Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 11:10:00 đến ngày 2020-09-21 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Kỹ thuật theo chương V | 57,12 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp taluy, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 100M3 |
| 3 | Đắp và sửa taluy nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Kỹ thuật theo chương V | 6,282 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 4,56 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,198 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 198,4 | M2 |
| 7 | Đắp cát nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Kỹ thuật theo chương V | 7,935 | 100M3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá 0x4, K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 4,952 | 100M3 |
| 9 | Rải cao su làm nền đường | Kỹ thuật theo chương V | 49,524 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 20,98 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ mặt đường và ron đường | Kỹ thuật theo chương V | 5,437 | 100M2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 599,76 | M3 |
| 13 | Đóng cừ Tràm L=4,7m, ĐKngọn >=4,2cm, mật độ 10 cây/m/hàng, vào đất C1 | Kỹ thuật theo chương V | 16,357 | 100M |
| 14 | Cung cấp cây gán Tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm | Kỹ thuật theo chương V | 87 | M |
| 15 | Đóng cừ Bạch Đằng L=7m, ĐKngọn >=8cm, mật độ 1 cây/m/hàng, vào đất bùn | Kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi