Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 11:14:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,552,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.347,2448 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,55 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,55 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.347,2448 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,386 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,73 | m |
| 7 | Đào kết cấu đường cũ + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9635 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 9 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m2 |
| B | Rãnh biên đổ tại chổ | |||
| 1 | Cắt mép mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,8 | m |
| 2 | Làm lớp đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,305 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh biên đổ tại chổ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,932 | m3 |
| 4 | Đào rãnh biên thoát nước + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m3 |
| C | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi