Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Khu dân cư tại xã Tây Bình năm 2019. Hạng mục: Xây dựng khu dân cư thôn Mỹ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Khu dân cư tại xã Tây Bình năm 2019. Hạng mục: Xây dựng khu dân cư thôn Mỹ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 13:36:00 đến ngày 2020-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,920,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN |
|||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: <=2 cây<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 80,88 | 100m2 |
| 2 | Mua đất để đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.372,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,728 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,728 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,728 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,671 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7 | m |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bêt tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 11 | Sơn cọc mốc sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 30,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi <=50m, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất đắp vỉa hè, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp vỉa hè, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,098 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Đào đất móng cống, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 9,247 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp ống cống fi800, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 4 | Cung cấp gối cống fi800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 5 | Vận chuyển ống cống, gối cống D800 đến công trình bằng ô tô cần trục ô tô tự hành 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Ca |
| 6 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | 1 ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | mối |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,247 | 100m3 |
| 10 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,122 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 24 | Gia công khung viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m3 |
| 27 | Đào đất cửa xả bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 32 | Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi