Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937618-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200937610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 08:08:00 đến ngày 2020-09-25 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,976,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Dầm chủ
1 Bê tông dầm cầu M350, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,59 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4059 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4059 100m3
4 Ván khuôn, dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 238,35 m2
5 Cốt thép dầm cầu D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,3657 tấn
6 Cốt thép dầm cầu D >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,6799 tấn
7 Mối nối thép Coupler Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60 mối nối
B Hạng mục 2: Lao lắp dầm
1 Lao lắp dầm bê tông -chiều dài dầm 12≤L≤22m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 dầm
2 Nâng hạ dầm cầu -chiều dài dầm L: 18 ≤ L < 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 1 dầm
3 Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 12≤L≤22m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 1dầm/10m
4 Bê tông lan can, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,44 m3
5 Ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3312 100m2
6 Cốt thép lan can, D <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8698 tấn
7 Bu lông U D22mm, L=65cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80 bộ
8 Ống nhựa D100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,68 100m
C Hạng mục 3: Mố cầu, trụ cầu, dầm cầu, dầm ngang, dọc, đá kê, ụ neo
1 Bê tông mố cầu, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 193,68 m3
2 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,84 m3
3 Ván khuôn mố cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3468 100m2
4 Cốt thép mố, D <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,7281 tấn
5 Cốt thép mố, D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8945 tấn
6 Bê tông trụ cầu, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 123,92 m3
7 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,34 m3
8 Ván khuôn trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7796 100m2
9 Cốt thép trụ cầu, D <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3367 tấn
10 Cốt thép trụ cầu, D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1927 tấn
11 BTCT dầm ngang, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,23 m3
12 Ván khuôn thép dầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,536 100m2
13 Cốt thép D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2875 tấn
14 Cốt thép D <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4451 tấn
15 Vữa không co ngót Sikagrout Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 m3
16 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0096 100m2
17 Cốt thép gối, D <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1848 tấn
18 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT 300*250*54mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
19 Bê tông khối néo, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,32 m3
20 Ván khuôn khối neo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,168 100m2
21 Thép khối neo, D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0396 tấn
22 Thép khối neo, D <18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0668 tấn
23 Thép khối neo, D >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0195 tấn
24 Lắp đặt ống thép, D60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,012 100m
25 Lắp đặt ống thép, D40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,012 100m
26 Lắp đặt ống thép, D90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,012 100m
27 Vữa XMM100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 m3
28 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,72 kg
29 Cao su đệm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,28 m2
D Hạng mục 4: Bản quá độ
1 Bê tông M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,67 m3
2 Bê tông đệm M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,96 m3
3 Ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1128 100m2
4 Cốt thép bản quá độ D < 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2357 tấn
5 Cốt thép bản quá độ D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,598 tấn
6 Bi tum chèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 121 kg
7 Quét nhựa đường 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,96 m2
8 Lắp đặt khe co giãn ray thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,2 m
9 Cốt thép khe co giãn, D > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1742 tấn
10 Vữa không co ngót Sikagrout Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,41 m3
11 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 m3
12 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0087 tấn
13 Ván khuôn thép mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0288 100m2
14 Thép ống mạ kẽm lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.078,48 kg
15 Thép hình lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.570,36 kg
16 Lắp dựng lan can sắt cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 54,4 m2
17 Ống gang đúc thoát nước mặt cầu 160/150, L=1200mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
18 Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1051 1 đoạn ống
19 Nắp đậy D220mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
20 Móc néo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
21 Bu lông kẹp ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
22 Bản nối móc treo+ táp đỡ móc treo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
23 Bu lông neo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
24 Ống nhựa D150mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0248 100m
25 Cút nhựa D150mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
E Hạng mục 5: Biển báo
1 BT móng cột M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,25 m3
2 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D80 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0358 tấn
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
4 Biển chỉ dẫn tôn dày 2mm, (biển tròn D=700mm báo tải trọng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 chiếc
5 Bu lông M20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 cái
6 Màng phản quang 3M Seriser DG 3400 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,09 m2
7 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D80 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0716 tấn
8 Biển báo vuông, chữ nhật S,1m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6 m2
9 Màng phản quang 3M Seriser DG 3400 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 m2
10 Bu lông M20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 cái
F Hạng mục 6: Cọc BTCT (0.3*0.3*11m)
1 BTCT cọc 30x30cm , đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,08 m3
2 Ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,712 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,48 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,8676 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0801 tấn
6 Thép đai đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0373 tấn
7 Thép tấm đầu cọc dẫn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,262 tấn
8 Cẩu cọc ra vị trí đóng bằng cần cẩu 10T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 ca
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,4 100m
10 Ép âm cọc dẫn, dài ≤4m, đất cấp II (NC,M*1,05) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2 100m
11 Đập đầu cọc BTCT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8 m3
12 San đầm đất mặt bằng, thi công cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4194 100m3
13 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 376,134 m3
14 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,6134 10m3/1km
15 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 6km tiếp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,6134 10m3/1km
G Hạng mục 7: Gia cố mái bờ sông
1 BTT M200 đá 1x2 - Gia cố mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,04 m3
2 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8216 100m2
3 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,93 m2
4 Đá dăm lót Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,02 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,62 m3
6 Xây đá hộc, VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 138,75 m3
H Hạng mục 8: Hoành triệt cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,82 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 108,71 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 m3
4 Vận chuyển phế thải 7T trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4453 100m3 nguyên khai
5 Vận chuyển tiếp đá cự ly 1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4453 100m3 nguyên khai/1km
6 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4453 100m3
I Hạng mục 9: Điện chiếu sáng năng lượng mặt trời
1 Cột đèn thép tròn côn 10m (dày 4mm)+ cần đèn đơn 2m vươn 1,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
2 Lắp dựng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cột
3 Bu lông đuôi cá chôn sâu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 bộ
4 Đèn đường LED năng lượng mặt trời HT480-15 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
J Hạng mục 10: Phần đất hố móng
1 Bóc phong hóa đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4631 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4631 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4631 100m3
4 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4631 100m3
5 Đào móng công trình, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,4874 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,7396 100m3
7 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 648,5748 m3
8 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,8575 10m3/1km
9 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 6km tiếp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,8575 10m3/1km
10 Khấu hao cừ Larsen IV trọng lượng 76.1kg/md (thời gian thi công 1 tháng hao phí 1.17%, hao phí 1 lần đóng nhổ 3.5%) HS khấu hao: 4.67% Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5.323,6973 kg
11 ép cọc cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,98 100m
12 Nhổ cọc cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,98 100m
K Hạng mục 11: Phục vụ thi công cầu
1 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,1379 100m3
2 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.823,5827 m3
3 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 182,3583 10m3/1km
4 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 6km tiếp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 182,3583 10m3/1km
5 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7812 100m3
6 Mua ống cống BTLT D100cm, L=4m m dẫn dòng (KL tính hao phí vật liệu luân chuyển 4 lần) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 m
7 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36 mối nối
9 Thanh thải đường xế Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,9191 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,9191 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,9191 100m3
12 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,9191 100m3
13 San đầm đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,968 100m3
14 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 345,836 m3
15 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,5836 10m3/1km
16 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 6km tiếp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,5836 10m3/1km
17 Đá dăm mạt lót bãi đúc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 120 m3
18 Láng nền bãi đúc không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 500 m2
19 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4767 100m3
20 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 279,8671 m3
21 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,9867 10m3/1km
22 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 6km tiếp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,9867 10m3/1km
23 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2086 100m3
24 Phá dỡ mặt bằng PVTC và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,7947 100m3
25 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,7947 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,7947 100m3
27 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,7947 100m3
28 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,5602 100m3
29 Đắp trả đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,2532 100m3
30 Sản xuất giàn giáo thép thép hình PVTC cầu (Tổng 30 bộ, Khấu hao vật liệu chính thời gian thi công 2 mố, 1 trụ trong 3 tháng = 4.5%, 3 lần tháo dỡ x 5% =15%, tổng 19.5%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,264 tấn
31 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - Thi công 2 mố, 1 trụ luân chuyển 3 lần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,792 tấn
32 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,792 tấn
33 Lắp đặt, tháo dỡ đường trượt ray - Trên tà vẹt gỗ (Hao phí vật liệu thi công 1th x1.5% và 1 lần lắp dựng tháo dỡ 5%=6.5%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 77 m
34 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,04 m3
35 Sản xuất dầm thép I + hệ dầm dẫn (Thi công 1th x1.5% và 1 lần lắp dựng tháo dỡ 5%=6.5%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,4026 tấn
36 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,4026 tấn
37 Tháo dỡ dầm cầu thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,4026 tấn
38 Tà vẹt gỗ 14x22x180 (luân chuyển 20 lần) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0832 m3
39 Sản xuất hệ khung dàn - Thép I300 (Thi công 1th x1.5% và 1 lần lắp dựng tháo dỡ 5%, tổng 6.5%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2202 tấn
40 Lắp dựng hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2202 tấn
41 Tháo dỡ hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2202 tấn
42 Tà vẹt gỗ 14x22x180 (luân chuyển 20 lần) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0222 m3
43 Bê tông móng, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 m3
44 Sản xuất hệ khung dàn - giá pooctich (Thi công 1th x1.5% và 1 lần lắp dựng tháo dỡ 5%, tổng 6.5%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,016 tấn
45 Lắp dựng khung pooctich trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,016 tấn
46 Tháo dỡ khung Poochtich trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,016 tấn
L Hạng mục 12: Mặt đường kết nối vào cầu
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,34 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1732 100m2
3 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 104 m2
4 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8216 100m3
5 Bê tông móng cột M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,23 m3
6 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2976 100m2
7 Tấm sóng 2320x310x3mm (Mạ kẽm nhúng nóng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60 Tấm
8 Cột ống thép D113.5x4x1320mm (Bịt nắp mũ D120x2mm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62 chiếc
9 Tấm thép đệm 300x60x5mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62 Tấm
10 Tấm đầu tấm cuối Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 Tấm
11 Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62 chiếc
12 Bu lông M16*36 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 372 Bộ
13 Bu lông M16*150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62 Bộ
14 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (tính công lắp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 120 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->