Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 07:34:00 đến ngày 2020-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 786,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,813 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thảm trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,908 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh khác (vòi, gương, bàn đá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 9 | Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 7,0 Km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 5: | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,608 | m2 |
| 2 | Dán giấy dán tường phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,505 | m2 |
| 3 | Nẹp gỗ MDF chống ẩm dày 12ly mặt dán VEENER vân sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | md |
| 4 | Lát sàn gỗ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,721 | m2 |
| 5 | Cửa gỗ MDF chống ẩm dày 12ly mặt dán VEENER vân sồi tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính mở đẩy, kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 8 | Khung sắt ốp Alumium (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,372 | kg |
| 10 | Bàn đá granit đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,608 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 5: | |||
| 1 | Đèn led âm trần KT600x600, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led mâm pha lê KT, D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight bóng led, 9w, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ AT kim loại âm tường loại 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 17 | Điều khiển điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 18 | ống đồng+ bảo ôn điều hòa 43000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | ống đồng+ bảo ôn điều hòa 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Giá đỡ giàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Giá đỡ giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cửa gió điều hòa, kích thước cửa 150x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Côn gió đầu máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 5: | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ cốc+mắc áo+giá khăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHÁ DỠ PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 2 TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh khác (vòi, gương, bàn đá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 7 | Thi công chi tiết phụ, nhân công 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 7Km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| F | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 2 TẦNG 3: | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính mở đẩy, kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 4 | Bàn đá granit đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m2 |
| 5 | Khung sắt sơn tĩnh điện, sắt 30x30 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m2 |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 2 TẦNG 3: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ cốc+mắc áo+giá khăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | MUA SẮM TRANG, THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 02 TẦNG 5 | |||
| 1 | Mua sắm, lắp đặt máy điều hòa (Daikin hoặc tương đương) âm trần 2 chiều 43.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mua sắm, lắp đặt máy điều hòa máy điều hòa (Daikin hoặc tương đương) treo tường 2 chiều 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng tủ MDF chống ẩm dày 12ly mặt dán VEENER vân sồi tự nhiên KT 2200x2800, 6460x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,108 | m2 |
| 4 | Bàn đơn tiếp khách gỗ Sồi tự nhiên sơn PU KT 600x600x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn trà tiếp khách gỗ Sồi tự nhiên sơn PU KT 600x1670x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn làm việc gỗ Hương đỏ tự nhiên sơn Pu KT 1080x3180x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn kẹp gỗ sồi tự nhiên KT 450x600x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ghế sofa đơn gỗ Sồi tự nhiên sơn PU đệm mút bọc nỉ KT 800x750x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Ghế làm việc gỗ hương đỏ tự nhiên sơn PU, đệm mút bọc nỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kệ đầu giường gỗ tự nhiên sơn PU, KT 400x650x420 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kệ ti vi gỗ tự nhiên sơn PU, KT1200x400x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Giường gỗ tự nhiên KT 2000x1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đôn kê tượng nghệ thuật gỗ hương đỏ, KT500x400x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Trống đồng gỗ tự nhiên sơn giả đồng, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ đựng quần áo gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rèm cửa cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 17 | Vách gỗ MDF chống ẩm dày 12ly mặt dán Veerner vân sồi tự nhiên xương gỗ Xoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,704 | m2 |
| I | MUA SẮM TRANG, THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 02 TẦNG 3 | |||
| 1 | Đôn kê tượng nghệ thuật gỗ hương đỏ, KT500x400x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc gỗ hương đỏ tự nhiên sơn PU, đệm mút bọc nỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi