Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và cải tạo sửa chữa nhánh rẽ 22KV và TBA 320KVA-22 0,4KV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914003-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và cải tạo sửa chữa nhánh rẽ 22KV và TBA 320KVA-22 0,4KV
Số hiệu KHLCNT 20200837433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 14:49:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,772,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Cải tạo, sửa chữa phần diện tích còn lại của nhà ở vận động viên (3 tầng + mái tum)
C Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 138,168 m2
2 Vận chuyển cửa các loại trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt 1,023 10m2
3 Vận chuyển gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt 8,29 m3
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo thiết kế được duyệt 428,88 m
5 Vận chuyển khuôn cửa các loại trên cao xuống, khuôn cửa Theo thiết kế được duyệt 2,638 m3
6 Vận chuyển gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt 2,638 m3
7 Tháo dỡ trần nhựa Theo thiết kế được duyệt 91,15 m2
8 Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 Theo thiết kế được duyệt 254,126 m2
9 Phá dỡ lớp vữa láng nền Theo thiết kế được duyệt 254,126 m2
10 Phá dỡ gạch lát sàn tầng 2 và 3 Theo thiết kế được duyệt 552,285 m2
11 Phá dỡ lớp vữa lót gạch lát Theo thiết kế được duyệt 552,285 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt 22,091 m3
13 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 0,323 100m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá - lan can, tam cấp Theo thiết kế được duyệt 38,317 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá - tường kép Theo thiết kế được duyệt 232,08 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá - tường đơn Theo thiết kế được duyệt 42,246 m3
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt 226,806 m3
18 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 3,126 100m3
19 Phá lớp vữa trát trần Theo thiết kế được duyệt 886,362 m2
20 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà Theo thiết kế được duyệt 323,815 m2
21 Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 421,981 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 204,192 m2
23 Phá lớp vữa trát trần cầu thang Theo thiết kế được duyệt 81,769 m2
24 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt 26,466 m3
25 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 0,384 100m3
26 Phá dỡ gạch chống nóng Theo thiết kế được duyệt 37,23 m3
27 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo thiết kế được duyệt 248,2 m2
28 Đục tẩy vữa láng mái mặt trên các ô trần trước khi láng láng tạo dốc dàn mái tum Theo thiết kế được duyệt 141,258 m2
29 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt 37,434 m3
30 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 0,374 100m3
31 Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 189,268 m2
32 Bốc xếp và vận chuyển lan can, hoa sắt cửa từ trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt 2,448 tấn
33 Vận chuyển sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt 2,448 tấn
34 Phá dỡ lớp vữa trát Granito cầu thang, bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 85,097 m2
35 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 0,017 100m3
36 Tháo dỡ bể nước Inox 5m3 Theo thiết kế được duyệt 2 bể
37 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
38 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
39 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
40 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước Theo thiết kế được duyệt 1 hệ thống
41 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo thiết kế được duyệt 13 cái
42 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt 34 bộ
43 Tháo dỡ đèn huỳnh quang hộp âm trần Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
44 Tháo dỡ đèn sát trần có chụp Theo thiết kế được duyệt 37 bộ
45 Tháo dỡ quạt trần Theo thiết kế được duyệt 34 cái
46 Tháo dỡ hệ thống dây điện và dây mạng, tủ điện..... Theo thiết kế được duyệt 1 hệ thống
47 Tháo dỡ hệ thống dây thu sét, kim thu sét Theo thiết kế được duyệt 1 hệ thống
48 Bốc xếp vận chuyển các thiết bị điện nước trên cao Theo thiết kế được duyệt 1 hệ thống
49 Vận chuyển các thiết bị điện nước về vị trí quy định cự ly 200m Theo thiết kế được duyệt 1 hệ thống
50 Lắp dựng dàn giáo trong Theo thiết kế được duyệt 8,064 100m2
D Phần xây, trát, ốp, lát, sơn lại nhà VĐV
1 Đào móng, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 9,028 1m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 0,304 m3
3 Vận chuyển phế thải, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,092 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 1,415 m3
5 Ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 0,051 100m2
6 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 2,965 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 3,098 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,42 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,05 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,573 tấn
11 Đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 2,625 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 186,435 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 54,192 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 14,39 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, tường lan can Theo thiết kế được duyệt 8,197 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 4,816 m3
17 Ván khuôn lanh tô Theo thiết kế được duyệt 0,836 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=28m Theo thiết kế được duyệt 0,066 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=28m Theo thiết kế được duyệt 0,48 tấn
20 Bê tông nền tầng 1, M150, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 24,423 m3
21 Bê tông nền tôn sàn khu loogia, khu vệ sinh tầng 2, tầng 3, M150, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 10,101 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 2,699 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo thiết kế được duyệt 0,872 m3
24 Đánh gỉ thép sàn bị lộ ở ô trần Theo thiết kế được duyệt 50,4 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 50,4 m2
26 Ốp tường trụ, cột, gạch 300x450 Theo thiết kế được duyệt 495,511 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm Theo thiết kế được duyệt 55,01 m2
28 Ốp chân tường đá chẻ Theo thiết kế được duyệt 46,867 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 512,594 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, (Có bả lớp bám dính trước khi trát) Theo thiết kế được duyệt 285,35 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, (Có bả lớp bám dính trước khi trát), dầm ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 137,165 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, (Có bả lớp bám dính trước khi trát), phần không sơn Theo thiết kế được duyệt 153,687 m2
33 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 1.625,478 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, (Có bả lớp bám dính trước khi trát) Theo thiết kế được duyệt 896,088 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, (Có bả lớp bám dính trước khi trát) Theo thiết kế được duyệt 247,614 m2
36 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 117,75 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 98,343 m2
38 Lan can hành lang bằng INOX Theo thiết kế được duyệt 1.011,6 kg
39 Lắp dựng lan can Theo thiết kế được duyệt 110,547 m2
40 Trát trần cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 (Có bả lớp bám dính trước khi trát) Theo thiết kế được duyệt 72,726 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.827,629 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.113,472 m2
43 Tưới nước trước khi trát lại trần, dầm, cầu thang Theo thiết kế được duyệt 1.557,346 m2
44 Láng granitô bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 14,429 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 26,69 m
46 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 660,409 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm Theo thiết kế được duyệt 195,028 m2
48 Láng tạo dốc thoát nước, chống thấm, láng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 194,764 m2
49 Quét sơn chống thấm sê nô, khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 149,172 m2
50 Làm trần khung xương nổi tấm thạch cao 600x600 chịu nước Theo thiết kế được duyệt 56,828 m2
51 Làm trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600 Theo thiết kế được duyệt 73,332 m2
52 Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm Theo thiết kế được duyệt 77,764 m2
53 Lắp gioăng kính bậc cầu thang Theo thiết kế được duyệt 79,74 m
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 115,2 m
55 Lan can cầu thang INOX Theo thiết kế được duyệt 177,271 kg
56 Trụ cầu thang bằng inox Theo thiết kế được duyệt 1 cái
57 Lắp dựng lan can cầu thang Theo thiết kế được duyệt 24,615 m2
58 Đắp phào kép, phào trần, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 647,8 m
59 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 124,52 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 145,14 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 10,56 m
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, tạo dốc thoát nước mái, chống thấm mái Theo thiết kế được duyệt 344,674 m2
63 Sơn chống thấm mái Theo thiết kế được duyệt 344,674 m2
64 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 1,048 m3
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 1,429 m3
66 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,26 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,19 tấn
68 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 44,658 m2
69 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm Theo thiết kế được duyệt 0,344 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,344 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 44,55 m2
72 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 1,302 100m2
73 Tấm úp nóc, ốp sườn rộng 0,4m dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 168,67 m
74 Mua mới cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38ly Theo thiết kế được duyệt 2,64 m2
75 Mua mới cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép, pano nhựa, phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38ly Theo thiết kế được duyệt 107,335 m2
76 Mua mới cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38ly Theo thiết kế được duyệt 64,44 m2
77 Mua mới cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được duyệt 15,6 m2
78 Vánh kính cố định, khung nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được duyệt 41,1 m2
79 Mua hoa sắt cửa, INOX vuông 12x12 dày 1,2mm Theo thiết kế được duyệt 647,284 kg
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 144,8 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt 9,588 100m2
82 Hút bể phốt cũ Theo thiết kế được duyệt 1 bể
83 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,146 100m3
84 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 4,309 m3
85 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 8,458 m3
86 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 6,28 m3
87 Vận chuyển phế thải , đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 0,19 100m3
88 Đào rãnh thoát nước Theo thiết kế được duyệt 24,468 m3
89 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 9,171 m3
90 Ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 0,213 100m2
91 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 13,187 m3
92 Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 1,085 m3
93 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 75,888 m2
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 21,42 m2
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 3,673 m3
96 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,442 100m2
97 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo thiết kế được duyệt 2,869 m3
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,176 100m2
99 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,243 tấn
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 78 1cấu kiện
101 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 12,174 m3
102 Nilon nót nền đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 62,8 m2
103 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 7,949 m3
104 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,245 100m3
105 Đào móng bể phốt, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 58,013 1m3
106 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 2,625 m3
107 Ván khuôn bê tông lót Theo thiết kế được duyệt 0,029 100m2
108 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 3,515 m3
109 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,041 100m2
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,271 tấn
111 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 8,278 m3
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,633 m3
113 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,063 100m2
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,009 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,066 tấn
116 Cút nhựa PVC D110 thông các ngăn trong bể phốt Theo thiết kế được duyệt 12 cái
117 Trát tường trong lần 1, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 54,594 m2
118 Trát tường trong lần 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, có đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo thiết kế được duyệt 54,594 m2
119 Ngâm nước xi măng bê phốt Theo thiết kế được duyệt 20,196 m3
120 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 43,84 m2
121 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 16,83 m2
122 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo thiết kế được duyệt 2,336 m3
123 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,195 tấn
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,108 100m2
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông, tấm mái, trọng lượng >250kg Theo thiết kế được duyệt 24 cái
126 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế được duyệt 17,918 m3
E Phần điện, chống sét và cấp thoát nước
F Phần điện
G Tủ điện tổng:
1 Vỏ tủ KT(600x500x200) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt đèn hiển thị pha Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo thiết kế được duyệt 1 cái
4 Công tắc VOLT Theo thiết kế được duyệt 1 cái
5 Cầu chì Theo thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-150A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-60A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
9 Cọc tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 1 cọc
10 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo thiết kế được duyệt 9 m
11 Nhánh đồng tiếp đất Theo thiết kế được duyệt 1 cái
12 Bộ kẹp tiếp đất Theo thiết kế được duyệt 1 cái
13 Bản đồng tiếp đất Theo thiết kế được duyệt 1 cái
14 Hộp kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Theo thiết kế được duyệt 70 m
16 Lắp đặt Ống ghen nhựa D60 Theo thiết kế được duyệt 50 m
H Tủ điện tầng TD1:
1 Vỏ tủ KT (500x400x200) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-63A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-50A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-32A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
I Tủ điện tầng TD2:
1 Vỏ tủ KT (500x400x200) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-63A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-50A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
J Tủ điện tầng TD3:
1 Vỏ tủ KT (500x400x200) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-63A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-50A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
K Tủ điện tầng TD4:
1 Vỏ tủ KT (500x400x200) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-60A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-50A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-32A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
6 Phụ kiện thanh cái đồng, dầu cos, dây đấu ... Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
L Thiết bị cho các hộp điện:
1 Lắp đặt hộp APTOMAT 6-8 MODULE Theo thiết kế được duyệt 19 hộp
2 Lắp đặt APTOMAT MCCB 2P-63A Theo thiết kế được duyệt 17 cái
3 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-25A Theo thiết kế được duyệt 17 cái
4 Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-20A Theo thiết kế được duyệt 17 cái
5 Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-16A Theo thiết kế được duyệt 19 cái
6 Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 19 cái
7 Lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-25A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
M Đường dây điện:
1 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 44 m
2 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 24 m
3 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 33 m
4 Lắp đặt dây Cu/PVC E1x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 33 m
5 Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 Theo thiết kế được duyệt 64,4 m
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 75 m
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 75 m
8 Lắp đặt Ống ghen nhựa D25 Theo thiết kế được duyệt 60 m
9 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 898,5 m
10 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 718,8 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 1.173,6 m
12 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 821,5 m
N Phần vật tư:
1 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x1,2m không chóa gắn tường Theo thiết kế được duyệt 39 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x1,2m không chóa gắn tường Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Đèn LED ốp trần Theo thiết kế được duyệt 57 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được duyệt 18 cái
5 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được duyệt 18 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt 55 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt 20 cái
8 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A Theo thiết kế được duyệt 101 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế được duyệt 11 cái
10 Lắp đặt hộp nối 60x60 Theo thiết kế được duyệt 16 hộp
11 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-25A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
O LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo thiết kế được duyệt 17 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 6,35mm Theo thiết kế được duyệt 0,68 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 12,7mm Theo thiết kế được duyệt 0,68 100m
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 68 m
5 Ống nhựa thoát nước D20 Theo thiết kế được duyệt 1,02 100m
6 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 31,8mm cho máy 12000BTU Theo thiết kế được duyệt 0,68 100m
P Phần thu lôi chống sét
1 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt 5 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế được duyệt 178 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo thiết kế được duyệt 25 m
4 Dây tiếp địa D=20mm Theo thiết kế được duyệt 40 m
5 Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 16 1m3
6 Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 16 m3
7 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế được duyệt 13 cái
8 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế được duyệt 13 cái
9 Bật sắt đỡ dây dẫn sét Theo thiết kế được duyệt 203 cái
10 Hộp nối kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
Q Phần cấp nước
1 Máy bơm tăng áp (750W) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (02 bể tận dụng ) Theo thiết kế được duyệt 2 bể
3 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
5 Lắp đặt chân chậu Theo thiết kế được duyệt 17 cái
6 Lắp đặt vòi rửa chậu Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
7 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
8 Lắp đặt sen tắm Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa đồng D20 Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
11 Lắp đặt gương Theo thiết kế được duyệt 17 cái
12 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được duyệt 17 cái
13 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế được duyệt 17 cái
14 Lắp đặt giá đựng xà phòng Theo thiết kế được duyệt 17 Cái
15 Lắp đặt xiphoong cụm xả chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
16 Lắp đặt dây mềm cấp Theo thiết kế được duyệt 82 cái
17 Lắp đặt tê thu HDPE D40/32 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32 Theo thiết kế được duyệt 0,622 100 m
19 Lắp đặt Van khóa HDPE D32 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt Cút nhựa HDPE D32 Theo thiết kế được duyệt 9 cái
21 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D27 Theo thiết kế được duyệt 0,065 100 m
22 Lắp đặt Cút nhựa HDPE D27 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Theo thiết kế được duyệt 0,33 100m
24 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
25 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, chiều dày 6,7mm, D40/32 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D40/32, chiều dày 6,7mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 0,577 100m
29 Lắp đặt Van khóa PPR D32 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 17 cái
31 Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D32 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
32 Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo thiết kế được duyệt 17 cái
33 Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 0,371 100m
34 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
35 Lắp đặt Van khóa PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 25 cái
36 Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 Theo thiết kế được duyệt 58 cái
37 Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 36 cái
38 Lắp đặt Tê PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 Theo thiết kế được duyệt 17 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo thiết kế được duyệt 1,025 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm, ống nóng Theo thiết kế được duyệt 0,704 100m
42 Lắp đặt Măng sông PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 24 cái
43 Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 227 cái
44 Lắp đặt Đầu bịt PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 136 cái
45 Lắp đặt Đầu bịt PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 17 cái
46 Đục thông sàn bê tông đi ống kỹ thuật Theo thiết kế được duyệt 66 lỗ
47 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40/20 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt van khóa PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
R Phần thoát nước
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC D125 Theo thiết kế được duyệt 0,331 100m
2 Lắp đặt Cút nhựa PVC D125 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D125 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
4 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D125 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
5 Lắp đặt Y nhựa PVC D125/110 Theo thiết kế được duyệt 7 cái
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 0,954 100m
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 17 cái
8 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 19 cái
9 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 25 cái
10 Lắp đặt Đầu bịt PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 35 cái
11 Lắp đặt Y nhựa PVC D110/76 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 1,094 100m
13 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 12 cái
14 Lắp đặt Y nhựa PVC D90/76 Theo thiết kế được duyệt 32 cái
15 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/76 Theo thiết kế được duyệt 17 cái
16 Lắp đặt Ống nhựa PVC D76 Theo thiết kế được duyệt 0,985 100m
17 Lắp đặt Cút nhựa PVC D76 Theo thiết kế được duyệt 34 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt nút bịt PVC D76 Theo thiết kế được duyệt 47 cái
20 Lắp đặt Ống nhựa PVC D48 Theo thiết kế được duyệt 0,165 100m
21 Lắp đặt Cút nhựa PVC D48 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
22 Lắp đặt Y nhựa PVC D48 Theo thiết kế được duyệt 5 cái
23 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
24 Lắp đặt Côn thu PVC D76/48 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D48 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
26 Lắp đặt Ống nhựa PVC D42 Theo thiết kế được duyệt 0,136 100m
27 Lắp đặt Cút nhựa PVC D42 Theo thiết kế được duyệt 17 cái
28 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42 Theo thiết kế được duyệt 34 cái
29 Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D76/42 Theo thiết kế được duyệt 17 cái
30 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D42 Theo thiết kế được duyệt 68 cái
31 Lắp đặt Đai Inox D110 Theo thiết kế được duyệt 56 cái
32 Lắp đặt Đai Inox D90 Theo thiết kế được duyệt 72 cái
33 Lắp đặt Đai Inox D76 Theo thiết kế được duyệt 65 cái
34 Lắp đặt Đai Inox D48, D42 Theo thiết kế được duyệt 78 cái
35 Lắp đặt ga thu sàn 200x200 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
36 Lắp đặt ga thu sàn 150x150 Theo thiết kế được duyệt 18 cái
37 Lắp đặt Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt 8 cái
38 Lắp đặt Phễu thu nước Theo thiết kế được duyệt 8 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo thiết kế được duyệt 0,084 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Theo thiết kế được duyệt 9 cái
41 Lắp đặt nút bịt PVC D27 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
S Hệ thống điện nhẹ
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
2 Bộ chia tín hiệu truyền hình từ 1 ra 6 Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm anten Theo thiết kế được duyệt 17 cái
4 Giắc cắm anten Theo thiết kế được duyệt 17 cái
5 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Theo thiết kế được duyệt 840 m
6 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 756 m
7 Lắp đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS Theo thiết kế được duyệt 1 Thiết bị
8 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt bộ phát Wifi Theo thiết kế được duyệt 6 Thiết bị
10 Lắp đặt CABLE CAT6-4PAIRS Theo thiết kế được duyệt 250 m
11 Thang cáp thông tầng Theo thiết kế được duyệt 11 m
12 Ghen hộp nhựa nổi W100xH60 Theo thiết kế được duyệt 110 m
13 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 160 m
14 Lắp đặt APTOMAT 20A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 120 m
T Tường rào
U Tường rào đoạn A-B
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 29,33 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 1,518 m3
3 Vận chuyển phế thải, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,308 100m3
4 Đào móng - đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 10,519 1m3
5 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,105 100m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 3,036 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,276 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 0,251 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,057 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 10,626 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 3,036 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,343 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,046 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,251 tấn
15 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 3,98 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 9,809 m3
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 45,125 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 39,091 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 272,884 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được duyệt 357,101 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 185,38 m
22 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,105 100m3
