Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường BTXM khu Đồng Bở từ cổng ông Thường - cổng ông Nghiệp Nhã; khu Đầm Giang từ cổng ông Vượng Tuệ - Sân Bóng; Khu Minh Tân từ ông Cường Dung - ông Sơn xã Quảng Yên, huyện Thanh Ba

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936548-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường BTXM khu Đồng Bở từ cổng ông Thường - cổng ông Nghiệp Nhã; khu Đầm Giang từ cổng ông Vượng Tuệ - Sân Bóng; Khu Minh Tân từ ông Cường Dung - ông Sơn xã Quảng Yên, huyện Thanh Ba
Số hiệu KHLCNT 20200936503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn nông thôn mới và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 15:58:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,154,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 BVTC và Chương V 65,95 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III BVTC và Chương V 16,24 100m3
3 Đào nền đường mặt đường cũ đất cấp IV BVTC và Chương V 1,29 100m3
4 Đào rãnh đất cấp III BVTC và Chương V 2,35 100m3
5 Đào vét bùn nền đường đất cấp I BVTC và Chương V 12,41 100m3
6 Đào nền đường đất cấp II (đào đất hữu cơ+ đánh cấp) BVTC và Chương V 8,47 100m3
7 Trồng cỏ mái taluy nền đường BVTC và Chương V 37,76 100m2
8 Đào rãnh đất cấp II BVTC và Chương V 0,29 100m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 BVTC và Chương V 0,38 100m3
10 Đào xúc đất đất cấp III (đất khai thác) BVTC và Chương V 55,81 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường đất cấp III BVTC và Chương V 4,81 100m3
2 Bê tông sản mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4 BVTC và Chương V 694,74 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm BVTC và Chương V 5,79 100m3
4 Ván khuôn mặt đường BVTC và Chương V 3,9 100m2
C VUỐT LỐI RẼ BÊ TÔNG
1 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 BVTC và Chương V 0,35 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm BVTC và Chương V 0,12 100m3
3 Bê tông vuốt lối rẽ dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4 BVTC và Chương V 14,09 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường BVTC và Chương V 0,04 100m2
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móngcống, đất cấp III BVTC và Chương V 1,72 100m3
2 Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95 BVTC và Chương V 0,61 100m3
3 Bê tông móng+ thân cống M150, đá 2x4 BVTC và Chương V 62,06 m3
4 Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2x4 BVTC và Chương V 4,44 m3
5 Rải cát đệm nền móng công trình BVTC và Chương V 13,13 m3
6 Bê tông bảo vệ tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 BVTC và Chương V 1,24 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 BVTC và Chương V 2,49 m3
8 Cốt thép bê tông tấm bản, đường kính <= 10mm BVTC và Chương V 0,09 tấn
9 Cốt thép bê tông tấm bản, đường kính > 10mm BVTC và Chương V 0,22 tấn
10 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp BVTC và Chương V 0,1 100m2
11 Ván khuôn các loại BVTC và Chương V 0,99 100m2
12 Cốt thép mũ mố+ mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm BVTC và Chương V 0,08 tấn
13 Bê tông mũ mố, khớp nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 BVTC và Chương V 3,5 m3
14 Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 BVTC và Chương V 0,38 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg BVTC và Chương V 11 cấu kiện
16 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 BVTC và Chương V 11,79 m3
17 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm BVTC và Chương V 0,84 tấn
18 Ván khuôn ống cống BVTC và Chương V 2,91 100m2
19 Ván khuôn các loại BVTC và Chương V 0,95 100m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép BVTC và Chương V 7,95 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg BVTC và Chương V 61 cấu kiện
E LAI TƯỜNG ĐẦU
1 Đào đất móng đất cấp III BVTC và Chương V 4,84 m3
2 Bê tông tường M200, đá 2x4 BVTC và Chương V 3,93 m3
3 Ván khuôn móng BVTC và Chương V 0,2 100m2
F THUẾ KHAI THÁC TN VÀ PHÍ BVMT
1 Thuế khai thác tài nguyên môi trường Theo QĐ của UBND tỉnh Phú Thọ: 3.850đ/m3 5.581 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Theo luật: 2.000đ/m3 5.581 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->