Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Khai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 11:18:00 đến ngày 2020-09-24 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,462,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tâm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,826 | m3 |
| 5 | Đào bùn rãnh cũ (máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8843 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1919 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm, hàm lượng nhựa 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0375 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1919 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1919 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | m2 |
| 13 | Đào đất móng tường chắn bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6901 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1996 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0738 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9259 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường chắn, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,524 | m2 |
| 25 | Cắt khe 1x4 của mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,328 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7654 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh móng rãnh, ga thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8382 | m3 |
| 29 | Đào móng rãnh, ga thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8394 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T đất phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3996 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3996 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,27 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8026 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,68 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,36 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,44 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8587 | tấn |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,51 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3605 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6028 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4116 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,, tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đắp hoàn trả móng rãnh, hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2073 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0125 | m3 |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,77 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,17 | m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8466 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4632 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4672 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 58 | Bộ nắp ga composite kích thước 850x850mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 59 | Bộ nắp ga gang kích thước nắp 430x860mm, khung 530x960 tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 60 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (Cắt mặt đường BTXM hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 63 | Đào hố móng ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,508 | m3 |
| 64 | Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5757 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8751 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8751 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5452 | 100m3 |
| 68 | Mua và lắp đặt ống thoát nước thải 2 lớp HDPE D200 SN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi