Gói thầu: Gói thầu số 46: Xây dựng các trạm và kho chứa dụng cụ, thiết bị, ga ra cho các Hạt Kiểm lâm: Trà Bồng, Đức Phổ, Ba Tơ và các bảng tuyên truyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 46: Xây dựng các trạm và kho chứa dụng cụ, thiết bị, ga ra cho các Hạt Kiểm lâm: Trà Bồng, Đức Phổ, Ba Tơ và các bảng tuyên truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 11:10:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,320,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠT KIỂM LÂM BA TƠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | tấn |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8542 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2392 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3215 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | tấn |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6196 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4202 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2755 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2141 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3554 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4699 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3293 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6459 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3404 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2971 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2971 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9906 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,445 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1972 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,66 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,49 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,408 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,468 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,55 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 60 | đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,96 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8706 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m2 |
| 65 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,8572 | m2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,97 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,63 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1972 | m2 |
| 69 | SXLD trần la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,35 | m2 |
| 70 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 760 kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 72 | SXLD hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,298 | |
| 73 | Đắp bộ chữ bằng vữa Xm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | SXLD hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1585 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3375 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 88 | ống đục lổ fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lóp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 90 | Lớp sạn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 91 | Lớp sạn 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5019 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 96 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 100 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5168 | m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3032 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2752 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6874 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,032 | m2 |
| 107 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7194 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7194 | m2 |
| 109 | SXLD lưới thép B40 loại 3ly (trọng lượng 1,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | kg |
| 110 | SXLD thép neo lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | kg |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 117 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 119 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m |
| 122 | SXLD cánh cổng cửa bằng khung sắt, kết hợp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 123 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 141 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 250*300*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Hộp nối dây <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | |
| 143 | Hộp nối dây <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 144 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, ĐK49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Van khoá D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Van khoá D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Khoá góc Inox D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, ĐK cút d=27*21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Tê giảm PVC D42*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | zắc co nối D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Côn nhựa PVC D49*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 174 | Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | T hoặc chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Máy bơm nước chìm 1,1KW, Q=1,2-4,8m3/h, h=66-55m+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 184 | Gạch bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | viên |
| 185 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 186 | Khoang giếng sâu khoản 50m (bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4973 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4973 | 100m3 |
| 189 | Hub 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Wall place 1 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Patch cable (RJ-45Jack 8 pins) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Drop cable (RJ-45 Plug cable 8 pins) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Cáp UTP cat5 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 195 | Tủ đặt Hub KT350*400*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 197 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 198 | Rải giấy dầu lớp cách lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 199 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9998 | m3 |
| 200 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 10m |
| 201 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 202 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dày 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 204 | Bột gen làm giảm điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 205 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Nẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Hộp Inox chứa kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 209 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 214 | Thanh tiếp địa, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 215 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,59 | kg |
| 216 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 217 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 219 | Chân bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 220 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 221 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| B | HẠT KIỂM LÂM ĐỨC PHỔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4532 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | tấn |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8542 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3052 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3215 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | tấn |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6196 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7561 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1208 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2141 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5993 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4699 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3293 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6459 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3404 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2971 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2971 | tấn |
| 51 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9906 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,445 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1172 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,065 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,78 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,408 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,468 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 62 | đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,96 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8706 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m2 |
| 67 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,1822 | m2 |
| 68 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,26 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,1 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,172 | m2 |
| 71 | SXLD trần la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,35 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 760 kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m2 |
| 73 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 74 | SXLD hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,298 | |
| 75 | Đắp bộ chữ bằng vữa Xm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | SXLD hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1585 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3375 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 90 | ống đục lổ fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lóp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 92 | Lớp sạn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 93 | Lớp sạn 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 94 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 98 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9648 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1478 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 101 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5878 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5878 | m2 |
| 103 | SXLD lưới thép B40 loại 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,08 | kg |
| 104 | SXLD thép neo lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | kg |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 111 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m |
| 116 | SXLD cánh cổng cửa bằng khung sắt, kết hợp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 117 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 135 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 250*300*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Hộp nối dây <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | |
| 137 | Hộp nối dây <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 138 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, ĐK49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Van khoá D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Van khoá D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Khoá góc Inox D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, ĐK cút d=27*21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Tê giảm PVC D42*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | zắc co nối D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Côn nhựa PVC D49*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 168 | Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 173 | T hoặc chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Máy bơm nước chìm 1,1KW, Q=1,2-4,8m3/h, h=66-55m+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 178 | Gạch bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | viên |
| 179 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 180 | Khoang giếng sâu khoản 10m (bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Hub 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Wall place 1 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Patch cable (RJ-45Jack 8 pins) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Drop cable (RJ-45 Plug cable 8 pins) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Cáp UTP cat5 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 187 | Tủ đặt Hub KT350*400*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 189 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 190 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m2 |
| 191 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9694 | m3 |
| 192 | Cắt khe đường lăn, sân đổ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 193 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dày 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 195 | Bột gen làm giảm điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 196 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Nẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Hộp Inox chứa kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 200 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 205 | Thanh tiếp địa, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 206 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,594 | kg |
| 207 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 208 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 210 | Chân bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 211 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 212 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| C | HẠT KIỂM LÂM TRÀ BỒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3129 | tấn |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | tấn |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4306 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3357 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2533 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5827 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5099 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0682 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5936 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,53 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,303 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,12 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,55 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,376 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,39 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,85 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 55 | đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,095 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8706 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 61 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,033 | m2 |
| 62 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,63 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,133 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,53 | m2 |
| 65 | SXLD trần la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,31 | m2 |
| 66 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 760 kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 68 | SXLD hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7678 | |
| 69 | Đắp bộ chữ bằng vữa Xm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | SXLD hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1585 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3375 | m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 84 | ống đục lổ fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lóp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 86 | Lớp sạn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 87 | Lớp sạn 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 104 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 250*300*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Hộp nối dây <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | |
| 106 | Hộp nối dây <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 107 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, ĐK49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Van khoá D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Van khoá D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Khoá góc Inox D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, ĐK cút d=27*21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Tê giảm PVC D42*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | zắc co nối D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Côn nhựa PVC D49*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 137 | Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | T hoặc chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Máy bơm nước chìm 1,1KW, Q=1,2-4,8m3/h, h=66-55m+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 147 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 148 | Khoang giếng sâu khoản 10m (bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Hub 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Wall place 1 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Patch cable (RJ-45Jack 8 pins) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Drop cable (RJ-45 Plug cable 8 pins) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Cáp UTP cat5 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 155 | Tủ đặt Hub KT350*400*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 157 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 158 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | 100m2 |
| 159 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | m3 |
| 160 | Cắt khe đường lăn, sân đổ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 10m |
| 161 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dày 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 163 | Bột gen làm giảm điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 164 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Nẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Hộp Inox chứa kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 168 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 173 | Thanh tiếp địa, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 174 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,594 | kg |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 176 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 178 | Chân bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 179 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 180 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| D | CÁC BẢNG TUYÊN TRUYỀN TRỰC QUANG | |||
| E | Điểm Ba Bích | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,237 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 21 | Sơn kẻ chữ bảng hiệu + lô gô kiểm lâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| F | Điểm Bình Chương | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,237 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 21 | Sơn kẻ chữ bảng hiệu + lô gô kiểm lâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| G | Điểm Đức Phú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,237 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 21 | Sơn kẻ chữ bảng hiệu + lô gô kiểm lâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| H | Điểm Hành Minh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,237 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 21 | Sơn kẻ chữ bảng hiệu + lô gô kiểm lâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| I | Điểm Minh Long | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,237 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 21 | Sơn kẻ chữ bảng hiệu + lô gô kiểm lâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| J | Điểm Sơn Cao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,237 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 21 | Sơn kẻ chữ bảng hiệu + lô gô kiểm lâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| K | Điểm Sơn Dung | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,237 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 21 | Sơn kẻ chữ bảng hiệu + lô gô kiểm lâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| L | Điểm Tịnh Bình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,237 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 21 | Sơn kẻ chữ bảng hiệu + lô gô kiểm lâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| M | Điểm Trà Hiệp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,237 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 21 | Sơn kẻ chữ bảng hiệu + lô gô kiểm lâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| N | Điểm Trà Trung | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,237 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 21 | Sơn kẻ chữ bảng hiệu + lô gô kiểm lâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,377 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi