Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937372-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Tân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200937353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Phân bổ tại Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 07:27:00 đến ngày 2020-09-25 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,634,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1 Phát rừng loại II, Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: <=5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,477 100m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 gốc cây
3 Phá dỡ nền gạch Blook Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,652 1m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,462 1m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,906 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 100m3
7 Vận chuyển đất thải đến bẳng thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.777,6 m3
B Mương thoát nước
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m3
3 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,648 1m3
4 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,413 1m3
5 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
6 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,883 100m2
7 Bê tông, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 1m3
8 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m2
9 Bê tông tấm đan , đá 1x2, M200 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,244 1m3
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 cái
C Cống qua đường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 1m3
3 Bê tông lót móng, M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 1m3
4 Bê tông cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,886 1m3
5 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
6 Cốt thép cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 1 tấn
7 Cốt thép cống, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 1 tấn
D Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,348 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,888 1m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 1 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 1m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 1 tấn
9 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m2
10 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,966 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 1m3
12 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,915 1m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,061 1m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 1 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 1 tấn
16 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 100m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,456 1m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m3
19 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,344 1m3
20 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.225,512 1m2
21 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,082 1m2
22 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,802 1m
23 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,594 1m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,594 1m2
E Cổng ngõ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
2 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,164 1m3
3 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 1m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 1 tấn
8 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,975 1m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 1 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 1 tấn
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,277 1m3
14 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 1 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 1 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,025 1m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
20 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,637 1m3
21 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,345 1m2
22 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 1m2
23 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 1m2
24 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,904 1m
25 Đắp vữa XM M75 ngọn lữa olympic Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,045 1m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,045 1m2
28 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,264 1m2
29 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,622 1m2
30 SXLD hoàn hiện bộ chữ sân vận động xã Bình Tân Phú bằng inox, chiều cao chữ 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 SXLD hoàn hiện bộ chữ khỏe để xây dựng và bảo vệ tổ Quốc và chi tiết logo olympic bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 SXLD hoàn hiện bộ chữ ủy ban nhân dân xã Bình Tân, trung tâm văn hóa thể thao và chi tiết logo olympic bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 SXLD hoàn hiện cửa sắt cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
F Sân khấu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 1 tấn
7 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
8 GCLD bu lông neo chờ sẵn để lắp dựng cột thép sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 1m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m3
12 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 1m3
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
14 Lắp cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,696 1m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 1m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 1m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 1 tấn
19 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
21 Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
22 Lắp đặt bu lông M14-L=100, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
23 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,516 1m2
24 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,94 1m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 1m2
26 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 1m2
27 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,06 1m2
28 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 1m2
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 1m3
30 Trồng cỏ xung quanh sân đá bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.050 m2
31 Khung thành ( Gồm lưới và khung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
32 Trồng cây bàn đài loan trước cổng chính sân vận động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->