Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa nguồn 1 chiều trạm 110kV Quế Võ 3 và sửa chữa các tuyến đường dây trung, hạ thế khu vực TP Bắc Ninh, huyện Tiên Du, Yên Phong, Quế Võ để đảm bảo vận hành trước mùa mưa bão năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923632-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa nguồn 1 chiều trạm 110kV Quế Võ 3 và sửa chữa các tuyến đường dây trung, hạ thế khu vực TP Bắc Ninh, huyện Tiên Du, Yên Phong, Quế Võ để đảm bảo vận hành trước mùa mưa bão năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:46:00 đến ngày 2020-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,035,457,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nguồn một chiều trạm 110kV Quế Võ 3 | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC (tủ nạp) | Theo chương V_HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu trọn bộ | 1 | tủ | |
| C | Phần sửa chữa trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ máng cáp gắn tường 1 tầng | mạ kẽm nhúng nóng | 50 | bộ |
| 2 | Giá đỡ máng cáp gắn tường 2 tầng | mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo chương V_HSMT | 31 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV-1x50mm2 | Theo chương V_HSMT | 162 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV-1x70mm2 | Theo chương V_HSMT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV-2x4mm2 | Theo chương V_HSMT | 473 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nhị thứ Cu/PVC-0,6/1kV-1x1,5mm2 | Theo chương V_HSMT | 113 | m |
| 8 | Lắp đặt Rơ le trung gian 220VDC | Theo chương V_HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Rơ le cảnh báo điện áp 220VDC | Theo chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Rơ le cảnh báo chạm đất 220VDC | Theo chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | 1 | tủ | |
| 12 | Tháo hạ lắp lại ATM <=300A | 23 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp nhị thứ (14x2,7, 2x4, 2x2,5, 7x1,5mm2) trong mương cáp có sẵn | 3.000 | m | |
| 14 | Tháo dỡ đầu cáp vào tủ | 122 | đầu | |
| 15 | Đấu nối đầu cáp vào tủ | 434 | đầu | |
| 16 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 82 | đầu | |
| 17 | Ép đầu cốt đồng M-50 | 32 | đầu | |
| 18 | Ép đầu cốt đồng M-70 | 16 | đầu | |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D32/25 luồn cáp | Theo chương V_HSMT | 206 | m |
| 20 | Lắp đặt ATM một chiều loại MCCB-2P-100A-DC, điều khiển bằng điện, có tiếp điểm phụ báo trạng thái, trip | Theo chương V_HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ATM xoay chiều loại MCCB-3P-200A-AC, điều khiển bằng điện, có tiếp điểm phụ báo trạng thái, trip | Theo chương V_HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ATM một chiều loại MCB-2P-40A-DC, có tiếp điểm phụ báo trạng thái | Theo chương V_HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt ATM một chiều loại MCB-2P-2A-DC, có tiếp điểm phụ báo trạng thái | Theo chương V_HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ATM một chiều loại MCB-2P-100A-DC, có tiếp điểm phụ báo trạng thái | Theo chương V_HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lường điện áp DC 0-250V trong tủ DC | Theo chương V_HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khóa lựa chọn vị trí | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đèn báo trạng thái | 4 | cái | |
| 29 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | |
| 30 | Thanh trượt lắp đặt ATM nhánh | 1 | thanh | |
| 31 | Dây mạng cat6 | 100 | m | |
| 32 | Hạt mạng RJ45 | 1 | túi | |
| 33 | Phụ kiện đấu nối cáp nhị thứ (bộ gen số 0-9, đầu cốt, dây thít, …) | 1 | HT | |
| 34 | Sơ đồ Mimic tủ DC | 1 | HT | |
| 35 | Sơ đồ Mimic tủ AC | 1 | HT | |
| 36 | Bảng sơ đồ một sợi HTĐ một chiều | 1 | Cái | |
| 37 | Bảng sơ đồ một sợi HTĐ tự dùng AC | 1 | Cái | |
| 38 | Silicone chống cháy PC606 | 6 | bình | |
| 39 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 5 | bình | |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường để lắp đặt thang máng cáp | 2 | vị trí | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp | 60 | tấm | |
| 3 | Lắp đặt thang máng cáp công nghiệp cả nắp đậy, kích thước 200x100x1,2 mm loại thẳng | 110 | m | |
| 4 | Lắp đặt thang máng cáp công nghiệp cả nắp đậy, kích thước 200x100x1,2 mm loại chữ T | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thang máng cáp công nghiệp cả nắp đậy, kích thước 200x100x1,2 mm loại chữ L | 6 | cái | |
| E | Phần kết nối SCADA Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 20 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 66 | tín hiệu | |
| F | Phần kết nối SCADA End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 20 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 66 | tín hiệu | |
| 3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV | 6 | phần | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 2 | phần | |
| G | Phần thí nghiệm tủ chỉnh lưu | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | 1 | bộ | |
| H | Phần thí nghiệm tủ DC | |||
| 1 | Rơ le tín hiệu kỹ thuật số | 1 | Cái | |
| 2 | Rơ le trung gian thời gian điện từ điện tử | 2 | Cái | |
| 3 | Rơ le điện áp kỹ thuật số | 1 | Cái | |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC, DC( Ngăn thiết bị) | 1 | Hệ thống | |
| 5 | Mạch điện áp | 4 | hệ thống | |
| 6 | Mạch tín hiệu | 7 | hệ thống | |
| 7 | Mạch dòng điện | 4 | hệ thống | |
| 8 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (Điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | 2 | Hệ thống | |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm | 2 | Hệ thống | |
| 10 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | 2 | Bộ | |
| 11 | Ghi chụp (theo bộ ghi sự cố) | 2 | Hệ thống | |
| 12 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A | 7 | cái | |
| 13 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A | 15 | cái | |
| 14 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤10A | 2 | cái | |
| 15 | Vônmét loại DC | 1 | cái | |
| 16 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | 4 | sợi | |
| 17 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 10 | sợi | |
| I | Sửa chữa đường dây trung, hạ thế để khắc phục các điểm nguy cơ mất an toàn trước mùa mưa bão trên lưới điện huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | |||
| J | Phần sửa chữa đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 2 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Theo chương V_HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Theo chương V_HSMT | 7 | quả |
| 9 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,21 | km | |
| 10 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 6 | quả | |
| 11 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 3 | chuỗi | |
| 12 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông vuông đơn | 2 | bộ | |
| 13 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | 1 | cột | |
| 14 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 0,672 | tấn | |
| 15 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,104 | tấn | |
| 16 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,1245 | tấn | |
| 17 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-150 | Theo chương V_HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Biển tên cột | 1 | cái | |
| 19 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| K | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 1 | móng | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 1 | bộ | |
| L | Phần sửa chữa đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 24 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 20 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 4 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 5 | Bộ xà dây bọc XL32PF | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xà dây bọc XL24PF | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà dây bọc XL34PF | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà dây bọc X44PF | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà dây bọc XL54PF | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 11 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 13 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 60 | quả | |
| 14 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 77 | bộ | |
| 15 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Theo chương V_HSMT | 0,67 | km |
| 16 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ dây cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cũ | 1 | bộ | |
| 19 | Hạ cột tông bê tông <=10m | 2 | cột | |
| 20 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 21 | cột | |
| 21 | Hạ cột bê tông tự đúc | 21 | cột | |
| 22 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 33 | bộ | |
| 23 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 7 | bộ | |
| 24 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 4 | bộ | |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 11 | bộ | |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 49 | bộ | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 9 | bộ | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 42 | m | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 153 | m | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 75 | m | |
| 31 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 545 | m | |
| 32 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 22,5 | m | |
| 33 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 0,67 | km | |
| 34 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 0,67 | km | |
| 35 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 11,4 | tấn | |
| 36 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,814 | tấn | |
| 37 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,2144 | tấn | |
| 38 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 44 | cái | |
| 39 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo chương V_HSMT | 40 | bộ |
| 40 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Theo chương V_HSMT | 56 | bộ |
| 41 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Theo chương V_HSMT | 210 | bộ |
| 42 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Theo chương V_HSMT | 40 | bộ |
| 43 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 120 | bộ | |
| 44 | Hộp xịt RP7 | 2 | Hộp | |
| 45 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 3.405 | cái | |
| 46 | Băng dính cách điện | 88 | cuộn | |
| M | Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 24 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 12 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 4 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 2 | móng | |
| N | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Nâng cao nền trạm biến áp | 9 | hệ thống | |
| 2 | Nâng cao nền buồng phân phối | 8 | hệ thống | |
| 3 | Nâng cao đường vào TBA | 4 | hệ thống | |
| 4 | Quét ve vàng toàn bộ tường rào (quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà) | 670 | m2 | |
| 5 | Quét ve vàng toàn bộ tường buồng phân phối (quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà) | 672 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt cánh cổng trạm biến áp | 9 | bộ | |
| 7 | Gia công lắp đặt cánh cửa buồng phân phối | 8 | bộ | |
| 8 | Biển báo tên TBA, tên buồng PP | 17 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn TBA | 17 | cái | |
| O | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 7 | quả | |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 6 | chuỗi | |
| 3 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 1 | vị trí | |
| 4 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 1 | sợi | |
| P | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên | 1 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | 1 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm xung sét | 1 | mẫu | |
| Q | Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau các TBA Quế Tân, Lê Độ, Lợ, Phù Lang 2, Thất Gian, Vân Xá Đồng, Hà Liễu 3, Đô Đàn, Mao Dộc 5, Lựa, Đào Viên A, Đồng Chuế, huyện Quế Võ | |||
| R | Phần sửa chữa đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 9 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 33 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 12 | cái |
| 4 | Bộ xà dây bọc XL22PF | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà dây bọc XL32PF | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xà dây bọc X24PF | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà dây bọc XL24PF | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 8 | Bộ xà dây bọc X34PF | mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 9 | Bộ xà dây bọc XL34PF | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà dây bọc X44PF | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 11 | Bộ xà dây bọc XL44PF | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà dây bọc X54PF | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 13 | Bộ xà dây bọc XL54PF | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 15 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 27 | bộ |
| 16 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 194 | quả | |
| 17 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 56 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 20 | Rải căng dây nhôm bọc AV-120 | Theo chương V_HSMT | 0,172 | km |
| 21 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x35mm2 | Theo chương V_HSMT | 0,287 | km |
| 22 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 | Theo chương V_HSMT | 0,307 | km |
| 23 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Theo chương V_HSMT | 0,3351 | km |
| 24 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Theo chương V_HSMT | 0,3084 | km |
| 25 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Theo chương V_HSMT | 0,043 | km |
| 26 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Theo chương V_HSMT | 417,5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Theo chương V_HSMT | 5,5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Theo chương V_HSMT | 84,5 | m |
| 29 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 54 | cột | |
| 30 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 36 | bộ | |
| 31 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 32 | bộ | |
| 32 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 20 | bộ | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 27 | bộ | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 60 | bộ | |
| 35 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 17 | bộ | |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 3 | m | |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 30 | m | |
| 38 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2 | 61,5 | m | |
| 39 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 112,5 | m | |
| 40 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 2,5 | m | |
| 41 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 48 | m | |
| 42 | Hạ thu hồi dây dẫn AV16 | 0,08 | km | |
| 43 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 0,835 | km | |
| 44 | Hạ thu hồi dây dẫn A-35 | 0,29 | km | |
| 45 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 0,455 | km | |
| 46 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 0,616 | km | |
| 47 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 0,87 | km | |
| 48 | Hạ thu hồi dây dẫn AV120 | 0,14 | km | |
| 49 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 0,438 | km | |
| 50 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,035 | km | |
| 51 | Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-25 cũ | 0,04 | km | |
| 52 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-25 cũ | 0,2 | km | |
| 53 | Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-35 cũ | 0,1 | km | |
| 54 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ | 0,56 | km | |
| 55 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 1,39 | km | |
| 56 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ | 0,752 | km | |
| 57 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-120 cũ | 1,296 | km | |
| 58 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,671 | km | |
| 59 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,248 | km | |
| 60 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,271 | km | |
| 61 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,373 | km | |
| 62 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 27,3 | tấn | |
| 63 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,43 | tấn | |
| 64 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,7712 | tấn | |
| 65 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 50 | cái | |
| 66 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Theo chương V_HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo chương V_HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Theo chương V_HSMT | 17 | bộ |
| 69 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo chương V_HSMT | 16 | bộ |
| 70 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Theo chương V_HSMT | 77 | bộ |
| 71 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Theo chương V_HSMT | 356 | bộ |
| 72 | Ghíp đồng nhôm trần 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Theo chương V_HSMT | 74 | bộ |
| 73 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | Theo chương V_HSMT | 316 | bộ |
| 74 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 208 | bộ | |
| 75 | Hộp xịt RP7 | 3 | Hộp | |
| 76 | Sứ quả bàng | 230 | quả | |
| 77 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 17,043 | kg | |
| 78 | Băng dính cách điện | 91 | cuộn | |
| S | Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 38 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 8 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 2 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 8 | bộ | |
| T | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 2 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 8 | sợi | |
| 3 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 8 | vị trí | |
| U | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên | 4 | mẫu | |
| 2 | Cáp Cu /XLPE 1 lõi | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp Muyle | 2 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | 4 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm xung sét | 4 | mẫu | |
| V | Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Sỹ quan chính trị 1, Sỹ quan chính trị 2, Ninh Xá 1, Ninh Xá 6, Hiển Nhung, Vệ An 7, Quỳnh Phú, Quỳnh Đôi và cải tạo TBA mất an toàn các TBA Lãm Làng 3, Lãm Trại, Vân Dương, Nam Sơn 2,- thành phố Bắc Ninh | |||
| W | Phần sửa chữa đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 13 | cái |
| 3 | Bộ xà dây bọc XL54PF | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 16 | quả | |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | mạ kẽm nhúng nóng | 18 | bộ |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | mạ kẽm nhúng nóng | 15 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 | Theo chương V_HSMT | 0,052 | km |
| 10 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Theo chương V_HSMT | 217 | m |
| 11 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Theo chương V_HSMT | 14 | hộp |
| 12 | Hạ cột tông bê tông <=10m | 4 | cột | |
| 13 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 13 | cột | |
| 14 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 33 | bộ | |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 2 | bộ | |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 29 | bộ | |
| 17 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 13 | bộ | |
| 18 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ | 9 | cái | |
| 19 | Hạ và lắp đặt loa phát thanh | 6 | bộ | |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 44,5 | m | |
| 21 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2 | 92 | m | |
| 22 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 87 | m | |
| 23 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 0,12 | km | |
| 24 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ | 0,312 | km | |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ | 0,02 | km | |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,104 | km | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,095 | km | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,532 | km | |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 9,8 | tấn | |
| 30 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,1155 | tấn | |
| 31 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,0534 | tấn | |
| 32 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 13 | cái | |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 35mm2 | 52 | đầu | |
| 34 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Theo chương V_HSMT | 25 | bộ |
| 35 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Theo chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Theo chương V_HSMT | 94 | bộ |
| 37 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 62 | bộ | |
| 38 | Hộp xịt RP7 | 2 | Hộp | |
| 39 | Sứ quả bàng | 200 | quả | |
| 40 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 2.660 | cái | |
| 41 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 10 | kg | |
| 42 | Băng dính cách điện | 40 | cuộn | |
| X | Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 4 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 2 | bộ | |
| Y | Phần sửa chữa trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 3 | Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHCF-35C | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì cắt tải 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV trạm nửa kín | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x50mm2 | Theo chương V_HSMT | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, tủ điện | Theo chương V_HSMT | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-25 trong trạm biến áp | Theo chương V_HSMT | 15 | quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | Theo chương V_HSMT | 8 | quả |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp | Theo chương V_HSMT | 27 | quả |
| 14 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn Polimer 35kV trong trạm biến áp | Theo chương V_HSMT | 3 | chuỗi |
| 15 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | Theo chương V_HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 35kV | Theo chương V_HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | 66 | m | |
| 18 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây nhôm lõi thép AC-50 | 90 | m | |
| 19 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây nhôm bọc cách điện AsXV-95 | 240 | m | |
| 20 | Tháo hạ lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV cũ | 4 | tủ | |
| 21 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA | 27 | quả | |
| 22 | Tháo hạ và lắp đặt lại dầm đỡ máy biến áp trên 2 cột ly tâm hình P | 2 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ cầu chì trên 2 cột ly tâm hình P | 2 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ và lắp đặt lại ghế thao tác trên 2 cột ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 26 | Hạ thu hồi xà hãm cổng trạm biến áp <=140kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | 2 | bộ | |
| 27 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...≤ 50kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | 5 | bộ | |
| 28 | Hạ thu hồi ghế cách điện, trọng lượng <50kg mặt đất | 2 | bộ | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 cũ | 200 | m | |
| 30 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo chương V_HSMT | 18 | đầu |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M-50 | Theo chương V_HSMT | 60 | đầu |
| 32 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Theo chương V_HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lạt nhựa 450mm | 1.200 | cái | |
| 34 | Băng dính cách điện | 47 | Cuộn | |
| 35 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 12 | cái | |
| 36 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 12 | cái | |
| 37 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 12 | cái | |
| 38 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 4 | bộ | |
| 39 | Nắp chụp cực chống sét van | 12 | bộ | |
| 40 | Biển báo an toàn | 8 | cái | |
| 41 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | 3 | cái | |
| 42 | Biển báo tên TBA, tên buồng PP | 2 | cái | |
| Z | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 2 | cái | |
| 2 | Ghế và bệ ghế thao tác cầu dao 35kV mặt đất | 2 | cái | |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | 2 | bộ | |
| AA | Phần kiến trúc nhà trạm | |||
| 1 | Nâng cao nền trạm biến áp - VD | 1 | hệ thống | |
| 2 | Nâng cao nền trạm biến áp - NS2 | 1 | hệ thống | |
| 3 | Nâng cao nền buồng phân phối | 2 | hệ thống | |
| 4 | Nâng cao nền vào buồng phân phối | 1 | hệ thống | |
| 5 | Nâng cao tường rào TBA - VD | 1 | hệ thống | |
| 6 | Nâng cao tường rào TBA - NS | 1 | hệ thống | |
| 7 | Xây bệ MBA | 1 | hệ thống | |
| 8 | Quét ve vàng toàn bộ tường rào (quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà) | 55,5 | m2 | |
| 9 | Quét ve vàng toàn bộ tường buồng phân phối (quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà) | 55,5 | m2 | |
| 10 | Gia công lắp đặt thay thế cánh cổng trạm biến áp | 2 | bộ | |
| AB | Phần thí nghiệm vật tư trạm | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO, LBFCO 3 pha bằng 0,1 lần thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | 4 | bộ | |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 50 | cái | |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 3 | bát | |
| 4 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 2 | hệ thống | |
| 5 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 6 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| AC | Phần thí nghiệm đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 2 | sợi | |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 2 | vị trí | |
| AD | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp Muyle | 1 | mẫu | |
| AE | Sửa chữa các ĐZ 35KV nhánh Bơm Trung Nghĩa, nhánh Bơm Bát Đàn, nhánh Ân Phú lộ 373 E27.7 và các ĐZ 0,4kV sau TBA Thọ Vuông, TBA Lạc Trung 3, TBA Ấp Đồn 2 - huyện Yên Phong | |||
| AF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém ngang) - 630A | Theo chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | 1 | bộ | |
| AG | Phần sửa chữa đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | TCVN5847_2016 | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà bắt bộ truyền động và tay thao tác cầu dao phụ tải | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu dao phụ tải 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 19 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Theo chương V_HSMT | 18 | chuỗi |
