Gói thầu: Gói thầu xây lắp bổ sung (nhà lưu trí công vụ, gara ô tô, hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp bổ sung (nhà lưu trí công vụ, gara ô tô, hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 18:01:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,62 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK D6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,315 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK D12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK D14-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,876 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm sản xuất bích thép đầu cọc và mối nối cọc hệ số hao hụt 1.05 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1671 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,696 | m³ |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,12 | 100m |
| 12 | Ép ÂM cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 13 | Cọc ép âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,875 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0088 | 100m³ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,977 | m³ |
| 17 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,334 | 100m³ |
| 18 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,026 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,341 | 100m² |
| 20 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,368 | m³ |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D14-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,3838 | m³ |
| 25 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,92 | m³ |
| 26 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,654 | m³ |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4283 | 100m³ |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 tôn nền nhà ( tận dụng đất đảo móng và bể) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4858 | 100m³ |
| 29 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Tôn nền | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,598 | 100m³ |
| 30 | Mua bê tông thương phẩm mác 100, hệ số hao hụt 1,025 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,7883 | m³ |
| 31 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,33 | m³ |
| 32 | Đào móng, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m³ |
| 33 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m² |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4921 | m³ |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,038 | m³ |
| 37 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,243 | m³ |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m² |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,481 | m³ |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,414 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,414 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,774 | m² |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,36 | m² |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,803 | m³ |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m² |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0727 | 100m³ |
| 50 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,884 | 100m² |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6-8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D14-18mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 53 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,752 | m³ |
| 54 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,667 | m³ |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,067 | 100m² |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6-8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D14-18mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,469 | tấn |
| 58 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,7209 | m³ |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,592 | m³ |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,7295 | 100m² |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D6-8mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,081 | tấn |
| 62 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,7903 | m³ |
| 63 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,35 | m³ |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m² |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D6-8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D10mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D12mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D14-18mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,73 | m³ |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m² |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,162 | m³ |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,614 | m³ |
| 75 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,438 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m² |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6-8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D10mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,826 | m³ |
| 80 | Mua xà thép hình làm xà gồ với hệ số 1.025 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6379 | tấn |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6224 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 81,28 | m2 |
| 84 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,77 | m2 |
| 85 | Cán vữa tự chảy không co | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,77 | m² |
| 86 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,042 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,702 | m² |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,334 | 100m² |
| 89 | Tôn úp nóc rộng 600 mm, dày 0.45 Austnam | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,42 | m |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,6505 | m³ |
| 91 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,9907 | m3 |
| 92 | Mua lan can hành lang Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 97,042 | kg |
| 93 | Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC | Phần II Chương V của E-HSMT | 116,448 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường móng bằng gạch thẻ, kích thước gạch 70x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,769 | 100m² |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 286,641 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 431,973 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,762 | m² |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,818 | m² |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,868 | m² |
| 101 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 239,8274 | m² |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 107,32 | m |
| 103 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 110,029 | m2 |
| 104 | Bả matít vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 431,973 | m2 |
| 105 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 203,083 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 635,056 | 1m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 102,124 | 1m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 286,641 | 1m2 |
| 109 | Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,634 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 138,889 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,21 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,638 | m2 |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,028 | m2 |
| 114 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,092 | m³ |
| 115 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m² |
| 116 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,993 | m³ |
| 117 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,701 | m³ |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,69 | m2 |
| 119 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT 60x135 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,65 | m |
| 120 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi KT 60x250 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,12 | m |
| 121 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,65 | m |
| 122 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,12 | m |
| 123 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 10 x40 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 158,7 | m |
| 124 | Sơn khuôn cửa sơn PU | Phần II Chương V của E-HSMT | 86,77 | m dài |
| 125 | Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,858 | m2 |
| 126 | Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,772 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa sổ panô kính, gỗ nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,26 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,89 | m² |
| 129 | Sơn của gỗ sơn PU | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,127 | m2 |
| 130 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 131 | Khoá tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 132 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 133 | Clemon cửa đi loại không khóa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Clemon cửa sổ loại không khóa | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa Đông Anh kết hợp vách, kính trắng 6.38mm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,82 | m2 |
| 136 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ thanh đa điểm + bản lề A | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 137 | Phụ trội kính cho phần cửa nhôm kính từ 6.38 thành 8.38 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,097 | m2 |
| 138 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 139 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,162 | m² |
| 141 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 142 | Cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 0.48-0.52mm, tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển và lắp đặt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,126 | m2 |
| 143 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 495 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 248 | m |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt vỏ tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 166 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt vỏ tủ điện mặt nhựa âm tường 12 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 168 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,24 | m³ |
| 169 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1224 | 100m³ |
| 170 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 173 | Kéo rải dây thép dẹt 25x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 174 | Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 20x20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Kiểm tra điện trở | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 176 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 177 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5/6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 180 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5/6.4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 181 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7/6.4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 182 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt van nhựa, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van nhựa, ĐK D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 194 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng 6U | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 229 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 231 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 4 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 232 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,3 | 10 m |
| 233 | Mua dây Cáp UTP CAT6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 143 | m |
| 234 | Mua ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | Ổ cắm |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 143,4 | m |
| 237 | Bấm đầu RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | Đầu |
| 238 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Ổ cắm |
| 239 | Mua ổ cắm điện thoại | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | Mua hộp đấu dây 4 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 241 | Lắp đặt cáp điện thoại nhân đôi (2x0,5)mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,8 | 10 m |
| 242 | Mua cáp điện thoại 1 đôi (2x0,5)mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 244 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 245 | Bộ chia 6 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 246 | Ổ cắm tivi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 247 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | Ổ cắm |
| 248 | Cáp truyền hình RG -11 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 249 | Cáp đồng trục RG6 Sino | Phần II Chương V của E-HSMT | 123 | m |
| 250 | Lắp đặt cáp truyền hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,3 | 10 m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 123 | m |
| 252 | Rãnh chôn cáp thông tin | Phần II Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 253 | Máy bơm nước tăng áp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Motor dùng cho cửa cuốn liền tấm cho cửa có diện tích <12m2 (Bao gồm 01 hộp nhận tín hiệu, 2 tay điều khiển) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Bình lưu điện (UPS) 400KG ( tích điện 20-30h) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,618 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,886 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,732 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 122,15 | m2 |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường: ≤ 1% * ( A+ B ) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2,5% * ( A+ B ) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi