Gói thầu: Gói thầu số 01 : Xây dựng 04 trạm bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng; 01 chốt bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng; 01 chòi canh lửa cố định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934800-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Xây dựng 04 trạm bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng; 01 chốt bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng; 01 chòi canh lửa cố định
Số hiệu KHLCNT 20200611231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 09:24:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,460,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 337- XÃ PROH - HUYỆN ĐƠN DƯƠNG - XÂY LẮP
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,628 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,81 m3
3 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,33 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,73 m3
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,482 m3
6 Bê tông lót nen vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,184 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,827 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,587 100 m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20,89 m3
10 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,563 m3
11 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,563 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,753 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,753 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,36 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,36 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 71,28 m2
17 Láng nền seno+bth chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,279 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,32 m2
19 Lát nền nhà ceramic tiết diện gạch 50x50m2 vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50,898 m2
20 Lát nền vê sinh gạch ceramic tiết diện gạch 30x30m2 vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,28 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,39 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,737 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,859 tấn
24 Gia công cấu kiện sắt cửa, cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,845 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,845 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,592 100 m2
27 Kính 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,27 m2
28 Ổ khóa tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
29 Khóa việt tiệp cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Bản lề Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 32 bộ
31 Chốt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 54,72 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,3 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,3 m2
35 Công tác tạm tính cửa nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D(1x2) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,07 m3
37 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 m3
38 La phông tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 42,05 m2
39 Nẹp la phong Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,32 m
40 Kẻ chỉ sê nô Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 77,2 m
41 Công tác tạm tính lưới B40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1.288,4 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 39,56 m3 đất nguyên thổ
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 40,28 m3
44 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,92 100 m3 đất nguyên thổ
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,92 100 m3 đất nguyên thổ
B II - TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 337- XÃ PROH - HUYỆN ĐƠN DƯƠNG -HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bảng
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 41,4 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 31,4 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 95mm2( cáp ngồn vào nhà) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường, loại công tơ 1 pha Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
C III-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 337- XÃ PROH - HUYỆN ĐƠN DƯƠNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,176 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,122 100 m
4 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
5 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
7 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
9 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt + lababo Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inoc Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3, loai ngang Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
D III-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 337- XÃ PROH - HUYỆN ĐƠN DƯƠNG - THIẾT BỊ
1 Bàn ghế làm việc Kích thước bàn : 1,8m x 0,75m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. Ghế xoay mặt nỉ thông thoáng. 1 bộ
2 Bàn 1.5mx2m Kích thước bàn : 1,5m x 2,2m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. 1 cái
3 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt , nhiều ngăn. Kích tước : 2,7m x2,8m. Khung sắt, tol dày sơn tĩnh điện. Các ngăn có khóa riêng. Có tay nắm. 1 cái
4 Kệ đựng tài liệu Kệ gỗ , nhiều ngăn. Kích tước : 2,5m x2m. 1 cái
5 Giường gỗ Gỗ kích thước 1.2m x 2m 2 cái
6 Bộ chăn, ga, gối, màn 2 bộ
7 Nệm 2 cái
8 Bình chữa cháy MTFZ 8kg Chất chữa cháy : CO2 Trọng lượng : 8 kg 1 2 bình
9 Bếp, dụng cụ cấp dưỡng Bếp ga Ogawa inter nationnal, mặt kiếng, van namilux , vỏ ga , bình ga, nồi chảo … bộ dụng cụ cấp dưỡng. 1 bộ
10 Ti vi TCL 28INCH Hãng sản xuất : TCL Độ lớn màn hình : 28inch Độ phân giải : 1366x768 Tần số quét : 60hz Thời gian đáp ứng : 5,5ms Tỉ lệ hình : 4:3 16:9 Đèn nền : Led backlight Cổng kết nối : HDMI, component, Composite, USB, VGA Công suất loa (W) : 5w x 2 + 10w Công suất : 50W Nguồn điện : 220v ~ 240v, 50/60Hz Xuất xứ : Việt Nam 1 bộ
E IV-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ TIÊN HOÀNG HUYỆN CÁT TIÊN- XÂY LẮP
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,628 m3
2 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,81 m3
3 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,33 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,73 m3
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,482 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,184 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,827 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,587 100 m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20,89 m3
10 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,563 m3
11 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,563 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,753 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,753 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,36 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,36 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 71,28 m2
17 Láng seno+bth chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,279 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,32 m2
19 Lát nền nhà ceramic tiết diện gạch 50x50m2 vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50,898 m2
20 Lát nền vê sinh gạch ceramic tiết diện gạch 30x30m2 vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,28 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,39 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,737 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,859 tấn
24 Gia công cấu kiện sắt cửa, cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,845 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,845 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,592 100 m2
27 Kính 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,27 m2
28 Ổ khóa tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
29 Khóa việt tiệp cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Bản lề Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 32 bộ
31 Chốt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 54,72 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,3 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,3 m2
35 Công tác tạm tính cửa nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
36 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,001 100 m3
37 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 m3
38 La phông tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 42,05 m2
39 Nẹp la phong Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,32 m
40 Kẻ chỉ sê nô Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 77,2 m
41 Công tác tạm tính lưới B40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1.288,4 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 39,56 m3 đất nguyên thổ
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 40,28 m3
44 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 100 m3 đất nguyên thổ
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 100 m3 đất nguyên thổ
F V-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ TIÊN HOÀNG HUYỆN CÁT TIÊN- HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bảng
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 41,4 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 31,4 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 95mm2( cáp ngồn vào nhà) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường, loại công tơ 1 pha Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
G VI-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ TIÊN HOÀNG HUYỆN CÁT TIÊN- HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,176 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,122 100 m
4 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
5 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
7 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
9 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt + lababo Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inoc Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3, loai ngang Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
H VII-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ TIÊN HOÀNG HUYỆN CÁT TIÊN- THIẾT BỊ
1 Bàn ghế làm việc Kích thước bàn : 1,8m x 0,75m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. Ghế xoay mặt nỉ thông thoáng. 1 bộ
2 Bàn 1.5mx2m Kích thước bàn : 1,5m x 2,2m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. 1 cái
3 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt , nhiều ngăn. Kích tước : 2,7m x2,8m. Khung sắt, tol dày sơn tĩnh điện. Các ngăn có khóa riêng. Có tay nắm. 1 cái
4 Kệ đựng tài liệu Kệ gỗ , nhiều ngăn. Kích tước : 2,5m x2m. 1 cái
5 Giường gỗ Gỗ kích thước 1.2m x 2m 2 cái
6 Bộ chăn, ga, gối, màn 2 bộ
7 Nệm 2 cái
8 Bình chữa cháy MTFZ 8kg Chất chữa cháy : CO2 Trọng lượng : 8 kg 1 2 bình
9 Bếp, dụng cụ cấp dưỡng Bếp ga Ogawa inter nationnal, mặt kiếng, van namilux , vỏ ga , bình ga, nồi chảo … bộ dụng cụ cấp dưỡng. 1 bộ
10 Ti vi TCL 28INCH Hãng sản xuất : TCL Độ lớn màn hình : 28inch Độ phân giải : 1366x768 Tần số quét : 60hz Thời gian đáp ứng : 5,5ms Tỉ lệ hình : 4:3 16:9 Đèn nền : Led backlight Cổng kết nối : HDMI, component, Composite, USB, VGA Công suất loa (W) : 5w x 2 + 10w Công suất : 50W Nguồn điện : 220v ~ 240v, 50/60Hz Xuất xứ : Việt Nam 1 bộ
I VIII-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ PHÚC THỌ - HUYỆN LÂM HÀ- XÂY LẮP
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,628 m3
2 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,81 m3
3 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,33 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,73 m3
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,482 m3
6 BBê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,184 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,827 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,587 100 m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20,89 m3
10 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,563 m3
11 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,563 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,753 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,753 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,3 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,3 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 71,28 m2
17 Láng seno+bth chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,279 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,32 m2
19 Lát nền nhà ceramic tiết diện gạch 50x50m2 vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50,898 m2
20 Lát nền vê sinh gạch ceramic tiết diện gạch 30x30m2 vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,28 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,39 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,737 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,859 tấn
24 Gia công cấu kiện sắt cửa, cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,845 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,845 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,592 100 m2
27 Kính 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,27 m2
28 Ổ khóa tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
29 Khóa việt tiệp cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Bản lề Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 32 bộ
31 Chốt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 54,72 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,3 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,3 m2
35 Công tác tạm tính cửa nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
36 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,001 100 m3
37 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 m3
38 La phông tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 42,05 m2
39 Nẹp la phong Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,32 m
40 Kẻ chỉ sê nô Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 77,2 m
41 Công tác tạm tính lưới B40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1.288,4 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 39,56 m3 đất nguyên thổ
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 40,28 m3
44 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 100 m3 đất nguyên thổ
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 100 m3 đất nguyên thổ
J VIII-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ PHÚC THỌ - HUYỆN LÂM HÀ- HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bảng
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 41,4 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 31,4 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 95mm2( cáp ngồn vào nhà) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường, loại công tơ 1 pha Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
K IX-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ PHÚC THỌ - HUYỆN LÂM HÀ-HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,176 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,122 100 m
4 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
5 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
7 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
9 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt + lababo Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inoc Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3, loai ngang Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
L X-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR XÃ PHÚC THỌ - HUYỆN LÂM HÀ-THIẾT BỊ
1 Bàn ghế làm việc Kích thước bàn : 1,8m x 0,75m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. Ghế xoay mặt nỉ thông thoáng. 1 bộ
2 Bàn 1.5mx2m Kích thước bàn : 1,5m x 2,2m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. 1 cái
3 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt , nhiều ngăn. Kích tước : 2,7m x2,8m. Khung sắt, tol dày sơn tĩnh điện. Các ngăn có khóa riêng. Có tay nắm. 1 cái
4 Kệ đựng tài liệu Kệ gỗ , nhiều ngăn. Kích tước : 2,5m x2m. 1 cái
5 Giường gỗ Gỗ kích thước 1.2m x 2m 2 cái
6 Bộ chăn, ga, gối, màn 2 bộ
7 Nệm 2 cái
8 Bình chữa cháy MTFZ 8kg Chất chữa cháy : CO2 Trọng lượng : 8 kg 1 2 bình
9 Bếp, dụng cụ cấp dưỡng Bếp ga Ogawa inter nationnal, mặt kiếng, van namilux , vỏ ga , bình ga, nồi chảo … bộ dụng cụ cấp dưỡng. 1 bộ
10 Ti vi TCL 28INCH Hãng sản xuất : TCL Độ lớn màn hình : 28inch Độ phân giải : 1366x768 Tần số quét : 60hz Thời gian đáp ứng : 5,5ms Tỉ lệ hình : 4:3 16:9 Đèn nền : Led backlight Cổng kết nối : HDMI, component, Composite, USB, VGA Công suất loa (W) : 5w x 2 + 10w Công suất : 50W Nguồn điện : 220v ~ 240v, 50/60Hz Xuất xứ : Việt Nam 1 bộ
M X-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 370B XÃ ĐẠ QUYN - HUYỆN ĐỨC TRỌNG- XÂY DỰNG
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,628 m3
2 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,81 m3
3 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,33 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,73 m3
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,482 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,184 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,827 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,587 100 m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20,89 m3
10 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,563 m3
11 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,563 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,753 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,753 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,36 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,36 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 71,28 m2
17 Láng nền seno+bth chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,279 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,32 m2
19 Lát nền nhà ceramic tiết diện gạch 50x50m2 vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50,898 m2
20 Lát nền vê sinh gạch ceramic tiết diện gạch 30x30m2 vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,28 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,39 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,737 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,859 tấn
24 Gia công cấu kiện sắt cửa, cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,845 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,845 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,592 100 m2
27 Kính 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,27 m2
28 Ổ khóa tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
29 Khóa việt tiệp cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Bản lề Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 32 bộ
31 Chốt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 54,72 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,3 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 169,3 m2
35 Công tác tạm tính cửa nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,07 m3
37 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 m3
38 La phông tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 42,05 m2
39 Nẹp la phong Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,32 m
40 Kẻ chỉ sê nô Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 77,2 m
41 Công tác tạm tính lưới B40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1.288,4 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 39,56 m3 đất nguyên thổ
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 40,28 m3
44 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,92 100 m3 đất nguyên thổ
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,92 100 m3 đất nguyên thổ
N X-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 370B XÃ ĐẠ QUYN - HUYỆN ĐỨC TRỌNG- HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bảng
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 41,4 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 31,4 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 95mm2( cáp ngồn vào nhà) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường, loại công tơ 1 pha Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
O XI-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 370B XÃ ĐẠ QUYN - HUYỆN ĐỨC TRỌNG- HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,176 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,122 100 m
4 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
5 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
7 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
9 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt + lababo Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inoc Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3, loai ngang Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
P XI-TRẠM BẢO VỆ VÀ PCCCR TIỂU KHU 370B XÃ ĐẠ QUYN - HUYỆN ĐỨC TRỌNG- THIẾT BỊ
1 Bàn ghế làm việc Kích thước bàn : 1,8m x 0,75m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. Ghế xoay mặt nỉ thông thoáng. 1 bộ
2 Bàn 1.5mx2m Kích thước bàn : 1,5m x 2,2m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. 1 cái
3 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt , nhiều ngăn. Kích tước : 2,7m x2,8m. Khung sắt, tol dày sơn tĩnh điện. Các ngăn có khóa riêng. Có tay nắm. 1 cái
4 Kệ đựng tài liệu Kệ gỗ , nhiều ngăn. Kích tước : 2,5m x2m. 1 cái
5 Giường gỗ Gỗ kích thước 1.2m x 2m 2 cái
6 Bộ chăn, ga, gối, màn 2 bộ
7 Nệm 2 cái
8 Bình chữa cháy MTFZ 8kg Chất chữa cháy : CO2 Trọng lượng : 8 kg 1 2 bình
9 Bếp, dụng cụ cấp dưỡng Bếp ga Ogawa inter nationnal, mặt kiếng, van namilux , vỏ ga , bình ga, nồi chảo … bộ dụng cụ cấp dưỡng. 1 bộ
10 Ti vi TCL 28INCH Hãng sản xuất : TCL Độ lớn màn hình : 28inch Độ phân giải : 1366x768 Tần số quét : 60hz Thời gian đáp ứng : 5,5ms Tỉ lệ hình : 4:3 16:9 Đèn nền : Led backlight Cổng kết nối : HDMI, component, Composite, USB, VGA Công suất loa (W) : 5w x 2 + 10w Công suất : 50W Nguồn điện : 220v ~ 240v, 50/60Hz Xuất xứ : Việt Nam 1 bộ
Q XI-CHÒI CANH LỬA PHƯỜNG 11- TP ĐÀ LẠT - CHÒI CANH LỬA
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 75 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 75 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 15,42 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,03 m3
5 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,26 m3
6 Bê tông sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,83 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,23 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,226 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,477 100 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,96 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,143 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,51 100 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,99 m3
14 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,172 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,172 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 168,6 m2
17 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,235 100 m2
18 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 5cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21,5 m2
19 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,495 100 m
20 Tôn làm bậc thang(tạm tính) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,63 m3
21 Công tác tạm tính lưới b40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 72 m2
22 Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 2 cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100 m2
R XI-CHÒI CANH LỬA PHƯỜNG 11- TP ĐÀ LẠT - CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2 m3 đất nguyên thổ
2 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
4 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 17 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 16 m
8 Công tác tạm tính kép nối dây Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m
9 Công tác tạm tính giá đỡ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2 m3
S XI-CHỐT BAO VỆ RỪNG VÀ PCCCR ĐÈO TÀ NUNG - TP ĐÀ LẠT - XÂY LẮP
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,18 m3
2 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,249 m3
3 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,775 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,257 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,636 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,415 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100 m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11,3 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,585 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,585 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 156,7 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 156,7 m2
13 Láng seno + bth có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 33,68 m2
14 Lát nền nhà gạch ceramic tiết diện gạch 50x50m2 vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,7 m2
15 Lát nền ve sinh ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7 m2
16 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 17,24 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,197 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,666 tấn
19 Gia công cửa cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,523 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,523 tấn
21 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,385 100 m2
22 Kính 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,73 m2
23 Ổ khóa tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
24 Bản lề Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 14 bộ
25 Chốt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,148 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 156,7 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 156,7 m2
29 Công tác tạm tính cửa nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,502 m2
30 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,001 100 m3
31 La phông nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 32,64 m2
32 Nẹp la phong Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 23,2 m
33 Kẻ chỉ sê nô Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9 m
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 35,48 m3 đất nguyên thổ
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,83 m3
36 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 100 m3 đất nguyên thổ
37 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 100 m3 đất nguyên thổ
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 100 m3 đất nguyên thổ
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 100 m3 đất nguyên thổ/1km
T XII-CHỐT BAO VỆ RỪNG VÀ PCCCR ĐÈO TÀ NUNG - TP ĐÀ LẠT - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường, loại công tơ 1 pha Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bảng
3 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bảng
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 95mm2 ( cáp nguồn vào nhà) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
9 Lắp đặt ống thép không rỉ D100 (làm 1 trụ điện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 100 m
U XII-CHỐT BAO VỆ RỪNG VÀ PCCCR ĐÈO TÀ NUNG - TP ĐÀ LẠT - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100 m
4 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
5 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
7 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inoc Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt + lababo Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3,loai ngang Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
14 Công tác tạm tính phụ kiện bồn chứa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
V XII-CHỐT BAO VỆ RỪNG VÀ PCCCR ĐÈO TÀ NUNG - TP ĐÀ LẠT - THIẾT BỊ
1 Bàn ghế làm việc Kích thước bàn : 1,8m x 0,75m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. Ghế xoay mặt nỉ thông thoáng . 1 bộ
2 Bàn 1.5mx2m; Ghế phòng họp Kích thước bàn : 1,5m x 2,2m, bàn có 1 ngăn kéo lớn và 3 ngăn kéo nhỏ. Được làm từ gỗ ván ép Đài loan. 1 cái
3 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt , nhiều ngăn. Kích tước : 2,7m x1,4m. Khung sắt, tol dày sơn tĩnh điện. Các ngăn có khóa riêng. Có tay nắm. 1 cái
4 Kệ đựng tài liệu Kệ gỗ , nhiều ngăn. Kích tước : 2,5m x2m. 1 cái
5 Giường gỗ Gỗ kích thước 1.2m x 2m 2 cái
6 Bộ chăn, ga, gối, màn 2 bộ
7 Nệm 2 cái
8 Bình chữa cháy MTFZ 8kg Chất chữa cháy : CO2 Trọng lượng : 8 kg 1 2 bình
9 Bếp, dụng cụ cấp dưỡng Bếp ga Ogawa inter nationnal, mặt kiếng, van namilux , vỏ ga , bình ga, nồi chảo … bộ dụng cụ cấp dưỡng. 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->