| 20 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo chương V_HSMT | 35 | quả |
| 21 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Theo chương V_HSMT | 3 | quả |
| 22 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Theo chương V_HSMT | 2,91 | km |
| 23 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 0,258 | km | |
| 24 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 2,91 | km | |
| 25 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 21 | quả | |
| 26 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 12 | chuỗi | |
| 27 | Tháo hạ cầu dao cách ly liên động 35kV cũ | 1 | bộ | |
| 28 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 29 | Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 30 | Hạ thu hồi xà néo dây <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 1 | bộ | |
| 31 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 1 | cột | |
| 32 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 3 | cột | |
| 33 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 1 | cột | |
| 34 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 6,29 | tấn | |
| 35 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,49 | tấn | |
| 36 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,309 | tấn | |
| 37 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,8032 | tấn | |
| 38 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-150 | 90 | bộ | |
| 39 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 1 | cái | |
| 40 | Biển tên cột | 5 | cái | |
| 41 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| AH | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 7 | bộ | |
| AI | Phần sửa chữa đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 5 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 15 | cái |
| 3 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 4 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 16 | bộ |
| 5 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 15 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Theo chương V_HSMT | 0,1906 | km |
| 9 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Theo chương V_HSMT | 0,272 | km |
| 10 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Theo chương V_HSMT | 0,4551 | km |
| 11 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 20 | cột | |
| 12 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 16 | bộ | |
| 13 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 6 | bộ | |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 12 | bộ | |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 63 | bộ | |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 18 | m | |
| 17 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 36 | m | |
| 18 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 189 | m | |
| 19 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 150 | m | |
| 20 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 157,5 | m | |
| 21 | Hạ thu hồi dây dẫn AV16 | 0,187 | km | |
| 22 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 1,201 | km | |
| 23 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | 0,81 | km | |
| 24 | Hạ thu hồi dây dẫn AV120 | 1,11 | km | |
| 25 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | 0,08 | km | |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,45 | km | |
| 27 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 11 | tấn | |
| 28 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,32 | tấn | |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 1,0846 | tấn | |
| 30 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 20 | cái | |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | Theo chương V_HSMT | 4 | đầu |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Theo chương V_HSMT | 4 | đầu |
| 33 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Theo chương V_HSMT | 25 | bộ |
| 34 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo chương V_HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Theo chương V_HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Bịt đầu cáp từ 50 đến 70mm2 | 2 | bộ | |
| 37 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | 2 | bộ | |
| 38 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Theo chương V_HSMT | 134 | bộ |
| 39 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Theo chương V_HSMT | 20 | bộ |
| 40 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 36 | bộ | |
| 41 | Hộp xịt RP7 | 1 | Hộp | |
| 42 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 369 | cái | |
| 43 | Băng dính cách điện | 19 | cuộn | |
| AJ | Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 15 | móng | |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 2 | bộ | |
| AK | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 38 | cái | |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 36 | bát | |
| 4 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 7 | vị trí | |
| AL | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 3 | sợi | |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 2 | vị trí | |
| AM | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên | 3 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | 3 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm xung sét | 3 | mẫu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi