Gói thầu: Gói thầu số 01 : Xây dựng 04 trạm bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng; 01 chốt bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng; 01 chòi canh lửa cố định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Xây dựng 04 trạm bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng; 01 chốt bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng; 01 chòi canh lửa cố định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 09:24:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,460,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 337- XÃ PROH - HUYỆN ĐƠN DƯƠNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,628 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,81 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,73 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,482 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nen vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,184 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,827 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | 100 m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,89 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,563 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,563 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,753 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,753 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,36 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,36 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,28 | m2 |
| 17 | Láng nền seno+bth chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,279 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,32 | m2 |
| 19 | Lát nền nhà ceramic tiết diện gạch 50x50m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,898 | m2 |
| 20 | Lát nền vê sinh gạch ceramic tiết diện gạch 30x30m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,39 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,737 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,859 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt cửa, cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,845 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,845 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,592 | 100 m2 |
| 27 | Kính 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,27 | m2 |
| 28 | Ổ khóa tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khóa việt tiệp cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bản lề | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 31 | Chốt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,72 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,3 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,3 | m2 |
| 35 | Công tác tạm tính cửa nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D(1x2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 38 | La phông tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,05 | m2 |
| 39 | Nẹp la phong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,32 | m |
| 40 | Kẻ chỉ sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,2 | m |
| 41 | Công tác tạm tính lưới B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.288,4 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,28 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,92 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,92 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | II - TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 337- XÃ PROH - HUYỆN ĐƠN DƯƠNG -HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 95mm2( cáp ngồn vào nhà) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường, loại công tơ 1 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | III-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 337- XÃ PROH - HUYỆN ĐƠN DƯƠNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + lababo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inoc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3, loai ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| D | III-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 337- XÃ PROH - HUYỆN ĐƠN DƯƠNG - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Kích thước bàn : 1,8m x 0,75m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. Ghế xoay mặt nỉ thông thoáng. | 1 | bộ |
| 2 | Bàn 1.5mx2m | Kích thước bàn : 1,5m x 2,2m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Tủ sắt , nhiều ngăn. Kích tước : 2,7m x2,8m. Khung sắt, tol dày sơn tĩnh điện. Các ngăn có khóa riêng. Có tay nắm. | 1 | cái |
| 4 | Kệ đựng tài liệu | Kệ gỗ , nhiều ngăn. Kích tước : 2,5m x2m. | 1 | cái |
| 5 | Giường gỗ | Gỗ kích thước 1.2m x 2m | 2 | cái |
| 6 | Bộ chăn, ga, gối, màn | 2 | bộ | |
| 7 | Nệm | 2 | cái | |
| 8 | Bình chữa cháy MTFZ 8kg | Chất chữa cháy : CO2 Trọng lượng : 8 kg | 1 | 2 bình |
| 9 | Bếp, dụng cụ cấp dưỡng | Bếp ga Ogawa inter nationnal, mặt kiếng, van namilux , vỏ ga , bình ga, nồi chảo … bộ dụng cụ cấp dưỡng. | 1 | bộ |
| 10 | Ti vi TCL 28INCH | Hãng sản xuất : TCL Độ lớn màn hình : 28inch Độ phân giải : 1366x768 Tần số quét : 60hz Thời gian đáp ứng : 5,5ms Tỉ lệ hình : 4:3 16:9 Đèn nền : Led backlight Cổng kết nối : HDMI, component, Composite, USB, VGA Công suất loa (W) : 5w x 2 + 10w Công suất : 50W Nguồn điện : 220v ~ 240v, 50/60Hz Xuất xứ : Việt Nam | 1 | bộ |
| E | IV-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ TIÊN HOÀNG HUYỆN CÁT TIÊN- XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,628 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,81 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,73 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,482 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,184 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,827 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | 100 m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,89 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,563 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,563 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,753 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,753 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,36 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,36 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,28 | m2 |
| 17 | Láng seno+bth chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,279 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,32 | m2 |
| 19 | Lát nền nhà ceramic tiết diện gạch 50x50m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,898 | m2 |
| 20 | Lát nền vê sinh gạch ceramic tiết diện gạch 30x30m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,39 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,737 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,859 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt cửa, cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,845 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,845 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,592 | 100 m2 |
| 27 | Kính 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,27 | m2 |
| 28 | Ổ khóa tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khóa việt tiệp cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bản lề | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 31 | Chốt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,72 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,3 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,3 | m2 |
| 35 | Công tác tạm tính cửa nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 38 | La phông tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,05 | m2 |
| 39 | Nẹp la phong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,32 | m |
| 40 | Kẻ chỉ sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,2 | m |
| 41 | Công tác tạm tính lưới B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.288,4 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,28 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| F | V-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ TIÊN HOÀNG HUYỆN CÁT TIÊN- HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 95mm2( cáp ngồn vào nhà) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường, loại công tơ 1 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| G | VI-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ TIÊN HOÀNG HUYỆN CÁT TIÊN- HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + lababo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inoc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3, loai ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| H | VII-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ TIÊN HOÀNG HUYỆN CÁT TIÊN- THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Kích thước bàn : 1,8m x 0,75m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. Ghế xoay mặt nỉ thông thoáng. | 1 | bộ |
| 2 | Bàn 1.5mx2m | Kích thước bàn : 1,5m x 2,2m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Tủ sắt , nhiều ngăn. Kích tước : 2,7m x2,8m. Khung sắt, tol dày sơn tĩnh điện. Các ngăn có khóa riêng. Có tay nắm. | 1 | cái |
| 4 | Kệ đựng tài liệu | Kệ gỗ , nhiều ngăn. Kích tước : 2,5m x2m. | 1 | cái |
| 5 | Giường gỗ | Gỗ kích thước 1.2m x 2m | 2 | cái |
| 6 | Bộ chăn, ga, gối, màn | 2 | bộ | |
| 7 | Nệm | 2 | cái | |
| 8 | Bình chữa cháy MTFZ 8kg | Chất chữa cháy : CO2 Trọng lượng : 8 kg | 1 | 2 bình |
| 9 | Bếp, dụng cụ cấp dưỡng | Bếp ga Ogawa inter nationnal, mặt kiếng, van namilux , vỏ ga , bình ga, nồi chảo … bộ dụng cụ cấp dưỡng. | 1 | bộ |
| 10 | Ti vi TCL 28INCH | Hãng sản xuất : TCL Độ lớn màn hình : 28inch Độ phân giải : 1366x768 Tần số quét : 60hz Thời gian đáp ứng : 5,5ms Tỉ lệ hình : 4:3 16:9 Đèn nền : Led backlight Cổng kết nối : HDMI, component, Composite, USB, VGA Công suất loa (W) : 5w x 2 + 10w Công suất : 50W Nguồn điện : 220v ~ 240v, 50/60Hz Xuất xứ : Việt Nam | 1 | bộ |
| I | VIII-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ PHÚC THỌ - HUYỆN LÂM HÀ- XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,628 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,81 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,73 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,482 | m3 |
| 6 | BBê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,184 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,827 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | 100 m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,89 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,563 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,563 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,753 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,753 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,3 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,3 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,28 | m2 |
| 17 | Láng seno+bth chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,279 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,32 | m2 |
| 19 | Lát nền nhà ceramic tiết diện gạch 50x50m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,898 | m2 |
| 20 | Lát nền vê sinh gạch ceramic tiết diện gạch 30x30m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,39 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,737 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,859 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt cửa, cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,845 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,845 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,592 | 100 m2 |
| 27 | Kính 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,27 | m2 |
| 28 | Ổ khóa tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khóa việt tiệp cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bản lề | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 31 | Chốt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,72 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,3 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,3 | m2 |
| 35 | Công tác tạm tính cửa nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 38 | La phông tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,05 | m2 |
| 39 | Nẹp la phong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,32 | m |
| 40 | Kẻ chỉ sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,2 | m |
| 41 | Công tác tạm tính lưới B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.288,4 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,28 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| J | VIII-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ PHÚC THỌ - HUYỆN LÂM HÀ- HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 95mm2( cáp ngồn vào nhà) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường, loại công tơ 1 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| K | IX-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ PHÚC THỌ - HUYỆN LÂM HÀ-HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + lababo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inoc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3, loai ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| L | X-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ PHÚC THỌ - HUYỆN LÂM HÀ-THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Kích thước bàn : 1,8m x 0,75m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. Ghế xoay mặt nỉ thông thoáng. | 1 | bộ |
| 2 | Bàn 1.5mx2m | Kích thước bàn : 1,5m x 2,2m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Tủ sắt , nhiều ngăn. Kích tước : 2,7m x2,8m. Khung sắt, tol dày sơn tĩnh điện. Các ngăn có khóa riêng. Có tay nắm. | 1 | cái |
| 4 | Kệ đựng tài liệu | Kệ gỗ , nhiều ngăn. Kích tước : 2,5m x2m. | 1 | cái |
| 5 | Giường gỗ | Gỗ kích thước 1.2m x 2m | 2 | cái |
| 6 | Bộ chăn, ga, gối, màn | 2 | bộ | |
| 7 | Nệm | 2 | cái | |
| 8 | Bình chữa cháy MTFZ 8kg | Chất chữa cháy : CO2 Trọng lượng : 8 kg | 1 | 2 bình |
| 9 | Bếp, dụng cụ cấp dưỡng | Bếp ga Ogawa inter nationnal, mặt kiếng, van namilux , vỏ ga , bình ga, nồi chảo … bộ dụng cụ cấp dưỡng. | 1 | bộ |
| 10 | Ti vi TCL 28INCH | Hãng sản xuất : TCL Độ lớn màn hình : 28inch Độ phân giải : 1366x768 Tần số quét : 60hz Thời gian đáp ứng : 5,5ms Tỉ lệ hình : 4:3 16:9 Đèn nền : Led backlight Cổng kết nối : HDMI, component, Composite, USB, VGA Công suất loa (W) : 5w x 2 + 10w Công suất : 50W Nguồn điện : 220v ~ 240v, 50/60Hz Xuất xứ : Việt Nam | 1 | bộ |
| M | X-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 370B XÃ ĐẠ QUYN - HUYỆN ĐỨC TRỌNG- XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,628 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,81 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,73 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,482 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,184 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,827 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | 100 m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,89 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,563 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,563 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,753 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,753 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,36 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,36 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,28 | m2 |
| 17 | Láng nền seno+bth chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,279 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,32 | m2 |
| 19 | Lát nền nhà ceramic tiết diện gạch 50x50m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,898 | m2 |
| 20 | Lát nền vê sinh gạch ceramic tiết diện gạch 30x30m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,39 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,737 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,859 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt cửa, cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,845 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,845 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,592 | 100 m2 |
| 27 | Kính 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,27 | m2 |
| 28 | Ổ khóa tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khóa việt tiệp cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bản lề | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 31 | Chốt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,72 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,3 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,3 | m2 |
| 35 | Công tác tạm tính cửa nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 38 | La phông tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,05 | m2 |
| 39 | Nẹp la phong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,32 | m |
| 40 | Kẻ chỉ sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,2 | m |
| 41 | Công tác tạm tính lưới B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.288,4 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,28 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,92 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,92 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| N | X-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 370B XÃ ĐẠ QUYN - HUYỆN ĐỨC TRỌNG- HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 95mm2( cáp ngồn vào nhà) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường, loại công tơ 1 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| O | XI-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 370B XÃ ĐẠ QUYN - HUYỆN ĐỨC TRỌNG- HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + lababo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inoc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3, loai ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| P | XI-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 370B XÃ ĐẠ QUYN - HUYỆN ĐỨC TRỌNG- THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Kích thước bàn : 1,8m x 0,75m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. Ghế xoay mặt nỉ thông thoáng. | 1 | bộ |
| 2 | Bàn 1.5mx2m | Kích thước bàn : 1,5m x 2,2m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Tủ sắt , nhiều ngăn. Kích tước : 2,7m x2,8m. Khung sắt, tol dày sơn tĩnh điện. Các ngăn có khóa riêng. Có tay nắm. | 1 | cái |
| 4 | Kệ đựng tài liệu | Kệ gỗ , nhiều ngăn. Kích tước : 2,5m x2m. | 1 | cái |
| 5 | Giường gỗ | Gỗ kích thước 1.2m x 2m | 2 | cái |
| 6 | Bộ chăn, ga, gối, màn | 2 | bộ | |
| 7 | Nệm | 2 | cái | |
| 8 | Bình chữa cháy MTFZ 8kg | Chất chữa cháy : CO2 Trọng lượng : 8 kg | 1 | 2 bình |
| 9 | Bếp, dụng cụ cấp dưỡng | Bếp ga Ogawa inter nationnal, mặt kiếng, van namilux , vỏ ga , bình ga, nồi chảo … bộ dụng cụ cấp dưỡng. | 1 | bộ |
| 10 | Ti vi TCL 28INCH | Hãng sản xuất : TCL Độ lớn màn hình : 28inch Độ phân giải : 1366x768 Tần số quét : 60hz Thời gian đáp ứng : 5,5ms Tỉ lệ hình : 4:3 16:9 Đèn nền : Led backlight Cổng kết nối : HDMI, component, Composite, USB, VGA Công suất loa (W) : 5w x 2 + 10w Công suất : 50W Nguồn điện : 220v ~ 240v, 50/60Hz Xuất xứ : Việt Nam | 1 | bộ |
| Q | XI-CHÒI CANH LỬA PHƯỜNG 11- TP ĐÀ LẠT - CHÒI CANH LỬA | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,42 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,03 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,26 | m3 |
| 6 | Bê tông sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,83 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,23 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,226 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,477 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,143 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | 100 m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,99 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,172 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,172 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,6 | m2 |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,235 | 100 m2 |
| 18 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,495 | 100 m |
| 20 | Tôn làm bậc thang(tạm tính) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,63 | m3 |
| 21 | Công tác tạm tính lưới b40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 22 | Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 2 cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100 m2 |
| R | XI-CHÒI CANH LỬA PHƯỜNG 11- TP ĐÀ LẠT - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 8 | Công tác tạm tính kép nối dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 9 | Công tác tạm tính giá đỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| S | XI-CHỐT BAO VỆ RỪNG VÀ PCCCR ĐÈO TÀ NUNG - TP ĐÀ LẠT - XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,18 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,249 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,775 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,257 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,636 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,415 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,585 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,585 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,7 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,7 | m2 |
| 13 | Láng seno + bth có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,68 | m2 |
| 14 | Lát nền nhà gạch ceramic tiết diện gạch 50x50m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,7 | m2 |
| 15 | Lát nền ve sinh ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,24 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,666 | tấn |
| 19 | Gia công cửa cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,523 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,523 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,385 | 100 m2 |
| 22 | Kính 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,73 | m2 |
| 23 | Ổ khóa tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bản lề | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 25 | Chốt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,148 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,7 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,7 | m2 |
| 29 | Công tác tạm tính cửa nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,502 | m2 |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 31 | La phông nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,64 | m2 |
| 32 | Nẹp la phong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,2 | m |
| 33 | Kẻ chỉ sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,83 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 37 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| T | XII-CHỐT BAO VỆ RỪNG VÀ PCCCR ĐÈO TÀ NUNG - TP ĐÀ LẠT - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường, loại công tơ 1 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bảng |
| 3 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 95mm2 ( cáp nguồn vào nhà) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ D100 (làm 1 trụ điện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100 m |
| U | XII-CHỐT BAO VỆ RỪNG VÀ PCCCR ĐÈO TÀ NUNG - TP ĐÀ LẠT - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inoc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + lababo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3,loai ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 14 | Công tác tạm tính phụ kiện bồn chứa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| V | XII-CHỐT BAO VỆ RỪNG VÀ PCCCR ĐÈO TÀ NUNG - TP ĐÀ LẠT - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Kích thước bàn : 1,8m x 0,75m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. Ghế xoay mặt nỉ thông thoáng . | 1 | bộ |
| 2 | Bàn 1.5mx2m; Ghế phòng họp | Kích thước bàn : 1,5m x 2,2m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Tủ sắt , nhiều ngăn. Kích tước : 2,7m x1,4m. Khung sắt, tol dày sơn tĩnh điện. Các ngăn có khóa riêng. Có tay nắm. | 1 | cái |
| 4 | Kệ đựng tài liệu | Kệ gỗ , nhiều ngăn. Kích tước : 2,5m x2m. | 1 | cái |
| 5 | Giường gỗ | Gỗ kích thước 1.2m x 2m | 2 | cái |
| 6 | Bộ chăn, ga, gối, màn | 2 | bộ | |
| 7 | Nệm | 2 | cái | |
| 8 | Bình chữa cháy MTFZ 8kg | Chất chữa cháy : CO2 Trọng lượng : 8 kg | 1 | 2 bình |
| 9 | Bếp, dụng cụ cấp dưỡng | Bếp ga Ogawa inter nationnal, mặt kiếng, van namilux , vỏ ga , bình ga, nồi chảo … bộ dụng cụ cấp dưỡng. | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi