Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + thiết bị + nghiệm thu đóng điện + thí nghiệm vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935095-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + thiết bị + nghiệm thu đóng điện + thí nghiệm vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20200934973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn GPMB của dự án Xây dựng đường trục trung tâm hành chính huyện (Nối từ TL419 đoạn qua UBND huyện – TL420)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 11:27:00 đến ngày 2020-09-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,799,975,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường dây trung thế 22 và 35kV trên không
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1754 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4,3853 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,47 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 5,31 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,44 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0466 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1963 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,112 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0581 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,3508 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 8,7707 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,94 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 10,62 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,88 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0931 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3926 100m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 32,224 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,1162 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,5269 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 13,1733 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,632 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 29,04 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2387 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3238 100m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 36,5 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,2936 100m3
28 Cột BTLT16m-13.00 có lỗ lắp xà 2 cột
29 Cột BTLT18m-13.00 có lỗ lắp xà 4 cột
30 Cột BTLT20m DUL-3500 có lỗ lắp xà 4 cột
31 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 10 1 mối nối
32 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 2 cột
33 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 4 cột
34 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 4 cột
35 Thép mạ kẽm làm xà 3.493,302 kg
36 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 16 bộ
37 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg 8 bộ
38 Lắp đặt xà, loại cột đúp 11 bộ
39 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,1418 100kg
40 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m 19 1 bộ
41 Chuỗi sứ néo PII-24kV 120KN + PK 63 chuỗi
42 Sứ đứng VHD-24kV 20 quả
43 Chuỗi sứ néo PII-35kV 150KN + PK 30 chuỗi
44 Sứ đứng VHD-35kV 4 quả
45 Tấm bắt chuỗi kép 18 bộ
46 Bộ giáp néo dây cáp bọc 57 bộ
47 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát 57 1 chuỗi sứ
48 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát 18 1 chuỗi sứ
49 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 2 10 sứ
50 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv 0,4 10 sứ
51 Đầu cốt AM-120, ống nối 24 đầu
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 2,4 10 đầu cốt
53 Ghíp 3 bu lông 87 ghíp
54 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AL/XLPE/PVC 24kV 3x(1x185)mm2 1.398,6 m
55 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AL/XLPE/PVC 35kV 3x(1x120)mm2 686,7 m
56 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 185mm2 1,3986 1 km dây
57 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 0,6867 1 km dây
58 Biển tên cột, tên lộ 6 cái
59 Lắp biển tên cột 6 1 bộ
60 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,797 100kg
61 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm 0,6 100m
62 Rải dây thép địa 7,5 10 m
63 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1,5 10 cọc
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 39 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 39 m3
66 Thép làm tiếp địa 281,4 kg
67 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,5 tấn
68 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 1,5 tấn
69 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,585 tấn
70 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,861 tấn
71 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 20,2 tấn
72 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km 38 m3/km
73 Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km 46 m3/km
74 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km 14 tấn/km
75 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km 3,5 tấn/km
76 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công 1 1 cột
77 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công 2 1 cột
78 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công 1 1 cột
79 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo 12 1 bộ
80 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ 3 1 bộ
81 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn 0,9 10 sứ
82 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn 0,6 10 sứ
83 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế và hạ thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột tròn 30 bộ chuỗi cách điện
84 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 1,953 1km dây
B Cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240mm2) 202,65 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 190 m
3 Đấu cáp ngầm trung thế T-Plug-24kV-3x240mm2 2 đầu
4 Mốc báo cáp 25 mốc
5 Biển báo các loại, cáp đi + đến 12 biển
6 Cáp bọc Al/XLPE/PVC/24kV-1x120mm2 30 m
7 Cáp bọc Cu/XLPE/PVC/24kV-1x50mm2 12 m
8 Cáp bọc M35 đấu đuôi CSV 12 m
9 Thanh cái đồng bắt CDPT-ĐC 6 thanh
10 Đầu cốt đồng nhôm AM120 6 đầu
11 Đầu cốt đồng M50 16 đầu
12 Đầu cốt đồng M35 16 đầu
13 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 12kg/m 2,02 100m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm 1,9 100m
15 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 2 1 đầu cáp (3 pha)
16 Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm 0,6 10 m
17 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 30 1 m
18 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 24 1 m
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 3,2 10 đầu cốt
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 0,6 10 đầu cốt
21 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối 29,34 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 146,7 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 66,015 m3
24 Cát đen 66,015 m3
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,489 100m2
26 Băng báo hiệu cáp 163 m
27 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,63 1000v
28 Gạch chỉ 1.630 viên
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 80,685 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,66 100m3
31 Phá dỡ Nền gạch xi măng 152 m2
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 152 m2
C Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) 2 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV 2 3 pha
D Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha 2 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 6 bộ
E Đường dây hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 3,315 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0728 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,4 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,14 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,78 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0254 100m3
7 Cột BTLT10m-5.0KN 2 Cột
8 Thép làm xà kèm 46,74 kg
9 Kẹp xiết cáp hạ thế 8 cái
10 Colie ôm cáp hạ thế 2 bộ
11 Đầu cáp ngầm hạ thế DC0,4-120 4 Đầu
12 Cáp ngầm 0,6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2 262,6 m
13 Ống nhựa gân xoắn DN130 239 m
14 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 48 cái
15 Bịt đầu cáp 12 cái
16 Dây đồng M50 đấu tiếp địa RLL 0,5 m
17 Đầu cốt đồng M50 tiếp địa RLL 1 đầu
18 Ghíp nối GN2 RLL 1 cái
19 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL 61,81 kg
20 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 2 cột
21 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg 2 bộ
22 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 90 1 m
23 Lắp đặt hộp điện kế, hòm CT 3 cái
24 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 8 cái
25 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 2 1 tủ
26 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m 2,626 100m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm 2,39 100m
28 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 4 1 đầu cáp (3 pha)
29 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 70mm2 2 1 hộp nối
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 81,25 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 45,3125 m3
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 35,9375 m3
33 Cát đen 35,9375 m3
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,375 100m2
35 Băng báo hiệu cáp 125 m
36 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,25 1000v
37 Gạch chỉ bảo vệ cáp 1.250 viên
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,36 100m3
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 3,2 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,2 m3
41 Rải dây thép địa 1 10 m
42 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,0256 100kg
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,4 10 cọc
44 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 0,5 1 m
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,1 10 đầu cốt
46 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công 2 1 cột
47 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 0,231 1km dây
48 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) 3 hộp
49 Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho 1
F Thí nghiệm Điện lực Thạch Thất
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 24 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi 285 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 6 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 sợi
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 4 sợi
G Đường điện viễn thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 3,696 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0968 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,18 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,16 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,06 m3
6 Cột BTLT 8,5m-5.0kN 1 Cột
7 Cột BTLT 10m-5.0kN 1 Cột
8 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
9 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường 12 bộ
10 Cáp quang 12Fo bổ sung 0,8925 km cáp
11 Cáp đồng 1x35 bổ sung 0,1365 km cáp
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi 0,21 km cáp
13 Cáp quang 24Fo bổ sung thay thế 1,092 km cáp
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi 0,4095 km cáp
15 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO 10 bộ MX
16 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO 16 bộ MX
17 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m bằng thủ công 4 cột
18 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 16 sợi 0,8 km
19 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 48 sợi 1,2 km
20 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III 92,4 m3
21 Lắp đặt cống hộp đơn 70 đoạn cống
22 Cống hộp chữ U có nắp cống Quy cách BxH=1000x1000m 70 đoạn cống
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III 48 m3
24 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới hè 3 tầng ống 2 bể
25 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x90 6 nắp đan
26 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan dọc 2 bể
27 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan dọc 2 bể
28 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan dọc 2 bể
29 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc 2 cột
30 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp 2 cột
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 110 mm 10,92 100m
32 Rải băng báo hiệu cáp quang 0,11 km
33 Lắp đặt cọc mốc 10 cọc mốc
34 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi 0,7088 km cáp
35 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi 0,63 km cáp
H Chi phí nghiệm thu đóng điện
1 Nghiệm thu đóng điện 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->