 5,31 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0466 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1963 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,112 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,0581 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,3508 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 8,7707 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,94 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 10,62 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0931 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3926 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32,224 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,1162 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,5269 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 13,1733 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,632 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 29,04 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3 | m3 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2387 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3238 | 100m2 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 36,5 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,2936 | 100m3 | |
| 28 | Cột BTLT16m-13.00 có lỗ lắp xà | 2 | cột | |
| 29 | Cột BTLT18m-13.00 có lỗ lắp xà | 4 | cột | |
| 30 | Cột BTLT20m DUL-3500 có lỗ lắp xà | 4 | cột | |
| 31 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 10 | 1 mối nối | |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 33 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 34 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 35 | Thép mạ kẽm làm xà | 3.493,302 | kg | |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 16 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 8 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đúp | 11 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,1418 | 100kg | |
| 40 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 19 | 1 bộ | |
| 41 | Chuỗi sứ néo PII-24kV 120KN + PK | 63 | chuỗi | |
| 42 | Sứ đứng VHD-24kV | 20 | quả | |
| 43 | Chuỗi sứ néo PII-35kV 150KN + PK | 30 | chuỗi | |
| 44 | Sứ đứng VHD-35kV | 4 | quả | |
| 45 | Tấm bắt chuỗi kép | 18 | bộ | |
| 46 | Bộ giáp néo dây cáp bọc | 57 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | 57 | 1 chuỗi sứ | |
| 48 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát | 18 | 1 chuỗi sứ | |
| 49 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 2 | 10 sứ | |
| 50 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 0,4 | 10 sứ | |
| 51 | Đầu cốt AM-120, ống nối | 24 | đầu | |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 53 | Ghíp 3 bu lông | 87 | ghíp | |
| 54 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AL/XLPE/PVC 24kV 3x(1x185)mm2 | 1.398,6 | m | |
| 55 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AL/XLPE/PVC 35kV 3x(1x120)mm2 | 686,7 | m | |
| 56 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 185mm2 | 1,3986 | 1 km dây | |
| 57 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | 0,6867 | 1 km dây | |
| 58 | Biển tên cột, tên lộ | 6 | cái | |
| 59 | Lắp biển tên cột | 6 | 1 bộ | |
| 60 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,797 | 100kg | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | 0,6 | 100m | |
| 62 | Rải dây thép địa | 7,5 | 10 m | |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,5 | 10 cọc | |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 39 | m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 39 | m3 | |
| 66 | Thép làm tiếp địa | 281,4 | kg | |
| 67 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,5 | tấn | |
| 68 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 1,5 | tấn | |
| 69 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,585 | tấn | |
| 70 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,861 | tấn | |
| 71 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 20,2 | tấn | |
| 72 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | 38 | m3/km | |
| 73 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | 46 | m3/km | |
| 74 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | 14 | tấn/km | |
| 75 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | 3,5 | tấn/km | |
| 76 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | 1 cột | |
| 77 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | 1 cột | |
| 78 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | 1 cột | |
| 79 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | 12 | 1 bộ | |
| 80 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | 3 | 1 bộ | |
| 81 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | 0,9 | 10 sứ | |
| 82 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 0,6 | 10 sứ | |
| 83 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế và hạ thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột tròn | 30 | bộ chuỗi cách điện | |
| 84 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | 1,953 | 1km dây | |
| B | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240mm2) | 202,65 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 190 | m | |
| 3 | Đấu cáp ngầm trung thế T-Plug-24kV-3x240mm2 | 2 | đầu | |
| 4 | Mốc báo cáp | 25 | mốc | |
| 5 | Biển báo các loại, cáp đi + đến | 12 | biển | |
| 6 | Cáp bọc Al/XLPE/PVC/24kV-1x120mm2 | 30 | m | |
| 7 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC/24kV-1x50mm2 | 12 | m | |
| 8 | Cáp bọc M35 đấu đuôi CSV | 12 | m | |
| 9 | Thanh cái đồng bắt CDPT-ĐC | 6 | thanh | |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 6 | đầu | |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | 16 | đầu | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 2,02 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | 1,9 | 100m | |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 16 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | 0,6 | 10 m | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | 30 | 1 m | |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 24 | 1 m | |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | 29,34 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 146,7 | m3 | |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 66,015 | m3 | |
| 24 | Cát đen | 66,015 | m3 | |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,489 | 100m2 | |
| 26 | Băng báo hiệu cáp | 163 | m | |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,63 | 1000v | |
| 28 | Gạch chỉ | 1.630 | viên | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 80,685 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,66 | 100m3 | |
| 31 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 152 | m2 | |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 152 | m2 | |
| C | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 2 | 3 pha | |
| D | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 6 | bộ | |
| E | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 3,315 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0728 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,78 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,0254 | 100m3 | |
| 7 | Cột BTLT10m-5.0KN | 2 | Cột | |
| 8 | Thép làm xà kèm | 46,74 | kg | |
| 9 | Kẹp xiết cáp hạ thế | 8 | cái | |
| 10 | Colie ôm cáp hạ thế | 2 | bộ | |
| 11 | Đầu cáp ngầm hạ thế DC0,4-120 | 4 | Đầu | |
| 12 | Cáp ngầm 0,6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2 | 262,6 | m | |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn DN130 | 239 | m | |
| 14 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn | 48 | cái | |
| 15 | Bịt đầu cáp | 12 | cái | |
| 16 | Dây đồng M50 đấu tiếp địa RLL | 0,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 tiếp địa RLL | 1 | đầu | |
| 18 | Ghíp nối GN2 RLL | 1 | cái | |
| 19 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL | 61,81 | kg | |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ | 90 | 1 m | |
| 23 | Lắp đặt hộp điện kế, hòm CT | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | 2,626 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | 2,39 | 100m | |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 2 | 1 hộp nối | |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 81,25 | m3 | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 45,3125 | m3 | |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 35,9375 | m3 | |
| 33 | Cát đen | 35,9375 | m3 | |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,375 | 100m2 | |
| 35 | Băng báo hiệu cáp | 125 | m | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,25 | 1000v | |
| 37 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.250 | viên | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,36 | 100m3 | |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,2 | m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,2 | m3 | |
| 41 | Rải dây thép địa | 1 | 10 m | |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,0256 | 100kg | |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,4 | 10 cọc | |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 0,5 | 1 m | |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 46 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | 1 cột | |
| 47 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | 0,231 | 1km dây | |
| 48 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | 3 | hộp | |
| 49 | Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 1 | ||
| F | Thí nghiệm Điện lực Thạch Thất | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 24 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 285 | bát | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 6 | 1 vị trí | |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 4 | sợi | |
| G | Đường điện viễn thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 3,696 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0968 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,18 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,06 | m3 | |
| 6 | Cột BTLT 8,5m-5.0kN | 1 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT 10m-5.0kN | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | 12 | bộ | |
| 10 | Cáp quang 12Fo bổ sung | 0,8925 | km cáp | |
| 11 | Cáp đồng 1x35 bổ sung | 0,1365 | km cáp | |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | 0,21 | km cáp | |
| 13 | Cáp quang 24Fo bổ sung thay thế | 1,092 | km cáp | |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | 0,4095 | km cáp | |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | 10 | bộ MX | |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | 16 | bộ MX | |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m bằng thủ công | 4 | cột | |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 16 sợi | 0,8 | km | |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 48 sợi | 1,2 | km | |
| 20 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III | 92,4 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn | 70 | đoạn cống | |
| 22 | Cống hộp chữ U có nắp cống Quy cách BxH=1000x1000m | 70 | đoạn cống | |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | 48 | m3 | |
| 24 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới hè 3 tầng ống | 2 | bể | |
| 25 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x90 | 6 | nắp đan | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan dọc | 2 | bể | |
| 27 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan dọc | 2 | bể | |
| 28 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan dọc | 2 | bể | |
| 29 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | 2 | cột | |
| 30 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | 2 | cột | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 110 mm | 10,92 | 100m | |
| 32 | Rải băng báo hiệu cáp quang | 0,11 | km | |
| 33 | Lắp đặt cọc mốc | 10 | cọc mốc | |
| 34 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi | 0,7088 | km cáp | |
| 35 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | 0,63 | km cáp | |
| H | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi