Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935639-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200914318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2020 của Trường trung học phổ thông Tây Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 14:14:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,208,691,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác nâng cấp sửa chữa sân trường
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 95,113 m3
2 Lát gạch Terrazo 400x400x32mm Đáp ứng Chương V 1.585,22 m2
B Công tác vỉa hè
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,825 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,825 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 82,5 m3
4 Xoa nền Đáp ứng Chương V 825 m2
5 Thi công khe co giãn chống nứt Đáp ứng Chương V 85 10m
C Công tác mương thoát nước
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 136 cấu kiện
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,113 100m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Đáp ứng Chương V 1,34 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 1,027 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,005 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 1,265 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 0,448 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 16,752 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 39,401 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 8,3 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,437 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng Chương V 2,181 100m2
13 Rải vải bạt Đáp ứng Chương V 3,37 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 0,441 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,659 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng Chương V 1,051 tấn
17 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng Chương V 0,14 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 4,421 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 138 cấu kiện
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Đáp ứng Chương V 10,881 m2
D Công tác mái che di động
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,25 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,209 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,041 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 1,2 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 2,312 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 0,624 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,125 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,125 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,062 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,029 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,085 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Đáp ứng Chương V 0,867 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng Chương V 0,867 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng Chương V 2,912 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng Chương V 2,912 tấn
16 Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm Đáp ứng Chương V 48 bộ
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 218,998 m2
18 Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2, ốp tôn dày 0,45mm, bao gồm phụ kiện Đáp ứng Chương V 54 m
19 Sản xuất, lắp dựng vải tarpaulin cao cấp tráng bằng 2 lớp nhựa PVC 2 mặt, cây xương bạc, bao gồm phụ kiện Đáp ứng Chương V 513 m2
E Công tác bồn hoa
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 3,138 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,016 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,015 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 1,569 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 3,661 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,471 100m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 20,92 m2
8 Sơn chống thấm pha màu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 20,92 m2
9 Sản xuất, lắp dựng bệ ngồi inox 40x40x1,4, bao gồm phụ kiện Đáp ứng Chương V 52,3 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->