23 Lát gạch Block, vữa lót XM M75 Theo thiết kế được duyệt 31,05 m2
24 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 1,553 m3
25 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt 0,059 tấn
26 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt 0,059 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2,64 1m2
28 Lưới thép gai kẽm Theo thiết kế được duyệt 86,112 kg
29 Lắp dựng hàng rào lưới thép gai Theo thiết kế được duyệt 41,4 m2
V Tường rào thoáng
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo thiết kế được duyệt 157,68 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 4,258 m3
3 Phá lớp vữa trát tường Theo thiết kế được duyệt 117,72 m2
4 Vận chuyển phế thải , đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,066 100m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 5,346 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,324 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,048 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,295 tấn
9 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 6,456 m3
10 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 85,334 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 31,72 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 117,72 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 66,24 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 216 m
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được duyệt 234,774 m2
16 Thép vuông đặc cả sơn hàng rào Theo thiết kế được duyệt 2.655,94 kg
17 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt 144,18 m2
W Bồn hoa, sân bê tông, điện ngoài nhà
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo thiết kế được duyệt 28 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo thiết kế được duyệt 28 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo thiết kế được duyệt 90 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo thiết kế được duyệt 90 gốc
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,148 100m3
X Bồn cây, bồn hoa
1 Đào móng bồn cây, bồn hoa, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 5,184 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 1,728 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,035 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 5,184 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt 0,288 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 13,939 m3
7 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 99,36 m2
8 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 144 m
9 Mua đất màu Theo thiết kế được duyệt 21,6 m3
10 Bồi đất màu trồng cây Theo thiết kế được duyệt 21,6 m3
Y Sân bê tông
1 Đào xúc đất - đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 169,095 1m3
2 Vận chuyển đất , đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1,691 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 1,127 100m3
4 Nilon lót nền Theo thiết kế được duyệt 563,65 m2
5 Cắt khe co giãn Theo thiết kế được duyệt 4 10m
6 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 56,315 m3
Z Phần điện ngoài nhà
1 Đào đường ống, đường cáp - đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 312,52 1m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 3,125 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 3,125 100m3
4 Đai báo cáp Theo thiết kế được duyệt 601 m
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo thiết kế được duyệt 5,724 1000 viên
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30 Theo thiết kế được duyệt 6,01 100 m
7 Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 363 m
8 Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 290 m
9 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA 2Cx4mm2 Theo thiết kế được duyệt 32 m
10 Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 32 m
AA Tủ điện tổng:
1 Vỏ tủ KT(600x500x200) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 APTOMAT MCCB 3P-75A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
3 APTOMAT MCCB 3P-50A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-20A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
5 Cọc tiếp địa dài 2,5m Theo thiết kế được duyệt 1 cọc
6 Dây tiếp địa thép tròn D12mm dưới đất Theo thiết kế được duyệt 9 m
7 Đào móng tiếp địa, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 2,25 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 2,25 m3
9 Lắp đặt ống ghen nhựa D25 Theo thiết kế được duyệt 5 m
10 Lắp đặt đèn hiển thị pha Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
11 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo thiết kế được duyệt 1 cái
12 Công tắc VOLT Theo thiết kế được duyệt 1 cái
13 Cầu chì Theo thiết kế được duyệt 1 cái
AB Phần chiếu sáng
1 Lắp dựng cột thép liền cần, chiều cao cột ≤8m Theo thiết kế được duyệt 1 1 cột
2 Lắp đặt chóa đèn cao áp 250W, ở độ cao <=12m Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt bóng đèn cao áp 250W, ở độ cao <=12m Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Chấn lưu cho đèn cao áp mua mới Theo thiết kế được duyệt 1 cái
5 Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới, chiều cao cột <12m Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
6 Thay chóa đèn cao áp 250W, bằng cơ giới ở độ cao <10m Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
7 Thay chấn lưu, chiều cao cột <10m Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
8 Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 0,92 100m
9 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 106 m
10 Aptomat 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
11 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt 1 bảng
12 Lắp của cột Theo thiết kế được duyệt 1 cửa
AC Móng cột đèn
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,8 1m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,572 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,029 100m2
4 Bộ khung móng cột điện Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Cọc tiếp địa dài 2,5m Theo thiết kế được duyệt 1 cọc
6 Dây tiếp địa thép tròn D12mm dưới đất Theo thiết kế được duyệt 2,5 m
7 Đào móng tiếp địa, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,625 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,625 m3
AD Nhà tập thể lực trung tâm đào tạo vận động viên
1 Tháo dỡ vách thạch cao Theo thiết kế được duyệt 51,525 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao phòng tập Theo thiết kế được duyệt 226,188 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 35,306 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 1,166 m3
5 Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh cũ hỏng Theo thiết kế được duyệt 14,22 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt 198,445 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, lớp vữa lót lát nền gạch cũ Theo thiết kế được duyệt 198,445 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng phòng tập thể lực Theo thiết kế được duyệt 226,188 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt 30,81 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, tường phòng làm việc Theo thiết kế được duyệt 23,927 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 5,669 m2
12 Phá lớp vữa trát tường phía ngoài khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 42,859 m2
13 Phá lớp vữa trát trần khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 14,66 m2
14 Phá lớp vữa trát tường chân tường hành lang Theo thiết kế được duyệt 14,864 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo thiết kế được duyệt 156,058 m2
16 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 0,278 100m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, tường ngăn khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 1,208 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, tường thu hồi mái Theo thiết kế được duyệt 7,009 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, tường thu hồi mái, mặt trong không sơn Theo thiết kế được duyệt 66,185 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, tường thu hồi mái mặt ngoài Theo thiết kế được duyệt 10,84 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,682 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,062 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,028 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,075 tấn
25 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 0,428 tấn
26 Thép liên kết xà gồ Theo thiết kế được duyệt 0,025 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,453 tấn
28 Lợp mái tôn dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 0,966 100m2
29 Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 27,9 m
30 Tháo dỡ máng nước mái tôn cũ hỏng Theo thiết kế được duyệt 34,65 m2
31 Thay thế máng nước bằng máng inox dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 131,393 kg
32 Ốp tường VS, gạch 300x600 Theo thiết kế được duyệt 51,962 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 14,56 m2
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, tường trong khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 10,398 m2
35 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, tường trong phòng làm việc Theo thiết kế được duyệt 23,927 m2
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 57,723 m2
37 Đắp phào kép, vữa XM M75, phào kép thành sê nô mái khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 11,9 m
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà, cột Theo thiết kế được duyệt 452,088 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 314,356 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, thành ngoài sê nô mái Theo thiết kế được duyệt 87,233 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần Theo thiết kế được duyệt 237,025 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 33,88 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 737,998 m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 504,032 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch chống trơn 300x300 Theo thiết kế được duyệt 14,311 m2
46 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 Theo thiết kế được duyệt 435,825 m2
47 Mài lại granito bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 17,181 m2
48 Láng chống thấm, tạo dốc thoát nước mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 156,058 m2
49 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt 156,058 m2
50 Mua + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện GQ Theo thiết kế được duyệt 14,456 m2
51 Mua + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện GQ Theo thiết kế được duyệt 19,05 m2
52 Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện GQ Theo thiết kế được duyệt 1,8 m2
53 Thay cửa đi khung nhôm kính Theo thiết kế được duyệt 6,336 m2
54 Thay khóa cửa nhôm kính Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
55 Cạo gỉ, sơn cũ trên hoa sắt Theo thiết kế được duyệt 20,85 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 20,85 m2
57 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 1200x600, khung xương nổi Theo thiết kế được duyệt 227,118 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt 3,818 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 4,341 100m2
AE Phần điện
1 Vỏ tủ KT(600x500x200) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt đèn hiển thị pha Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo thiết kế được duyệt 1 cái
4 Công tắc VOLT Theo thiết kế được duyệt 1 cái
5 Cầu chì Theo thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-75A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-50A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-25A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULE Theo thiết kế được duyệt 4 hộp
10 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-30A Theo thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-25A Theo thiết kế được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-20A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được duyệt 4 cái
15 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt đèn tuýp LED âm trần chóa inox 1,2m 03 bóng Theo thiết kế được duyệt 21 bộ
17 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x1,2m chóa inox Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
18 Đèn LED ốp trần Theo thiết kế được duyệt 24 bộ
19 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo thiết kế được duyệt 26 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt 5 cái
22 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 Theo thiết kế được duyệt 5 m
25 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 60 m
26 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 60 m
27 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 172 m
28 Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 172 m
29 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 306 m
30 Lắp đặt Ống ghen nhựa D60 Theo thiết kế được duyệt 5 m
31 Lắp đặt Ống ghen nhựa D25 Theo thiết kế được duyệt 232 m
32 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 306 m
33 Cọc tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 1 cọc
34 Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa 1x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 4 m
35 Nhánh đồng tiếp đất Theo thiết kế được duyệt 1 cái
36 Bộ kẹp tiếp đất Theo thiết kế được duyệt 1 cái
37 Bản đồng tiếp đất Theo thiết kế được duyệt 1 cái
38 Hộp kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 1 cái
AF Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế được duyệt 1 bể
2 Lắp đặt Thái dương năng 200L Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa chậu Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
6 Lắp đặt sen tắm Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa đồng D20 Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
9 Lắp đặt gương Theo thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt giá đựng xà phòng Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
13 Lắp đặt xiphoong cụm xả chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
14 Lắp đặt dây mềm cấp Theo thiết kế được duyệt 7 cái
15 Lắp đặt van khóa HDPE D25 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR D32 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, ống nước nóng Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, ống nước nóng Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 0,25 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước nóng Theo thiết kế được duyệt 0,045 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 0,003 100m
24 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25 Theo thiết kế được duyệt 0,08 100 m
25 Lắp đặt Cút nhựa HDPE D25 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
26 Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
28 Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
30 Lắp đặt Tê PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 14 cái
31 Lắp đặt Tê PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 10 cái
32 Kép thép D20 Theo thiết kế được duyệt 28 cái
33 Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
34 Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 Theo thiết kế được duyệt 18 cái
35 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D32 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
36 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
37 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 12 cái
38 Van phao điện D25 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Đục thông sàn bê tông đi ống kỹ thuật Theo thiết kế được duyệt 3 lỗ
AG Phần thoát nước
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 0,09 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 0,12 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC D48 Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m
5 Lắp đặt Đầu bịt PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt Đầu bịt PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 7 cái
9 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/48 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt ga thu sàn 150x150 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
AH Thoát nước mái
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 0,26 100m
2 Lắp đặt Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt 9 cái
3 Lắp đặt Phễu thu nước Theo thiết kế được duyệt 9 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 27 cái
5 Lắp đặt Đai Inox D90 Theo thiết kế được duyệt 40 cái
AI Di chuyển nhà xe, cải tạo sân bóng, sân tập
1 Tháo dỡ mái tôn Theo thiết kế được duyệt 273,617 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo thiết kế được duyệt 2,062 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo thiết kế được duyệt 0,934 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 3,744 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 6,892 m3
6 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 0,106 100m3
7 Đào móng cột, trụ - đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 8,748 1m3
8 Đào móng băng - đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 6,501 1m3
9 Vận chuyển đất phạm vi 7Km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,152 100m3
10 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 2,04 m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,098 100m2
12 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 4,41 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,252 100m2
14 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 3,8 m3
15 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,724 m3
16 Ván khuôn tường móng Theo thiết kế được duyệt 0,066 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,013 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 0,097 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 4,584 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 83,215 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được duyệt 83,215 m2
22 Lắp cột thép các loại, cột thép tận dụng nhà xe cũ Theo thiết kế được duyệt 0,838 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép vì kèo tận dụng lại Theo thiết kế được duyệt 0,663 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép, thép xà gồ tận dụng Theo thiết kế được duyệt 1,121 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 87,264 1m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo thiết kế được duyệt 87,264 m2
27 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 1,785 100m2
28 Tôn úp nóc, máng nước rộng 600 dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 64,05 m
29 Đào xúc hữu cơ cỏ rác, dày trung bình 25cm Theo thiết kế được duyệt 37,265 1m3
30 Vận chuyển đất phạm vi 7Km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,373 100m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,149 100m3
32 Đắp đá thải công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,149 100m3
33 Lớp nilon lót nền Theo thiết kế được duyệt 149,06 m2
34 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 22,359 m3
35 Cắt khe nền bê tông gara xe Theo thiết kế được duyệt 3,569 10m
36 Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 0,222 100m
37 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
38 Thép đỡ máng nước Theo thiết kế được duyệt 36,96 kg
39 Lắp đặt Đai Inox D90 Theo thiết kế được duyệt 16 cái
40 Lắp đặt Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt 4 cái
41 Lắp đặt Phễu thu nước Theo thiết kế được duyệt 4 cái
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 87,2 m3
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 27,971 m3
44 Vận chuyển phế thải , đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 1,151 100m3
45 Đào xúc lớp kết cấu đường móng cấp phối dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 109,2 1m3
46 Vận chuyển phế thải , đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 1,092 100m3
47 Tháo dỡ hàng rào Theo thiết kế được duyệt 416 m2
48 Mua đất đắp sân tập bóng đá Theo thiết kế được duyệt 211,12 m3
49 Đắp đất sân tập bóng đá độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 2,111 100m3
50 Cỏ trồng sân tập bóng Theo thiết kế được duyệt 603,2 m2
51 Trồng cỏ Theo thiết kế được duyệt 6,032 100m2
AJ Cải tạo nhánh rẽ 22kV và TBA 320kVA-22/0,4kV
AK Lắp đặt đường dây 22kV:
1 Nẹp treo chuỗi néo (01 bộ = 3 pha) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 3 chuỗi
3 Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kV Theo thiết kế được duyệt 3 chuỗi
4 Dây dẫn AC/XLPE/HDPE-50mm2-24kV Theo thiết kế được duyệt 162,975 m
5 Căng dây lấy độ võng - dây AC/XLPE/HDPE-50mm2-24kV Theo thiết kế được duyệt 0,144 km
6 Ghíp nhôm 3 bu lông A50 Theo thiết kế được duyệt 12 cái
7 Kéo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m Theo thiết kế được duyệt 1 vt
8 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 50mm2 Theo thiết kế được duyệt 2 vt
AL Lắp đặt cấu kiện cao thế của trạm:
1 Xà đón dây đầu trạm: XĐD-22D Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Xà đỡ trung gian trên: XTGT-2,6 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Xà đỡ bộ cầu chì tự rơi và chống sét van: X.SI&LA-2,6 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Xà đỡ trung gian dưới: XTGD-2,6 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Dầm đỡ MBA, conson, sàn ghế thao tác Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Thang trèo Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
8 Bộ cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer LB-FCO - 24kV/100A (kèm dây chảy) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV (1 bộ = 3 pha) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng Theo thiết kế được duyệt 6 chuỗi
11 Lắp đặt các loại sứ chuỗi 24kV trong trạm Theo thiết kế được duyệt 6 chuỗi
12 Sứ đường dây PPI-24kV (loại có kẹp, ty mạ kẽm nhúng nóng) Theo thiết kế được duyệt 12 quả
13 Sứ đường dây VHĐ-24kV+ ty mạ kẽm nhúng nóng Theo thiết kế được duyệt 6 quả
14 Lắp đặt các loại sứ đứng 10 - 35kV trong trạm Theo thiết kế được duyệt 18 quả
15 Biển báo an toàn Theo thiết kế được duyệt 1 cái
16 Biển báo tên trạm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp biển báo Theo thiết kế được duyệt 2 cái
18 Cáp AC/XLPE/HDPE-50mm2-24kV Theo thiết kế được duyệt 27 m
19 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 Theo thiết kế được duyệt 27 m
20 Kẹp quai cho dây AC25-70mm2 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
21 Lắp đặt kẹp quai Theo thiết kế được duyệt 3 cái
22 Hotline cho dây Al 70-120mm2 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
23 Lắp đặt hotline Theo thiết kế được duyệt 3 cái
24 Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
25 Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải (Xanh, đỏ, vàng) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
26 Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
27 Ghíp nhôm 3 bu lông A50mm2 Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
28 Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 Theo thiết kế được duyệt 15 cái
29 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤50mm2 Theo thiết kế được duyệt 1,5 10 cái
AM Lắp đặt cấu kiện hạ thế của trạm:
1 Tủ điện hạ thế: TĐ-500A/500V Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế - xoay chiều 3 pha Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
3 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x120)mm2 Theo thiết kế được duyệt 30 m
4 Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE-0,6/1kV-(1x120)mm2 Theo thiết kế được duyệt 30 m
5 Đầu cốt đồng M120mm2 Theo thiết kế được duyệt 14 cái
6 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤120mm2 Theo thiết kế được duyệt 1,4 10 đầu
7 Hộp chụp sứ hạ thế MBA và ống luồn cáp Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Khoá treo Theo thiết kế được duyệt 1 cái
AN Tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ, thu hồi máy biến áp 3 pha, điện áp 22/0,4kV trên cột, công suất ≤ 320kVA Theo thiết kế được duyệt 1 máy
2 Tháo dỡ, thu hồi tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
3 Tháo dỡ, thu hồi bộ dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly ≤ 35kV, không tiếp đất Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Tháo dỡ, thu hồi bộ cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Tháo dỡ, thu hồi bộ chống sét van composit, cấp điện áp ≤ 35kV Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Tháo hạ chụp cực máy biến áp Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Tháo hạ, thu hồi ống bảo vệ cáp lực hạ thế Ø100 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến: XĐT-2(trọng lượng tạm tính 75kg/bộ) Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ trung gian: XTG-2,6 (trọng lượng tạm tính 23kg/bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao cách ly: XCD-2,6 (trọng lượng tạm tính 120kg/bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
11 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ bộ chống sét van: XLA-2,6 (trọng lượng tạm tính 33kg/bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ bộ cầu chì tự rơi: XSI-2,6 (trọng lượng tạm tính 45kg/bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
13 Tháo hạ, thu hồi dầm đỡ máy, conson, sàn ghế thao tác: (trọng lượng tạm tính 430kg/bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
14 Tháo hạ, thu hồi bộ thang trèo (trọng lượng tạm tính 49kg/bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
15 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-50mm2 Theo thiết kế được duyệt 0,144 m
16 Liên hệ đóng cắt điện Theo thiết kế được duyệt 2 lần
AO Thí nghiệm:
1 Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV Theo thiết kế được duyệt 12 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi) Theo thiết kế được duyệt 45 bát
3 Thí nghiệm tiếp địa TBA Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV (cáp 1 sợi) Theo thiết kế được duyệt 1 sợi
5 Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Thí nghiệm biến dòng điện <1kV Theo thiết kế được duyệt 1 máy
7 Thí nghiệm biến dòng điện <1kV Theo thiết kế được duyệt 5 máy
8 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ 500-:-<1000A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
9 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ <300A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
10 Thí nghiệm đồng hồ Ampe mét Theo thiết kế được duyệt 3 cái
11 Thí nghiệm đồng hồ Vol met Theo thiết kế được duyệt 1 cái
12 Thí nghiệm cáp ≤ 1000V Theo thiết kế được duyệt 4 sợi
13 Thí nghiệm chống sét van, điện áp < 1kV Theo thiết kế được duyệt 1 cái
14 Thí nghiệm chống sét van, điện áp < 1kV Theo thiết kế được duyệt 2 cái
15 Xe chở thiết bị, cán bộ đi, về Theo thiết kế được duyệt 1 ca xe
AP Vận chuyển đường dài:
AQ Vận chuyển thiết bị:
1 Vận chuyển xà sắt các loại Theo thiết kế được duyệt 1 ca
2 Vận chuyển cáp, tủ điện Theo thiết kế được duyệt 1 ca
3 Bốc dỡ Theo thiết kế được duyệt 1 xe
AR Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình:
1 Vận chuyển về công trình Theo thiết kế được duyệt 1 ca
2 Bốc dỡ Theo thiết kế được duyệt 1 xe
AS PHẦN THIẾT BỊ
AT 1. Thiết bị công trình
1 Điều hòa 12000 BTU 2 chiều có bộ lọc Nanoe – G lọc sạch vi khuẩn và bụi. Theo thiết kế được duyệt 17 cái
2 Máy lọc nước 2000w Công suất : Nước nóng 30lit/h, nước lạnh 30lit/h, nước ấm 100 lít/h Theo thiết kế được duyệt 3 cái
3 Bình nóng lạnh 30L Theo thiết kế được duyệt 16 cái
AU 2. Thiết bị trạm biến áp 320kVA-22/0,4kV
AV 2.1 Mua sắm thiết bị
1 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Chống sét van ZnO - 22kV Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
AW 2.2 Chi phí TN & Lắp đặt thiết bị:
AX Phần lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt MBA 3 pha 35; 22/0,4kV ≤320kVA Theo thiết kế được duyệt 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV (vật liệu composite; 1 bộ = 3 pha) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
AY Phần thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp: U≤ 35kV; S ≤ 1MVA Theo thiết kế được duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo thiết kế được duyệt 1 mẫu
3 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha) Theo thiết kế được duyệt 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->