Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa nguồn 1 chiều trạm 110kV Quế Võ 3 và sửa chữa các tuyến đường dây trung, hạ thế khu vực TP Bắc Ninh, huyện Tiên Du, Yên Phong, Quế Võ để đảm bảo vận hành trước mùa mưa bão năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923632-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Sửa chữa nguồn 1 chiều trạm 110kV Quế Võ 3 và sửa chữa các tuyến đường dây trung, hạ thế khu vực TP Bắc Ninh, huyện Tiên Du, Yên Phong, Quế Võ để đảm bảo vận hành trước mùa mưa bão năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200910627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:46:00 đến ngày 2020-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,035,457,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nguồn một chiều trạm 110kV Quế Võ 3
B Phần thiết bị
1 Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC (tủ nạp) Theo chương V_HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ chỉnh lưu trọn bộ 1 tủ
C Phần sửa chữa trạm biến áp
1 Giá đỡ máng cáp gắn tường 1 tầng mạ kẽm nhúng nóng 50 bộ
2 Giá đỡ máng cáp gắn tường 2 tầng mạ kẽm nhúng nóng 10 bộ
3 Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 Theo chương V_HSMT 31 m
4 Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV-1x50mm2 Theo chương V_HSMT 162 m
5 Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV-1x70mm2 Theo chương V_HSMT 21 m
6 Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV-2x4mm2 Theo chương V_HSMT 473 m
7 Lắp đặt dây nhị thứ Cu/PVC-0,6/1kV-1x1,5mm2 Theo chương V_HSMT 113 m
8 Lắp đặt Rơ le trung gian 220VDC Theo chương V_HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt Rơ le cảnh báo điện áp 220VDC Theo chương V_HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt Rơ le cảnh báo chạm đất 220VDC Theo chương V_HSMT 1 bộ
11 Tháo hạ, thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ 1 tủ
12 Tháo hạ lắp lại ATM <=300A 23 bộ
13 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp nhị thứ (14x2,7, 2x4, 2x2,5, 7x1,5mm2) trong mương cáp có sẵn 3.000 m
14 Tháo dỡ đầu cáp vào tủ 122 đầu
15 Đấu nối đầu cáp vào tủ 434 đầu
16 Ép đầu cốt đồng M-35 82 đầu
17 Ép đầu cốt đồng M-50 32 đầu
18 Ép đầu cốt đồng M-70 16 đầu
19 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D32/25 luồn cáp Theo chương V_HSMT 206 m
20 Lắp đặt ATM một chiều loại MCCB-2P-100A-DC, điều khiển bằng điện, có tiếp điểm phụ báo trạng thái, trip Theo chương V_HSMT 1 cái
21 Lắp đặt ATM xoay chiều loại MCCB-3P-200A-AC, điều khiển bằng điện, có tiếp điểm phụ báo trạng thái, trip Theo chương V_HSMT 1 cái
22 Lắp đặt ATM một chiều loại MCB-2P-40A-DC, có tiếp điểm phụ báo trạng thái Theo chương V_HSMT 15 cái
23 Lắp đặt ATM một chiều loại MCB-2P-2A-DC, có tiếp điểm phụ báo trạng thái Theo chương V_HSMT 2 cái
24 Lắp đặt ATM một chiều loại MCB-2P-100A-DC, có tiếp điểm phụ báo trạng thái Theo chương V_HSMT 5 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo lường điện áp DC 0-250V trong tủ DC Theo chương V_HSMT 1 cái
26 Lắp đặt khóa lựa chọn vị trí 3 cái
27 Lắp đặt nút nhấn điều khiển 4 cái
28 Lắp đặt đèn báo trạng thái 4 cái
29 Băng dính cách điện 20 Cuộn
30 Thanh trượt lắp đặt ATM nhánh 1 thanh
31 Dây mạng cat6 100 m
32 Hạt mạng RJ45 1 túi
33 Phụ kiện đấu nối cáp nhị thứ (bộ gen số 0-9, đầu cốt, dây thít, …) 1 HT
34 Sơ đồ Mimic tủ DC 1 HT
35 Sơ đồ Mimic tủ AC 1 HT
36 Bảng sơ đồ một sợi HTĐ một chiều 1 Cái
37 Bảng sơ đồ một sợi HTĐ tự dùng AC 1 Cái
38 Silicone chống cháy PC606 6 bình
39 Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV 5 bình
D Phần xây dựng
1 Phá dỡ tường để lắp đặt thang máng cáp 2 vị trí
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp 60 tấm
3 Lắp đặt thang máng cáp công nghiệp cả nắp đậy, kích thước 200x100x1,2 mm loại thẳng 110 m
4 Lắp đặt thang máng cáp công nghiệp cả nắp đậy, kích thước 200x100x1,2 mm loại chữ T 6 cái
5 Lắp đặt thang máng cáp công nghiệp cả nắp đậy, kích thước 200x100x1,2 mm loại chữ L 6 cái
E Phần kết nối SCADA Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 20 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 66 tín hiệu
F Phần kết nối SCADA End-to-End
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 20 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 66 tín hiệu
3 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV 6 phần
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển 2 phần
G Phần thí nghiệm tủ chỉnh lưu
1 Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) 1 bộ
H Phần thí nghiệm tủ DC
1 Rơ le tín hiệu kỹ thuật số 1 Cái
2 Rơ le trung gian thời gian điện từ điện tử 2 Cái
3 Rơ le điện áp kỹ thuật số 1 Cái
4 Mạch cấp nguồn AC, DC( Ngăn thiết bị) 1 Hệ thống
5 Mạch điện áp 4 hệ thống
6 Mạch tín hiệu 7 hệ thống
7 Mạch dòng điện 4 hệ thống
8 Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (Điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) 2 Hệ thống
9 Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm 2 Hệ thống
10 Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) 2 Bộ
11 Ghi chụp (theo bộ ghi sự cố) 2 Hệ thống
12 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A 7 cái
13 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A 15 cái
14 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤10A 2 cái
15 Vônmét loại DC 1 cái
16 Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột 4 sợi
17 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV 10 sợi
I Sửa chữa đường dây trung, hạ thế để khắc phục các điểm nguy cơ mất an toàn trước mùa mưa bão trên lưới điện huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
J Phần sửa chữa đường dây trung thế
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 TCVN5847_2016 2 cái
2 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-35c mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
3 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
4 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
5 Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
6 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
7 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 Theo chương V_HSMT 6 chuỗi
8 Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm Theo chương V_HSMT 7 quả
9 Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ 0,21 km
10 Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm 6 quả
11 Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ 3 chuỗi
12 Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông vuông đơn 2 bộ
13 Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ 1 cột
14 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 0,672 tấn
15 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 0,104 tấn
16 Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ 0,1245 tấn
17 Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-150 Theo chương V_HSMT 15 bộ
18 Biển tên cột 1 cái
19 Biển báo an toàn 1 cái
K Phần xây dựng đường dây trung thế
1 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b 1 móng
2 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 1 bộ
L Phần sửa chữa đường dây hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 TCVN5847_2016 24 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 TCVN5847_2016 20 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 TCVN5847_2016 4 cái
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 TCVN5847_2016 2 cái
5 Bộ xà dây bọc XL32PF mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
6 Bộ xà dây bọc XL24PF mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
7 Bộ xà dây bọc XL34PF mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
8 Bộ xà dây bọc X44PF mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
9 Bộ xà dây bọc XL54PF mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
10 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 mạ kẽm nhúng nóng 7 bộ
11 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
12 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
13 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 60 quả
14 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) 77 bộ
15 Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 Theo chương V_HSMT 0,67 km
16 Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ dây cũ <10kg trên cột bê tông vuông 2 bộ
17 Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <10kg trên cột bê tông vuông 1 bộ
18 Tháo hạ và lắp đặt lại bộ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cũ 1 bộ
19 Hạ cột tông bê tông <=10m 2 cột
20 Hạ cột bê tông cũ <=8m 21 cột
21 Hạ cột bê tông tự đúc 21 cột
22 Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông 33 bộ
23 Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông 7 bộ
24 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn 4 bộ
25 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ 11 bộ
26 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 49 bộ
27 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 9 bộ
28 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 42 m
29 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 153 m
30 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 75 m
31 Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 545 m
32 Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 22,5 m
33 Hạ thu hồi dây dẫn AV25 0,67 km
34 Hạ thu hồi dây dẫn AV50 0,67 km
35 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 11,4 tấn
36 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 0,814 tấn
37 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 0,2144 tấn
38 Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn 44 cái
39 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 Theo chương V_HSMT 40 bộ
40 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 Theo chương V_HSMT 56 bộ
41 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Theo chương V_HSMT 210 bộ
42 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 Theo chương V_HSMT 40 bộ
43 Đai thép không gỉ và khoá đai 120 bộ
44 Hộp xịt RP7 2 Hộp
45 Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm 3.405 cái
46 Băng dính cách điện 88 cuộn
M Phần xây dựng đường dây hạ thế
1 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B 24 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B 12 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B 2 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B 4 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B 2 móng
N Phần xây dựng trạm biến áp
1 Nâng cao nền trạm biến áp 9 hệ thống
2 Nâng cao nền buồng phân phối 8 hệ thống
3 Nâng cao đường vào TBA 4 hệ thống
4 Quét ve vàng toàn bộ tường rào (quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà) 670 m2
5 Quét ve vàng toàn bộ tường buồng phân phối (quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà) 672 m2
6 Gia công lắp đặt cánh cổng trạm biến áp 9 bộ
7 Gia công lắp đặt cánh cửa buồng phân phối 8 bộ
8 Biển báo tên TBA, tên buồng PP 17 cái
9 Biển báo an toàn TBA 17 cái
O Phần thí nghiệm đường dây
1 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV 7 quả
2 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi 6 chuỗi
3 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 1 vị trí
4 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV 1 sợi
P Phần thí nghiệm mẫu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên 1 mẫu
2 Thí nghiệm hàm lượng Carbon 1 mẫu
3 Thí nghiệm xung sét 1 mẫu
Q Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau các TBA Quế Tân, Lê Độ, Lợ, Phù Lang 2, Thất Gian, Vân Xá Đồng, Hà Liễu 3, Đô Đàn, Mao Dộc 5, Lựa, Đào Viên A, Đồng Chuế, huyện Quế Võ
R Phần sửa chữa đường dây hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 TCVN5847_2016 9 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 TCVN5847_2016 33 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 TCVN5847_2016 12 cái
4 Bộ xà dây bọc XL22PF mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
5 Bộ xà dây bọc XL32PF mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
6 Bộ xà dây bọc X24PF mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
7 Bộ xà dây bọc XL24PF mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
8 Bộ xà dây bọc X34PF mạ kẽm nhúng nóng 10 bộ
9 Bộ xà dây bọc XL34PF mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
10 Bộ xà dây bọc X44PF mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
11 Bộ xà dây bọc XL44PF mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
12 Bộ xà dây bọc X54PF mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
13 Bộ xà dây bọc XL54PF mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
14 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
15 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 mạ kẽm nhúng nóng 27 bộ
16 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 194 quả
17 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) 56 bộ
18 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) mạ kẽm nhúng nóng 7 bộ
19 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
20 Rải căng dây nhôm bọc AV-120 Theo chương V_HSMT 0,172 km
21 Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x35mm2 Theo chương V_HSMT 0,287 km
22 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 Theo chương V_HSMT 0,307 km
23 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 Theo chương V_HSMT 0,3351 km
24 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 Theo chương V_HSMT 0,3084 km
25 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Theo chương V_HSMT 0,043 km
26 Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 Theo chương V_HSMT 417,5 m
27 Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 Theo chương V_HSMT 5,5 m
28 Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 Theo chương V_HSMT 84,5 m
29 Hạ cột bê tông cũ <=8m 54 cột
30 Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông 36 bộ
31 Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông 32 bộ
32 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn 20 bộ
33 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ 27 bộ
34 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 60 bộ
35 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 17 bộ
36 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 3 m
37 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 30 m
38 Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2 61,5 m
39 Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 112,5 m
40 Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 2,5 m
41 Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 48 m
42 Hạ thu hồi dây dẫn AV16 0,08 km
43 Hạ thu hồi dây dẫn AV25 0,835 km
44 Hạ thu hồi dây dẫn A-35 0,29 km
45 Hạ thu hồi dây dẫn AV35 0,455 km
46 Hạ thu hồi dây dẫn AV50 0,616 km
47 Hạ thu hồi dây dẫn AV70 0,87 km
48 Hạ thu hồi dây dẫn AV120 0,14 km
49 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 0,438 km
50 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 0,035 km
51 Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-25 cũ 0,04 km
52 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-25 cũ 0,2 km
53 Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-35 cũ 0,1 km
54 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ 0,56 km
55 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ 1,39 km
56 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ 0,752 km
57 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-120 cũ 1,296 km
58 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ 0,671 km
59 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ 0,248 km
60 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ 0,271 km
61 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ 0,373 km
62 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 27,3 tấn
63 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 1,43 tấn
64 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 0,7712 tấn
65 Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn 50 cái
66 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 Theo chương V_HSMT 2 bộ
67 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 Theo chương V_HSMT 2 bộ
68 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 Theo chương V_HSMT 17 bộ
69 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 Theo chương V_HSMT 16 bộ
70 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 Theo chương V_HSMT 77 bộ
71 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Theo chương V_HSMT 356 bộ
72 Ghíp đồng nhôm trần 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ Theo chương V_HSMT 74 bộ
73 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 Theo chương V_HSMT 316 bộ
74 Đai thép không gỉ và khoá đai 208 bộ
75 Hộp xịt RP7 3 Hộp
76 Sứ quả bàng 230 quả
77 Dây thép bọc nhựa buộc F2 17,043 kg
78 Băng dính cách điện 91 cuộn
S Phần xây dựng đường dây hạ thế
1 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B 38 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B 8 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B 2 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B 2 móng
5 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 8 bộ
T Phần thí nghiệm đường dây
1 Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột 1 sợi
2 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV 8 sợi
3 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 8 vị trí
U Phần thí nghiệm mẫu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên 4 mẫu
2 Cáp Cu /XLPE 1 lõi 1 mẫu
3 Cáp Muyle 2 mẫu
4 Thí nghiệm hàm lượng Carbon 4 mẫu
5 Thí nghiệm xung sét 4 mẫu
V Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Sỹ quan chính trị 1, Sỹ quan chính trị 2, Ninh Xá 1, Ninh Xá 6, Hiển Nhung, Vệ An 7, Quỳnh Phú, Quỳnh Đôi và cải tạo TBA mất an toàn các TBA Lãm Làng 3, Lãm Trại, Vân Dương, Nam Sơn 2,- thành phố Bắc Ninh
W Phần sửa chữa đường dây hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 TCVN5847_2016 4 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 TCVN5847_2016 13 cái
3 Bộ xà dây bọc XL54PF mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
4 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 16 quả
5 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 mạ kẽm nhúng nóng 18 bộ
6 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 mạ kẽm nhúng nóng 15 bộ
7 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
8 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
9 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 Theo chương V_HSMT 0,052 km
10 Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 Theo chương V_HSMT 217 m
11 Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) Theo chương V_HSMT 14 hộp
12 Hạ cột tông bê tông <=10m 4 cột
13 Hạ cột bê tông cũ <=8m 13 cột
14 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn 33 bộ
15 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ 2 bộ
16 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 29 bộ
17 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 13 bộ
18 Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ 9 cái
19 Hạ và lắp đặt loa phát thanh 6 bộ
20 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 44,5 m
21 Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2 92 m
22 Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 87 m
23 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ 0,12 km
24 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ 0,312 km
25 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ 0,02 km
26 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ 0,104 km
27 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ 0,095 km
28 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ 0,532 km
29 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 9,8 tấn
30 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 0,1155 tấn
31 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 0,0534 tấn
32 Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn 13 cái
33 Ép đầu cốt đồng nhôm loại 35mm2 52 đầu
34 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 Theo chương V_HSMT 25 bộ
35 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 Theo chương V_HSMT 1 bộ
36 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Theo chương V_HSMT 94 bộ
37 Đai thép không gỉ và khoá đai 62 bộ
38 Hộp xịt RP7 2 Hộp
39 Sứ quả bàng 200 quả
40 Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm 2.660 cái
41 Dây thép bọc nhựa buộc F2 10 kg
42 Băng dính cách điện 40 cuộn
X Phần xây dựng đường dây hạ thế
1 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B 4 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B 5 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B 4 móng
4 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 2 bộ
Y Phần sửa chữa trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 TCVN5847_2016 2 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 TCVN5847_2016 2 cái
3 Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHCF-35C mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
4 Bộ xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng 5 bộ
5 Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì cắt tải 35kV mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
6 Giá đỡ tủ điện 0,4kV trạm nửa kín mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
7 Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
8 Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
9 Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x50mm2 Theo chương V_HSMT 90 m
10 Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, tủ điện Theo chương V_HSMT 32 m
11 Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-25 trong trạm biến áp Theo chương V_HSMT 15 quả
12 Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp Theo chương V_HSMT 8 quả
13 Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp Theo chương V_HSMT 27 quả
14 Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn Polimer 35kV trong trạm biến áp Theo chương V_HSMT 3 chuỗi
15 Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV Theo chương V_HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt cầu chì cắt tải - 35kV Theo chương V_HSMT 2 bộ
17 Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp 66 m
18 Tháo hạ và lắp đặt lại dây nhôm lõi thép AC-50 90 m
19 Tháo hạ và lắp đặt lại dây nhôm bọc cách điện AsXV-95 240 m
20 Tháo hạ lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV cũ 4 tủ
21 Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA 27 quả
22 Tháo hạ và lắp đặt lại dầm đỡ máy biến áp trên 2 cột ly tâm hình P 2 bộ
23 Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ cầu chì trên 2 cột ly tâm hình P 2 bộ
24 Tháo hạ và lắp đặt lại ghế thao tác trên 2 cột ly tâm hình P 1 bộ
25 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg 2 bộ
26 Hạ thu hồi xà hãm cổng trạm biến áp <=140kg trên 2 cột BT ly tâm hình P 2 bộ
27 Hạ thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...≤ 50kg trên 2 cột BT ly tâm hình P 5 bộ
28 Hạ thu hồi ghế cách điện, trọng lượng <50kg mặt đất 2 bộ
29 Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 cũ 200 m
30 Ép đầu cốt đồng M-35 Theo chương V_HSMT 18 đầu
31 Ép đầu cốt đồng M-50 Theo chương V_HSMT 60 đầu
32 Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 Theo chương V_HSMT 9 bộ
33 Lạt nhựa 450mm 1.200 cái
34 Băng dính cách điện 47 Cuộn
35 Nắp chụp ty sứ cao thế MBA 12 cái
36 Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) 12 cái
37 Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 12 cái
38 Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI 4 bộ
39 Nắp chụp cực chống sét van 12 bộ
40 Biển báo an toàn 8 cái
41 Bảng sơ đồ nguyên lý TBA 3 cái
42 Biển báo tên TBA, tên buồng PP 2 cái
Z Phần xây dựng trạm biến áp
1 Móng cột trạm biến áp MT-T 2 cái
2 Ghế và bệ ghế thao tác cầu dao 35kV mặt đất 2 cái
3 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 2 bộ
AA Phần kiến trúc nhà trạm
1 Nâng cao nền trạm biến áp - VD 1 hệ thống
2 Nâng cao nền trạm biến áp - NS2 1 hệ thống
3 Nâng cao nền buồng phân phối 2 hệ thống
4 Nâng cao nền vào buồng phân phối 1 hệ thống
5 Nâng cao tường rào TBA - VD 1 hệ thống
6 Nâng cao tường rào TBA - NS 1 hệ thống
7 Xây bệ MBA 1 hệ thống
8 Quét ve vàng toàn bộ tường rào (quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà) 55,5 m2
9 Quét ve vàng toàn bộ tường buồng phân phối (quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà) 55,5 m2
10 Gia công lắp đặt thay thế cánh cổng trạm biến áp 2 bộ
AB Phần thí nghiệm vật tư trạm
1 Cầu chì tự rơi FCO, LBFCO 3 pha bằng 0,1 lần thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha 4 bộ
2 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV 50 cái
3 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi 3 bát
4 Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV 2 hệ thống
5 Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột 1 sợi
6 Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột 1 sợi
AC Phần thí nghiệm đường dây hạ thế
1 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV 2 sợi
2 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 2 vị trí
AD Phần thí nghiệm mẫu
1 Cáp Muyle 1 mẫu
AE Sửa chữa các ĐZ 35KV nhánh Bơm Trung Nghĩa, nhánh Bơm Bát Đàn, nhánh Ân Phú lộ 373 E27.7 và các ĐZ 0,4kV sau TBA Thọ Vuông, TBA Lạc Trung 3, TBA Ấp Đồn 2 - huyện Yên Phong
AF Phần thiết bị
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém ngang) - 630A Theo chương V_HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV 1 bộ
AG Phần sửa chữa đường dây trung thế
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 TCVN5847_2016 3 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 TCVN5847_2016 2 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 TCVN5847_2016 2 cái
4 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
5 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
6 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
7 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35c mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
8 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
9 Bộ xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
10 Bộ xà bắt bộ truyền động và tay thao tác cầu dao phụ tải mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
11 Ghế cách điện thao tác cầu dao phụ tải 35kV mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
12 Thang sắt cột ly tâm cao 14m mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
13 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
14 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
15 Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 mạ kẽm nhúng nóng 7 bộ
16 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 mạ kẽm nhúng nóng 5 bộ
17 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
18 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
19 Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 Theo chương V_HSMT 18 chuỗi
20 Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm Theo chương V_HSMT 35 quả
21 Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm Theo chương V_HSMT 3 quả
22 Rải căng dây dẫn AC-70/11 Theo chương V_HSMT 2,91 km
23 Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ 0,258 km
24 Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ 2,91 km
25 Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm 21 quả
26 Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ 12 chuỗi
27 Tháo hạ cầu dao cách ly liên động 35kV cũ 1 bộ
28 Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn 3 bộ
29 Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn 2 bộ
30 Hạ thu hồi xà néo dây <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp 1 bộ
31 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ 1 cột
32 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ 3 cột
33 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ 1 cột
34 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 6,29 tấn
35 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 0,49 tấn
36 Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ 0,309 tấn
37 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 0,8032 tấn
38 Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-150 90 bộ
39 Biển tên cầu dao phân đoạn 1 cái
40 Biển tên cột 5 cái
41 Biển báo an toàn 1 cái
AH Phần xây dựng đường dây trung thế
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 3 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 1 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 1 móng
4 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 7 bộ
AI Phần sửa chữa đường dây hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 TCVN5847_2016 5 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 TCVN5847_2016 15 cái
3 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
4 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 mạ kẽm nhúng nóng 16 bộ
5 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) 15 bộ
6 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
7 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
8 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 Theo chương V_HSMT 0,1906 km
9 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Theo chương V_HSMT 0,272 km
10 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 Theo chương V_HSMT 0,4551 km
11 Hạ cột bê tông cũ <=8m 20 cột
12 Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông 16 bộ
13 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ 6 bộ
14 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 12 bộ
15 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 63 bộ
16 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 18 m
17 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 36 m
18 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 189 m
19 Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 150 m
20 Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 157,5 m
21 Hạ thu hồi dây dẫn AV16 0,187 km
22 Hạ thu hồi dây dẫn AV50 1,201 km
23 Hạ thu hồi dây dẫn AV95 0,81 km
24 Hạ thu hồi dây dẫn AV120 1,11 km
25 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 0,08 km
26 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ 0,45 km
27 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 11 tấn
28 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 0,32 tấn
29 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 1,0846 tấn
30 Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn 20 cái
31 Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 Theo chương V_HSMT 4 đầu
32 Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 Theo chương V_HSMT 4 đầu
33 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 Theo chương V_HSMT 25 bộ
34 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 Theo chương V_HSMT 10 bộ
35 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 Theo chương V_HSMT 16 bộ
36 Bịt đầu cáp từ 50 đến 70mm2 2 bộ
37 Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 2 bộ
38 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Theo chương V_HSMT 134 bộ
39 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 Theo chương V_HSMT 20 bộ
40 Đai thép không gỉ và khoá đai 36 bộ
41 Hộp xịt RP7 1 Hộp
42 Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm 369 cái
43 Băng dính cách điện 19 cuộn
AJ Phần xây dựng đường dây hạ thế
1 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B 5 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B 15 móng
3 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 2 bộ
AK Phần thí nghiệm đường dây trung thế
1 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha 1 bộ
2 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV 38 cái
3 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi 36 bát
4 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 7 vị trí
AL Phần thí nghiệm đường dây
1 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV 3 sợi
2 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 2 vị trí
AM Phần thí nghiệm mẫu
1 Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC 1 mẫu
2 Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên 3 mẫu
3 Thí nghiệm hàm lượng Carbon 3 mẫu
4 Thí nghiệm xung sét 3 mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->