Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 11:19:00 đến ngày 2020-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,299,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà kho Km134+300 QL.6 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 32,297 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 149,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,491 | tấn |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,833 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,642 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,152 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,49 | tấn |
| B | Phần hạ tầng kỹ thuật nhà kho Km134+300 QL.6 | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,703 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường D <= 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | 1tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường D <= 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,13 | 1tấn |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực; Thanh truyền lực khe co, khe giãn, đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,624 | 1tấn |
| 6 | SXLD cốt thép thanh truyền lực khe dọc, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 1tấn |
| 7 | Lắp đặt thanh truyền lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,682 | tấn |
| 8 | Làm khe co mặt đường bê tông (gồm cắt khe và chèn matit bitum) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | m |
| 9 | Làm khe dọc mặt đường bê tông (gồm cắt khe và chèn matit bitum) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 39,1 | m |
| 10 | Tấm ami ăng 5x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 167,5 | m |
| 11 | Sơ đay bitum chèn khe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,5 | m |
| 12 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,697 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,2 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,043 | 100m2 |
| 14 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,906 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 151,063 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, xi măng PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,967 | m3 |
| 17 | Láng vữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 18 | Viên bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,805 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | cái |
| 20 | Đầm nền độ chặt yêu cầu K=0,95 - Sân đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 - Sân đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 49,207 | m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước B300mm, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 149,718 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh thoát nước B300mm độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,499 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,671 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,98 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,08 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 153,72 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,439 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 122 | cái |
| 35 | Đào móng hố ga rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,756 | m3 |
| 36 | Bê tông hố ga M200, xi măng PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 42 | Bê tông hố ga, M250, xi măng PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 46,64 | m2 |
| C | Cấp điện tổng thể nhà kho Km134+300 QL.6 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Cu/PVC (1x16)E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | ống nhựa gân xoắn DN65(D85/65) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 6 | Cu/PVC (1x6)E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 7 | ống nhựa gân xoắn DN40(D50/40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 8 | Rải lưới báo cáp B300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 57,75 | m |
| 9 | Lát gạch đặc rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,495 | 1000V |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 12 | Đào đất tuyến cáp + Móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| D | Cổng + tường rào hoa sắt nhà kho Km134+300 QL.6 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,094 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,964 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,969 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,662 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | m |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,151 | m2 |
| 19 | Bịt tôn mặt ngoài dày 0,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,366 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,151 | m2 |
| 21 | Cổng khung sắt bịt tôn, bánh xe đẩy KT2100x5500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Hoa sắt (Mũi mác bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 267 | bộ |
| E | Nhà kho Km134+300 QL.6 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 177,67 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 80,666 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,912 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 45,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,841 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 31,46 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,662 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,442 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,897 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,919 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,274 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,388 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 87,755 | m3 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,636 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,636 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,507 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,507 | tấn |
| 21 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,083 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,083 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,424 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,424 | tấn |
| 25 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.216 | cái |
| 26 | Bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 27 | Bu lông M24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 338 | cái |
| 28 | Bu lông M18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 29 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.623,345 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi tôn liên doanh dày 0,35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,474 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái tấm nhựa - tấm lấy sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,19 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m2 |
| 34 | Tôn chắn nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | m2 |
| 35 | Tôn thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m2 |
| 36 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 621 | cái |
| 37 | Bu lông M16 Khung cửa trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | cái |
| 38 | Bu lông M20 Khung cửa trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,188 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 99,75 | m2 |
| 41 | Ốp tôn múi cho cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 42 | Kính trắng 5mm, kính cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 51,3 | m2 |
| 43 | Bánh xe D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Cửa pano nhôm kính dày 6,38 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 45 | Vách nhôm kính dày 6,38 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 46 | Cửa thoát hiểm cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 89,45 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 429,094 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 417,25 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 846,344 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,818 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,191 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,188 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| F | Phần điện nhà kho Km134+300 QL.6 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ thép KT600x400x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-75A-400V-18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-32A-400V-18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V-6KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V-6KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Volmet thang đo 0-500Vvà bộ chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha 3(Đỏ, xanh, vàng)-220V-5w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 500/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Dây CU/PVC (1x4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 540 | m |
| 12 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 13 | Dây tiếp đại CU/PVC 1x2.5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D20 SP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 380 | m |
| 15 | Đèn pha bóng led 150W - chiếu sáng nhà xưởng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1 bộ |
| 16 | Lắp ổ cắm đôi, 3cực -16A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 17 | Lắp công tắc đơn 10A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Quạt treo tường 60W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây kèm cầu đấu 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | hộp |
| 20 | Kim thu sét D16, H=1,2m mạ kẽm lắp trên mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Dây dẫn sét D10, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 22 | Thép 40x4 mạ kẽm, có tai bắt bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 24 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cọc đỡ dây dẫn thép trên mái thép dẹt 25x3, L=130mm, mã kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 26 | Cọc đỡ dây sét trên tường thép D8, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 28 | Rọ chắn rác Thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 30 | Vòi nước D50, dài 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 31 | Bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bình |
| G | Nhà bảo vệ Km134+300 QL.6 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,951 | m3 |
| 2 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,361 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc (6x10,5x22), xây móng chiều dày <= 33cm. Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,853 | m3 |
| 5 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,634 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,142 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn KT gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng, chiều dầy <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 32,837 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 24,618 | m2 |
| 16 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m n | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 24 | Bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,531 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,2 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 29 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m |
| 30 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,422 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 75,88 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,877 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D=90 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 34 | Lắp đặt rọ chắn rác D120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Mua cửa đi nhôm kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 36 | Mua cửa sổ kính khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 37 | Khoá cửa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 39 | Lắp ổ cắm đôi, 3cực -16A-250V nhà bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250V âm tường cho quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp công tắc ba 10A-250V âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp công tắc điều khiển cổng đẩy (đồng bộ với động cơ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn huỳnh quang+chấn lưu, tắcte 1x36W - 250V, máng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn treo tường, bóng Compact 15W nhà bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông chụp PE, bóng huỳnh quang tròn 22W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Ổ cắm điện thoại đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện nhà bảo vệ loại chứa 6 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat MCB 1P - 25A - 250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Automat MCB 1P - 16A - 250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat MCB 1P - 10A - 250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 55 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC (1X2,5)E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, DN25 mm (D32/25) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp đấu dây, cầu đấu 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 60 | Cáp điện thoại CU/PVC (2x2x0,5)mm, chống muỗi (tạm tính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| H | Hệ thống thiết bị nhà kho Km134+300 QL.6 (Cổng trục dầm đôi 5 tấn) | |||
| 1 | Hệ thống thiết bị nhà kho Km134+300 QL.6 (Cổng trục dầm đôi 5 tấn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
| I | Phá dỡ nhà Km35+200 QL.279 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nhà kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,241 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhà kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép nhà kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,045 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nhà làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,386 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhà làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép nhà làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,752 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m nhà làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,568 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m nhà làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nhà hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,732 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép nhà hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,207 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa nhà hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép nhà hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,184 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m nhà hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 108,864 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m nhà hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m nhà xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,37 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m nhà xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nhà bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,496 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa nhà bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,865 | m2 |
| 19 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép nhà bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m nhà bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m nhà bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 22 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm bể nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 23 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bể nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép cổng, tường rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,084 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch cổng, tường rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 26 | Phá dỡ cột trụ gạch đá cổng, tường rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 cổng, tường rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,674 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép cổng, tường rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,123 | tấn |
| J | Phần hạ tầng kỹ thuật nhà kho Km35+200 QL.279 | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,242 | 100m3 |
| 2 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 163,56 | m |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 15cm loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,764 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,093 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 101,87 | m3 |
| 6 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 24,62 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 70,1 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường D <= 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường D <= 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực; Thanh truyền lực khe co, khe giãn, đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép thanh truyền lực khe dọc, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thanh truyền lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 13 | Làm khe co mặt đường bê tông (gồm cắt khe và chèn matit bitum) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 42,3 | m |
| 14 | Làm khe dọc mặt đường bê tông (gồm cắt khe và chèn matit bitum) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8 | m |
| 15 | Tấm ami ăng 5x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 42,3 | m |
| 16 | Sơ đay bitum chèn khe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 118,72 | m |
| 17 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,2 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,804 | 100m2 |
| 19 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,421 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 78,541 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,877 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, nắp đan,tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| K | Cấp điện tổng thể nhà kho Km35+200 QL.279 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác côn rời cần đơn H10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng bộ đèn Led 150W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bảng |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,328 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng khung móng tủ cột đèn M24x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Đóng cọc chống sét L63x63x6; H=2,5m, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 10 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tay bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Đèn led pha 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cáp ngầm 0,6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 14 | Cu/PVC (1x16)E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | ống nhựa gân xoắn DN65(D85/65) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100m |
| 16 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 17 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | ống nhựa gân xoắn DN65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 20 | Dây tiếp địa liên hoàn (1x10) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 21 | ống nhựa gân xoắn DN40 (D50/40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 22 | Rải lưới báo cáp B300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 23 | Lát gạch đặc rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 1000V |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 26 | Đào đất tuyến cáp + Móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m3 |
| L | Cổng + tường rào hoa sắt nhà kho Km35+200 QL.279 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,094 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,162 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,085 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,87 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,766 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,315 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,789 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 65,347 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6 | m |
| 16 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 37,581 | m2 |
| 18 | Bịt tôn mặt ngoài dày 0,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,366 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 37,581 | m2 |
| 20 | Cổng khung sắt bịt tôn, bánh xe đẩy KT2100x5500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Hoa sắt (Mũi mác bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 266 | bộ |
| M | Nhà kho Km35+200 QL.279 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,77 | m3 |
| 2 | Đào san đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,599 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 80,666 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,912 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 45,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,841 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 31,46 | m3 |
| 8 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,442 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,897 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,919 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,274 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,388 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 87,755 | m3 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,636 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,636 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,507 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,507 | tấn |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,083 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,083 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,424 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,424 | tấn |
| 26 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.216 | cái |
| 27 | Bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Bu lông M24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 338 | cái |
| 29 | Bu lông M18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 30 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.623,345 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi tôn liên doanh dày 0,35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,474 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái tấm nhựa - tấm lấy sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,19 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m2 |
| 35 | Tôn chắn nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | m2 |
| 36 | Tôn thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m2 |
| 37 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 621 | cái |
| 38 | Bu lông M16 Khung cửa trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | cái |
| 39 | Bu lông M20 Khung cửa trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,188 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 99,75 | m2 |
| 42 | Ốp tôn múi cho cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 43 | Kính trắng 5mm, kính cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 51,3 | m2 |
| 44 | Bánh xe D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Cửa pano nhôm kính dày 6,38 mm phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 46 | Vách nhôm kính dày 6,38 mm phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 47 | Cửa thoát hiểm cửa nhựa lõi thép phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 56,352 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 256,148 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 248,525 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 504,673 | m2 |
| 52 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,818 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,191 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,188 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| N | Phần điện nhà kho Km35+200 QL.279 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ thép KT600x400x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-75A-400V-18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-32A-400V-18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V-6KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V-6KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Volmet thang đo 0-500Vvà bộ chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha 3(Đỏ, xanh, vàng)-220V-5w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 500/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Dây CU/PVC (1x4E) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 540 | m |
| 12 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5E) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 13 | Dây tiếp đại CU/PVC 1x2.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D20 SP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 380 | m |
| 15 | Đèn pha bóng led 150W - chiếu sáng nhà xưởng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 16 | Lắp ổ cắm đôi, 3cực -16A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 17 | Lắp công tắc đơn 10A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Quạt treo tường 60W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây kèm cầu đấu 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | hộp |
| 20 | Kim thu sét D16, H=1,2m mạ kẽm lắp trên mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Dây dẫn sét D10, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 22 | Thép 40x4 mạ kẽm, có tai bắt bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 24 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cọc đỡ dây dẫn thép trên mái thép dẹt 25x3, L=130mm, mã kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 26 | Cọc đỡ dây sét trên tường thép D8, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 28 | Rọ chắn rác Thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 30 | Vòi nước D50, dài 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 31 | Bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bình |
| O | Nhà bảo vệ Km35+200 QL.279 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,951 | m3 |
| 2 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,361 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,853 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,634 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,142 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn KT gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 32,837 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 24,618 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,531 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,2 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 28 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,422 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 75,88 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,877 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D=90 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 33 | Lắp đặt rọ chắn rác D120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Mua cửa đi nhôm kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 35 | Mua cửa sổ kính khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 36 | Khoá cửa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 38 | Lắp ổ cắm đôi, 3cực -16A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250V âm tường cho quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp công tắc ba 10A-250V âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp công tắc điều khiển cổng đẩy (đồng bộ với động cơ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn huỳnh quang+chấn lưu, tắcte 1x36W - 250V, máng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn treo tường, bóng Compact 15W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông chụp PE, bóng huỳnh quang tròn 22W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Ổ cắm điện thoại đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện nhà bảo vệ loại chứa 6 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat MCB 1P - 25A - 250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Automat MCB 1P - 16A - 250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat MCB 1P - 10A - 250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 53 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC (1X2,5)E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, DN25 mm (D32/25) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp đấu dây, cầu đấu 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 59 | Cáp điện thoại CU/PVC (2x2x0,5)mm, chống muỗi (tạm tính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| P | Hệ thống thiết bị nhà kho Km35+200 QL.279 | |||
| 1 | Hệ thống thiết bị nhà kho Km35+200 QL.279 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi