Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và cải tạo sửa chữa nhánh rẽ 22KV và TBA 320KVA-22 0,4KV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và cải tạo sửa chữa nhánh rẽ 22KV và TBA 320KVA-22 0,4KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 14:49:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,772,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Cải tạo, sửa chữa phần diện tích còn lại của nhà ở vận động viên (3 tầng + mái tum) | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 138,168 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa các loại trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 1,023 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt | 8,29 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 428,88 | m |
| 5 | Vận chuyển khuôn cửa các loại trên cao xuống, khuôn cửa | Theo thiết kế được duyệt | 2,638 | m3 |
| 6 | Vận chuyển gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2,638 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 91,15 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 254,126 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Theo thiết kế được duyệt | 254,126 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát sàn tầng 2 và 3 | Theo thiết kế được duyệt | 552,285 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch lát | Theo thiết kế được duyệt | 552,285 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 22,091 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - lan can, tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 38,317 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - tường kép | Theo thiết kế được duyệt | 232,08 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - tường đơn | Theo thiết kế được duyệt | 42,246 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 226,806 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 3,126 | 100m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế được duyệt | 886,362 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 323,815 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 421,981 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 204,192 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 81,769 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 26,466 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ gạch chống nóng | Theo thiết kế được duyệt | 37,23 | m3 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 248,2 | m2 |
| 28 | Đục tẩy vữa láng mái mặt trên các ô trần trước khi láng láng tạo dốc dàn mái tum | Theo thiết kế được duyệt | 141,258 | m2 |
| 29 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 37,434 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 0,374 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 189,268 | m2 |
| 32 | Bốc xếp và vận chuyển lan can, hoa sắt cửa từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 2,448 | tấn |
| 33 | Vận chuyển sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2,448 | tấn |
| 34 | Phá dỡ lớp vữa trát Granito cầu thang, bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 85,097 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ bể nước Inox 5m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 41 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 42 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang hộp âm trần | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống dây điện và dây mạng, tủ điện..... | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống dây thu sét, kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển các thiết bị điện nước trên cao | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 49 | Vận chuyển các thiết bị điện nước về vị trí quy định cự ly 200m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo thiết kế được duyệt | 8,064 | 100m2 |
| D | Phần xây, trát, ốp, lát, sơn lại nhà VĐV | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 9,028 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 0,304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 1,415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,965 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,573 | tấn |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 2,625 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 186,435 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 54,192 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,39 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, tường lan can | Theo thiết kế được duyệt | 8,197 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,816 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,836 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | tấn |
| 20 | Bê tông nền tầng 1, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 24,423 | m3 |
| 21 | Bê tông nền tôn sàn khu loogia, khu vệ sinh tầng 2, tầng 3, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 10,101 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,699 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo thiết kế được duyệt | 0,872 | m3 |
| 24 | Đánh gỉ thép sàn bị lộ ở ô trần | Theo thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, gạch 300x450 | Theo thiết kế được duyệt | 495,511 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 55,01 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo thiết kế được duyệt | 46,867 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 512,594 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, (Có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo thiết kế được duyệt | 285,35 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, (Có bả lớp bám dính trước khi trát), dầm ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 137,165 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, (Có bả lớp bám dính trước khi trát), phần không sơn | Theo thiết kế được duyệt | 153,687 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.625,478 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, (Có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo thiết kế được duyệt | 896,088 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, (Có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo thiết kế được duyệt | 247,614 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 117,75 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 98,343 | m2 |
| 38 | Lan can hành lang bằng INOX | Theo thiết kế được duyệt | 1.011,6 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được duyệt | 110,547 | m2 |
| 40 | Trát trần cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 (Có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo thiết kế được duyệt | 72,726 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.827,629 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.113,472 | m2 |
| 43 | Tưới nước trước khi trát lại trần, dầm, cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 1.557,346 | m2 |
| 44 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 14,429 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,69 | m |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 660,409 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 195,028 | m2 |
| 48 | Láng tạo dốc thoát nước, chống thấm, láng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 194,764 | m2 |
| 49 | Quét sơn chống thấm sê nô, khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 149,172 | m2 |
| 50 | Làm trần khung xương nổi tấm thạch cao 600x600 chịu nước | Theo thiết kế được duyệt | 56,828 | m2 |
| 51 | Làm trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600 | Theo thiết kế được duyệt | 73,332 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm | Theo thiết kế được duyệt | 77,764 | m2 |
| 53 | Lắp gioăng kính bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 79,74 | m |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 115,2 | m |
| 55 | Lan can cầu thang INOX | Theo thiết kế được duyệt | 177,271 | kg |
| 56 | Trụ cầu thang bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 24,615 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, phào trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 647,8 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 124,52 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 145,14 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,56 | m |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, tạo dốc thoát nước mái, chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt | 344,674 | m2 |
| 63 | Sơn chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt | 344,674 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,048 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 1,429 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 44,658 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,344 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,344 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 44,55 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,302 | 100m2 |
| 73 | Tấm úp nóc, ốp sườn rộng 0,4m dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 168,67 | m |
| 74 | Mua mới cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38ly | Theo thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 75 | Mua mới cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép, pano nhựa, phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38ly | Theo thiết kế được duyệt | 107,335 | m2 |
| 76 | Mua mới cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38ly | Theo thiết kế được duyệt | 64,44 | m2 |
| 77 | Mua mới cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 78 | Vánh kính cố định, khung nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được duyệt | 41,1 | m2 |
| 79 | Mua hoa sắt cửa, INOX vuông 12x12 dày 1,2mm | Theo thiết kế được duyệt | 647,284 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 144,8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 9,588 | 100m2 |
| 82 | Hút bể phốt cũ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 4,309 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 8,458 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 6,28 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải , đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 88 | Đào rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 24,468 | m3 |
| 89 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 9,171 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 91 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,187 | m3 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,085 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 75,888 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 21,42 | m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,673 | m3 |
| 96 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,869 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,243 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 78 | 1cấu kiện |
| 101 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 12,174 | m3 |
| 102 | Nilon nót nền đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 62,8 | m2 |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 7,949 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 105 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 58,013 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 2,625 | m3 |
| 107 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,515 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,271 | tấn |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,278 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,633 | m3 |
| 113 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 116 | Cút nhựa PVC D110 thông các ngăn trong bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 117 | Trát tường trong lần 1, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 54,594 | m2 |
| 118 | Trát tường trong lần 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, có đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế được duyệt | 54,594 | m2 |
| 119 | Ngâm nước xi măng bê phốt | Theo thiết kế được duyệt | 20,196 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 43,84 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 16,83 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,336 | m3 |
| 123 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,195 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, tấm mái, trọng lượng >250kg | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế được duyệt | 17,918 | m3 |
| E | Phần điện, chống sét và cấp thoát nước | |||
| F | Phần điện | |||
| G | Tủ điện tổng: | |||
| 1 | Vỏ tủ KT(600x500x200) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Công tắc VOLT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-150A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-60A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 11 | Nhánh đồng tiếp đất | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bộ kẹp tiếp đất | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bản đồng tiếp đất | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D60 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| H | Tủ điện tầng TD1: | |||
| 1 | Vỏ tủ KT (500x400x200) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | Tủ điện tầng TD2: | |||
| 1 | Vỏ tủ KT (500x400x200) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| J | Tủ điện tầng TD3: | |||
| 1 | Vỏ tủ KT (500x400x200) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| K | Tủ điện tầng TD4: | |||
| 1 | Vỏ tủ KT (500x400x200) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-60A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện thanh cái đồng, dầu cos, dây đấu ... | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| L | Thiết bị cho các hộp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp APTOMAT 6-8 MODULE | Theo thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 2 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-25A | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-20A | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-25A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| M | Đường dây điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC E1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 64,4 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 898,5 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 718,8 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.173,6 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 821,5 | m |
| N | Phần vật tư: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x1,2m không chóa gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x1,2m không chóa gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần | Theo thiết kế được duyệt | 57 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được duyệt | 101 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối 60x60 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 11 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-25A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| O | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 17 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 6,35mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 5 | Ống nhựa thoát nước D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 31,8mm cho máy 12000BTU | Theo thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| P | Phần thu lôi chống sét | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 178 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 4 | Dây tiếp địa D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 5 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 16 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 7 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được duyệt | 203 | cái |
| 10 | Hộp nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| Q | Phần cấp nước | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp (750W) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (02 bể tận dụng ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chân chậu | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sen tắm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá đựng xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 15 | Lắp đặt xiphoong cụm xả chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây mềm cấp | Theo thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu HDPE D40/32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 0,622 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt Van khóa HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D27 | Theo thiết kế được duyệt | 0,065 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D27 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, chiều dày 6,7mm, D40/32 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D40/32, chiều dày 6,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,577 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 0,371 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,025 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm, ống nóng | Theo thiết kế được duyệt | 0,704 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 227 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đầu bịt PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 136 | cái |
| 45 | Lắp đặt Đầu bịt PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 46 | Đục thông sàn bê tông đi ống kỹ thuật | Theo thiết kế được duyệt | 66 | lỗ |
| 47 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40/20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| R | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D125 | Theo thiết kế được duyệt | 0,331 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D125 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D125 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D125 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125/110 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 0,954 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu bịt PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/76 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,094 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/76 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/76 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt | 0,985 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu PVC D76/48 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D76/42 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đai Inox D110 | Theo thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đai Inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đai Inox D76 | Theo thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đai Inox D48, D42 | Theo thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 35 | Lắp đặt ga thu sàn 200x200 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ga thu sàn 150x150 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Phễu thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt PVC D27 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| S | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Bộ chia tín hiệu truyền hình từ 1 ra 6 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm anten | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 4 | Giắc cắm anten | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo thiết kế được duyệt | 840 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 756 | m |
| 7 | Lắp đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Thiết bị |
| 10 | Lắp đặt CABLE CAT6-4PAIRS | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 11 | Thang cáp thông tầng | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 12 | Ghen hộp nhựa nổi W100xH60 | Theo thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt APTOMAT 20A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| T | Tường rào | |||
| U | Tường rào đoạn A-B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 29,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,518 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 10,519 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,036 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,251 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,626 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,036 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,251 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,98 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,809 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 45,125 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 39,091 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 272,884 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 357,101 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 185,38 | m |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch Block, vữa lót XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 31,05 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 1,553 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2,64 | 1m2 |
| 28 | Lưới thép gai kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 86,112 | kg |
| 29 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Theo thiết kế được duyệt | 41,4 | m2 |
| V | Tường rào thoáng | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt | 157,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 4,258 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Theo thiết kế được duyệt | 117,72 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải , đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 5,346 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,295 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,456 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 85,334 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 31,72 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 117,72 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 66,24 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 216 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 234,774 | m2 |
| 16 | Thép vuông đặc cả sơn hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 2.655,94 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 144,18 | m2 |
| W | Bồn hoa, sân bê tông, điện ngoài nhà | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo thiết kế được duyệt | 90 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo thiết kế được duyệt | 90 | gốc |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| X | Bồn cây, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, bồn hoa, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 5,184 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 5,184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,939 | m3 |
| 7 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 99,36 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 9 | Mua đất màu | Theo thiết kế được duyệt | 21,6 | m3 |
| 10 | Bồi đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt | 21,6 | m3 |
| Y | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 169,095 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,691 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1,127 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót nền | Theo thiết kế được duyệt | 563,65 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 10m |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 56,315 | m3 |
| Z | Phần điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp - đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 312,52 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 3,125 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 3,125 | 100m3 |
| 4 | Đai báo cáp | Theo thiết kế được duyệt | 601 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt | 5,724 | 1000 viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,01 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 363 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA 2Cx4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | m |
| AA | Tủ điện tổng: | |||
| 1 | Vỏ tủ KT(600x500x200) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCCB 3P-75A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCCB 3P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-20A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn D12mm dưới đất | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 7 | Đào móng tiếp địa, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 2,25 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống ghen nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Công tắc VOLT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AB | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép liền cần, chiều cao cột ≤8m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn cao áp 250W, ở độ cao <=12m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn cao áp 250W, ở độ cao <=12m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chấn lưu cho đèn cao áp mua mới | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới, chiều cao cột <12m | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Thay chóa đèn cao áp 250W, bằng cơ giới ở độ cao <10m | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Thay chấn lưu, chiều cao cột <10m | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 106 | m |
| 10 | Aptomat 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 12 | Lắp của cột | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cửa |
| AC | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Bộ khung móng cột điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn D12mm dưới đất | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 7 | Đào móng tiếp địa, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,625 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,625 | m3 |
| AD | Nhà tập thể lực trung tâm đào tạo vận động viên | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 51,525 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao phòng tập | Theo thiết kế được duyệt | 226,188 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 35,306 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 1,166 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh cũ hỏng | Theo thiết kế được duyệt | 14,22 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt | 198,445 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, lớp vữa lót lát nền gạch cũ | Theo thiết kế được duyệt | 198,445 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng phòng tập thể lực | Theo thiết kế được duyệt | 226,188 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 30,81 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, tường phòng làm việc | Theo thiết kế được duyệt | 23,927 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 5,669 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường phía ngoài khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 42,859 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 14,66 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường chân tường hành lang | Theo thiết kế được duyệt | 14,864 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 156,058 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, tường ngăn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 1,208 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, tường thu hồi mái | Theo thiết kế được duyệt | 7,009 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, tường thu hồi mái, mặt trong không sơn | Theo thiết kế được duyệt | 66,185 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, tường thu hồi mái mặt ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 10,84 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,682 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,428 | tấn |
| 26 | Thép liên kết xà gồ | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,453 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,966 | 100m2 |
| 29 | Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 27,9 | m |
| 30 | Tháo dỡ máng nước mái tôn cũ hỏng | Theo thiết kế được duyệt | 34,65 | m2 |
| 31 | Thay thế máng nước bằng máng inox dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 131,393 | kg |
| 32 | Ốp tường VS, gạch 300x600 | Theo thiết kế được duyệt | 51,962 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,56 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, tường trong khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 10,398 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, tường trong phòng làm việc | Theo thiết kế được duyệt | 23,927 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 57,723 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, phào kép thành sê nô mái khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 11,9 | m |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà, cột | Theo thiết kế được duyệt | 452,088 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 314,356 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, thành ngoài sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 87,233 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo thiết kế được duyệt | 237,025 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 33,88 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 737,998 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 504,032 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch chống trơn 300x300 | Theo thiết kế được duyệt | 14,311 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 | Theo thiết kế được duyệt | 435,825 | m2 |
| 47 | Mài lại granito bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 17,181 | m2 |
| 48 | Láng chống thấm, tạo dốc thoát nước mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 156,058 | m2 |
| 49 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 156,058 | m2 |
| 50 | Mua + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện GQ | Theo thiết kế được duyệt | 14,456 | m2 |
| 51 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện GQ | Theo thiết kế được duyệt | 19,05 | m2 |
| 52 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện GQ | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 53 | Thay cửa đi khung nhôm kính | Theo thiết kế được duyệt | 6,336 | m2 |
| 54 | Thay khóa cửa nhôm kính | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Cạo gỉ, sơn cũ trên hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt | 20,85 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 20,85 | m2 |
| 57 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 1200x600, khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt | 227,118 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 3,818 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 4,341 | 100m2 |
| AE | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ KT(600x500x200) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Công tắc VOLT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-75A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-25A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULE | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-30A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-25A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-20A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp LED âm trần chóa inox 1,2m 03 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x1,2m chóa inox | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 18 | Đèn LED ốp trần | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 172 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 172 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 306 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D60 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 232 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 306 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 34 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 35 | Nhánh đồng tiếp đất | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Bộ kẹp tiếp đất | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Bản đồng tiếp đất | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AF | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt Thái dương năng 200L | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sen tắm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá đựng xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt xiphoong cụm xả chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây mềm cấp | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, ống nước nóng | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, ống nước nóng | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước nóng | Theo thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25 | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D25 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Kép thép D20 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Van phao điện D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Đục thông sàn bê tông đi ống kỹ thuật | Theo thiết kế được duyệt | 3 | lỗ |
| AG | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Đầu bịt PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu bịt PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/48 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ga thu sàn 150x150 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| AH | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt Phễu thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đai Inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| AI | Di chuyển nhà xe, cải tạo sân bóng, sân tập | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế được duyệt | 273,617 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được duyệt | 2,062 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,934 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 3,744 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 6,892 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ - đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 8,748 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng - đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 6,501 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi 7Km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,41 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,724 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,584 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 83,215 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 83,215 | m2 |
| 22 | Lắp cột thép các loại, cột thép tận dụng nhà xe cũ | Theo thiết kế được duyệt | 0,838 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép vì kèo tận dụng lại | Theo thiết kế được duyệt | 0,663 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép, thép xà gồ tận dụng | Theo thiết kế được duyệt | 1,121 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 87,264 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 87,264 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,785 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, máng nước rộng 600 dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 64,05 | m |
| 29 | Đào xúc hữu cơ cỏ rác, dày trung bình 25cm | Theo thiết kế được duyệt | 37,265 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi 7Km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 32 | Đắp đá thải công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 33 | Lớp nilon lót nền | Theo thiết kế được duyệt | 149,06 | m2 |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 22,359 | m3 |
| 35 | Cắt khe nền bê tông gara xe | Theo thiết kế được duyệt | 3,569 | 10m |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Thép đỡ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 36,96 | kg |
| 39 | Lắp đặt Đai Inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Phễu thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 87,2 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 27,971 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải , đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 1,151 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc lớp kết cấu đường móng cấp phối dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 109,2 | 1m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải , đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 1,092 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 416 | m2 |
| 48 | Mua đất đắp sân tập bóng đá | Theo thiết kế được duyệt | 211,12 | m3 |
| 49 | Đắp đất sân tập bóng đá độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,111 | 100m3 |
| 50 | Cỏ trồng sân tập bóng | Theo thiết kế được duyệt | 603,2 | m2 |
| 51 | Trồng cỏ | Theo thiết kế được duyệt | 6,032 | 100m2 |
| AJ | Cải tạo nhánh rẽ 22kV và TBA 320kVA-22/0,4kV | |||
| AK | Lắp đặt đường dây 22kV: | |||
| 1 | Nẹp treo chuỗi néo (01 bộ = 3 pha) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 3 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | chuỗi |
| 4 | Dây dẫn AC/XLPE/HDPE-50mm2-24kV | Theo thiết kế được duyệt | 162,975 | m |
| 5 | Căng dây lấy độ võng - dây AC/XLPE/HDPE-50mm2-24kV | Theo thiết kế được duyệt | 0,144 | km |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | vt |
| 8 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | vt |
| AL | Lắp đặt cấu kiện cao thế của trạm: | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm: XĐD-22D | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ trung gian trên: XTGT-2,6 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ bộ cầu chì tự rơi và chống sét van: X.SI&LA-2,6 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trung gian dưới: XTGD-2,6 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Dầm đỡ MBA, conson, sàn ghế thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bộ cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer LB-FCO - 24kV/100A (kèm dây chảy) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV (1 bộ = 3 pha) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi 24kV trong trạm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 12 | Sứ đường dây PPI-24kV (loại có kẹp, ty mạ kẽm nhúng nóng) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | quả |
| 13 | Sứ đường dây VHĐ-24kV+ ty mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế được duyệt | 6 | quả |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ đứng 10 - 35kV trong trạm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | quả |
| 15 | Biển báo an toàn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cáp AC/XLPE/HDPE-50mm2-24kV | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 20 | Kẹp quai cho dây AC25-70mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp quai | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Hotline cho dây Al 70-120mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hotline | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải (Xanh, đỏ, vàng) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | 10 cái |
| AM | Lắp đặt cấu kiện hạ thế của trạm: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế: TĐ-500A/500V | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế - xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x120)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE-0,6/1kV-(1x120)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤120mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 7 | Hộp chụp sứ hạ thế MBA và ống luồn cáp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Khoá treo | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AN | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi máy biến áp 3 pha, điện áp 22/0,4kV trên cột, công suất ≤ 320kVA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi bộ dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi bộ cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi bộ chống sét van composit, cấp điện áp ≤ 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ chụp cực máy biến áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi ống bảo vệ cáp lực hạ thế Ø100 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến: XĐT-2(trọng lượng tạm tính 75kg/bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ trung gian: XTG-2,6 (trọng lượng tạm tính 23kg/bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao cách ly: XCD-2,6 (trọng lượng tạm tính 120kg/bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ bộ chống sét van: XLA-2,6 (trọng lượng tạm tính 33kg/bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ bộ cầu chì tự rơi: XSI-2,6 (trọng lượng tạm tính 45kg/bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi dầm đỡ máy, conson, sàn ghế thao tác: (trọng lượng tạm tính 430kg/bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi bộ thang trèo (trọng lượng tạm tính 49kg/bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,144 | m |
| 16 | Liên hệ đóng cắt điện | Theo thiết kế được duyệt | 2 | lần |
| AO | Thí nghiệm: | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi) | Theo thiết kế được duyệt | 45 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV (cáp 1 sợi) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện <1kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện <1kV | Theo thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 8 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ 500-:-<1000A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ <300A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm đồng hồ Ampe mét | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm đồng hồ Vol met | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm cáp ≤ 1000V | Theo thiết kế được duyệt | 4 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp < 1kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp < 1kV | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi, về | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ca xe |
| AP | Vận chuyển đường dài: | |||
| AQ | Vận chuyển thiết bị: | |||
| 1 | Vận chuyển xà sắt các loại | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển cáp, tủ điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 3 | Bốc dỡ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | xe |
| AR | Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình: | |||
| 1 | Vận chuyển về công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Bốc dỡ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | xe |
| AS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AT | 1. Thiết bị công trình | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU 2 chiều có bộ lọc Nanoe – G lọc sạch vi khuẩn và bụi. | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 2 | Máy lọc nước 2000w Công suất : Nước nóng 30lit/h, nước lạnh 30lit/h, nước ấm 100 lít/h | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| AU | 2. Thiết bị trạm biến áp 320kVA-22/0,4kV | |||
| AV | 2.1 Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van ZnO - 22kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AW | 2.2 Chi phí TN & Lắp đặt thiết bị: | |||
| AX | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 35; 22/0,4kV ≤320kVA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV (vật liệu composite; 1 bộ = 3 pha) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AY | Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: U≤ 35kV; S ≤ 1MVA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi