Gói thầu: Gói thầu xây lắp bổ sung (nhà lưu trí công vụ, gara ô tô, hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200929294-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp bổ sung (nhà lưu trí công vụ, gara ô tô, hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200884505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 18:01:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,219,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Phần II Chương V của E-HSMT 4,62 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK D6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,315 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK D12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,171 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK D14-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,876 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,099 tấn
6 Mua thép tấm sản xuất bích thép đầu cọc và mối nối cọc hệ số hao hụt 1.05 Phần II Chương V của E-HSMT 1,1671 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Phần II Chương V của E-HSMT 0,735 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Phần II Chương V của E-HSMT 0,735 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 37,696
10 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Phần II Chương V của E-HSMT 40 mối nối
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 6,12 100m
12 Ép ÂM cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 0,22 100m
13 Cọc ép âm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,875
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0088 100m³
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 42,977
17 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 0,334 100m³
18 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 1,026 100m²
19 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Phần II Chương V của E-HSMT 1,341 100m²
20 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 7,368
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,562 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,806 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D14-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,27 tấn
24 Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 Phần II Chương V của E-HSMT 31,3838
25 Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 30,92
26 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 22,654
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,4283 100m³
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 tôn nền nhà ( tận dụng đất đảo móng và bể) Phần II Chương V của E-HSMT 0,4858 100m³
29 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Tôn nền Phần II Chương V của E-HSMT 0,598 100m³
30 Mua bê tông thương phẩm mác 100, hệ số hao hụt 1,025 Phần II Chương V của E-HSMT 18,7883
31 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 18,33
32 Đào móng, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 0,223 100m³
33 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,045 100m²
34 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 1,4921
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
36 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 2,038
37 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 5,243
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,059 100m²
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,481
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 30,414 m2
41 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 30,414 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Phần II Chương V của E-HSMT 38,774
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 8,36
44 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,803
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Phần II Chương V của E-HSMT 0,036 100m²
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần II Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
49 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0727 100m³
50 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 0,884 100m²
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6-8mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,201 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D14-18mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,681 tấn
53 Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 Phần II Chương V của E-HSMT 5,752
54 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 5,667
55 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 1,067 100m²
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6-8mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,357 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D14-18mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 1,469 tấn
58 Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 Phần II Chương V của E-HSMT 8,7209
59 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 8,592
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 2,7295 100m²
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D6-8mm, cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 2,081 tấn
62 Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 Phần II Chương V của E-HSMT 29,7903
63 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 29,35
64 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,329 100m²
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D6-8mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D10mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D12mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,165 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D14-18mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
69 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 2,73
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Phần II Chương V của E-HSMT 0,008 100m²
71 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần II Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
72 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,162
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
74 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 16,614
75 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 2,438 m3
76 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,289 100m²
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6-8mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D10mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,047 tấn
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,826
80 Mua xà thép hình làm xà gồ với hệ số 1.025 Phần II Chương V của E-HSMT 0,6379 tấn
81 Sản xuất xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,6224 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,622 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Phần II Chương V của E-HSMT 81,28 m2
84 Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm Phần II Chương V của E-HSMT 48,77 m2
85 Cán vữa tự chảy không co Phần II Chương V của E-HSMT 48,77
86 Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm Phần II Chương V của E-HSMT 77,042 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 41,702
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,334 100m²
89 Tôn úp nóc rộng 600 mm, dày 0.45 Austnam Phần II Chương V của E-HSMT 43,42 m
90 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 55,6505
91 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 5,9907 m3
92 Mua lan can hành lang Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 97,042 kg
93 Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC Phần II Chương V của E-HSMT 116,448 m2
94 Ốp chân tường móng bằng gạch thẻ, kích thước gạch 70x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 22,9 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 2,769 100m²
96 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 286,641 m2
97 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 431,973 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 24,762
99 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 20,818
100 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 21,868
101 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 239,8274
102 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 107,32 m
103 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 110,029 m2
104 Bả matít vào tường Phần II Chương V của E-HSMT 431,973 m2
105 Bả matít vào cột, dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 203,083 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 635,056 1m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 102,124 1m2
108 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 286,641 1m2
109 Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm Phần II Chương V của E-HSMT 26,634 m2
110 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 138,889 m2
111 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 18,21 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 19,638 m2
113 Lát đá mặt bệ các loại Phần II Chương V của E-HSMT 2,028 m2
114 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 1,092
115 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Phần II Chương V của E-HSMT 0,016 100m²
116 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 0,993
117 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 3,701
118 Lát đá bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 19,69 m2
119 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT 60x135 mm Phần II Chương V của E-HSMT 28,65 m
120 Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi KT 60x250 mm Phần II Chương V của E-HSMT 58,12 m
121 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 28,65 m
122 Lắp dựng khuôn cửa kép Phần II Chương V của E-HSMT 58,12 m
123 Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 10 x40 mm Phần II Chương V của E-HSMT 158,7 m
124 Sơn khuôn cửa sơn PU Phần II Chương V của E-HSMT 86,77 m dài
125 Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm II Phần II Chương V của E-HSMT 12,858 m2
126 Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ nhóm II Phần II Chương V của E-HSMT 7,772 m2
127 Sản xuất cửa sổ panô kính, gỗ nhóm II Phần II Chương V của E-HSMT 6,26 m2
128 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II Chương V của E-HSMT 26,89
129 Sơn của gỗ sơn PU Phần II Chương V của E-HSMT 56,127 m2
130 Bản lề cửa đi, cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 39 bộ
131 Khoá tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Phần II Chương V của E-HSMT 11 bộ
132 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
133 Clemon cửa đi loại không khóa Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
134 Clemon cửa sổ loại không khóa Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
135 Cửa sổ nhôm kính Xingfa Đông Anh kết hợp vách, kính trắng 6.38mm, Phần II Chương V của E-HSMT 20,82 m2
136 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ thanh đa điểm + bản lề A Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
137 Phụ trội kính cho phần cửa nhôm kính từ 6.38 thành 8.38 Phần II Chương V của E-HSMT 13,097 m2
138 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,324 tấn
139 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,128 tấn
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 25,162
141 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Phần II Chương V của E-HSMT 17,16 m2
142 Cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 0.48-0.52mm, tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển và lắp đặt) Phần II Chương V của E-HSMT 9,126 m2
143 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
144 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
145 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Phần II Chương V của E-HSMT 16 bộ
146 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
147 Lắp đặt quạt trần Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
148 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
149 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
150 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
151 Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
152 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
153 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 132 m
154 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 180 m
155 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 495 m
156 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 66 m
157 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 90 m
158 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 66 m
159 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 90 m
160 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Phần II Chương V của E-HSMT 248 m
161 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
162 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
164 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
165 Lắp đặt vỏ tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module Phần II Chương V của E-HSMT 5 hộp
166 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
167 Lắp đặt vỏ tủ điện mặt nhựa âm tường 12 module Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
168 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 12,24
169 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1224 100m³
170 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cọc
171 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
172 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Phần II Chương V của E-HSMT 130 m
173 Kéo rải dây thép dẹt 25x4 Phần II Chương V của E-HSMT 32 m
174 Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 20x20 Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
175 Kiểm tra điện trở Phần II Chương V của E-HSMT 1 lần
176 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Phần II Chương V của E-HSMT 5 máy
177 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5/6,4mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,18 100m
178 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,02 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,36 100m
180 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5/6.4mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,18 100m
181 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7/6.4mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,02 100m
182 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
183 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
185 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
186 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
187 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
188 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
189 Lắp đặt van nhựa, ĐK40mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
190 Lắp đặt van nhựa, ĐK D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
191 Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
192 Lắp đặt van phao D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
193 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Phần II Chương V của E-HSMT 1 bể
194 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
195 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,35 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,61 100m
197 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
198 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
199 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
200 Lắp đặt Tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
201 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
202 Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
203 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
204 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40/25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
205 Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
206 Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
207 Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,35 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,75 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,18 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,08 100m
213 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
214 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
215 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
216 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
217 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
218 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
219 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
220 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
221 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
222 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
223 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
224 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
225 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
226 Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
227 Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
228 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng 6U Phần II Chương V của E-HSMT 1 Tủ
229 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
230 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổng Phần II Chương V của E-HSMT 1 Thiết bị
231 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 4 cổng Phần II Chương V của E-HSMT 1 Thiết bị
232 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Phần II Chương V của E-HSMT 14,3 10 m
233 Mua dây Cáp UTP CAT6 Phần II Chương V của E-HSMT 143 m
234 Mua ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
235 Lắp đặt ổ cắm chìm Phần II Chương V của E-HSMT 7 Ổ cắm
236 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 143,4 m
237 Bấm đầu RJ 45 Phần II Chương V của E-HSMT 7 Đầu
238 Lắp đặt ổ cắm chìm Phần II Chương V của E-HSMT 6 Ổ cắm
239 Mua ổ cắm điện thoại Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
240 Mua hộp đấu dây 4 đôi Phần II Chương V của E-HSMT 2 hộp
241 Lắp đặt cáp điện thoại nhân đôi (2x0,5)mm Phần II Chương V của E-HSMT 12,8 10 m
242 Mua cáp điện thoại 1 đôi (2x0,5)mm Phần II Chương V của E-HSMT 128 m
243 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 128 m
244 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
245 Bộ chia 6 cổng Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
246 Ổ cắm tivi Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
247 Lắp đặt ổ cắm chìm Phần II Chương V của E-HSMT 5 Ổ cắm
248 Cáp truyền hình RG -11 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
249 Cáp đồng trục RG6 Sino Phần II Chương V của E-HSMT 123 m
250 Lắp đặt cáp truyền hình Phần II Chương V của E-HSMT 22,3 10 m
251 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 123 m
252 Rãnh chôn cáp thông tin Phần II Chương V của E-HSMT 180 m
253 Máy bơm nước tăng áp Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
254 Motor dùng cho cửa cuốn liền tấm cho cửa có diện tích &lt;12m2 (Bao gồm 01 hộp nhận tín hiệu, 2 tay điều khiển) Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
255 Bình lưu điện (UPS) 400KG ( tích điện 20-30h) Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
B NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ - PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 43,618
2 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Phần II Chương V của E-HSMT 21,886 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 21,732 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Phần II Chương V của E-HSMT 122,15 m2
C CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường: ≤ 1% * ( A+ B ) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2,5% * ( A+ B ) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->