Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937588-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200937582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu bán đấu giá quyền sử dụng đất quy hoạch khu dân cư thôn Trường Cát, xã Trường Lâm, huyện Tĩnh Gia (theo Quyết định số 2607/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của Chủ tịch UBND huyện Tĩnh Gia).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 23:42:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,865,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9198 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6198 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6198 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6198 100m3
5 Mua đất đắp bù phong hóa tại mỏ đất núi Chuột Chù, xã Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn (Đất đã bao gồm các phụ phí kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.912,0261 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1203 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1203 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1203 100m3
9 Đắp nền hoàn trả bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1203 100m3
10 Mua đất đắp nền tai mỏ đất núi Chuột Chù, xã Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn (Đất đã bao gồm các phụ phí kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.954,0923 m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,5409 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,5409 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,5409 100m3
14 Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,401 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1895 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1895 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1895 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3662 100m3
5 Mua đất đắp K95, K98 tại mỏ đất núi Chuột Chù, xã Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn (Đất đã bao gồm các phụ phí kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.247,7351 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4774 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4774 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4774 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5083 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5616 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5043 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3511 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4924 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4924 100m2
15 Xáo xới, lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9075 100m2
C THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m3
2 Đắp đất tận dụng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m3
3 Ván khuôn gỗ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
5 Ván khuôn gỗ thân hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3539 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 100m
8 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
9 lắp đặt song chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
11 Đào đất thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7285 100m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6142 100m3
13 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2772 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,35 m3
15 Ván khuôn gỗ bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9158 100m2
16 Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 93,87 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,35 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,41 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,3 m2
20 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6197 100m2
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,02 m3
22 Ván khuôn gỗ bản nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6055 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 tấn
24 Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,64 m3
25 Lắp đặt bản nắp bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 639 1cấu kiện
26 Đào đất thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 100m3
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9112 100m3
28 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp và thân rãnh đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 tấn
31 Ván khuôn thép thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 100m2
32 Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m3
33 Ván khuôn bản nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
34 Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
35 Lắp đặt bản nắp và rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1cấu kiện
36 Đào đất thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9288 100m3
37 Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5443 100m3
38 Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp và thân rãnh đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 tấn
42 Ván khuôn thép thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6416 100m2
43 Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m3
44 Ván khuôn gỗ bản nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 100m2
45 Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
46 Lắp đặt bản nắp và rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1cấu kiện
47 Đào xúc đất hố móng thi công hố ga máy đào <= 0,4 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,351 100m3
48 Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 100m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp, bản đáy, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp và bản đáy, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0775 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
52 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
54 Ván khuôn gỗ bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,17 m3
57 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,69 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,15 m2
59 Ván khuôn gỗ bản nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
60 Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
62 Ván khuôn gỗ cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
63 Bê tông cổ ga, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
64 Nắp ga bằng gang kích thước 850x850 (Tải trọng 12,50T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
D VỈA HÈ
1 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1531 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,86 m2
5 Trồng cây sao đen chăm sóc đến khi sống Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cây
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0972 100m3
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.996,02 m2
8 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,37 m3
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,68 m2
14 Ván khuôn thép bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7937 100m2
15 Bê tông bỏ vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,57 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 668 1cấu kiện
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m3
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6 m2
20 ván khuôn thép bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6116 100m2
21 Bê tông bỏ vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 1cấu kiện
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,25 m2
24 Ván khuôn gỗ viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 100m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV
1 Đào đất móng cột bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,984 100m3
2 Đào đất móng cột bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
4 Ván khuôn bê tông móng lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
6 Ván khuôn gỗ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
9 Cột bê tông ly tâm 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
11 Thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 kg
12 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 m
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
14 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
15 Đào rãnh tiếp địa, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
17 Sắt thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
18 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
19 Kẹp hãm cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 km/dây
22 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
23 Lắp đặt tủ điện phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 tủ
24 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
25 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
26 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 m
27 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 100m
28 Đầu cốt đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
30 Đầu cốt đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 đầu cốt
32 Đầu cốt đồng 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 100m
37 Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
38 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
39 Đào rãnh cáp hạ thế bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 100m3
40 Đào rãnh cáp hạ thế bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2 m3
41 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,26 m3
42 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m2
44 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.416 viên
45 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 1000v
46 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 100m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m3
49 Đào rãnh cáp hạ thế bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
50 Đào rãnh cáp hạ thế bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
52 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
54 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 viên
55 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1000v
56 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
59 Đào móng tủ điện, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 m3
61 Ván khuôn gỗ móng lót tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
62 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 m3
63 Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 m3
64 Ván khuôn gỗ bê tông cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
65 Bu lông M20x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
66 Thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 kg
67 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 m
68 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cọc
69 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
70 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 100m3
2 Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,73 m3
4 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 621 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 100m2
6 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.968 viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 1000v
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 100m3
11 Đào rãnh cáp bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
12 Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 m3
14 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
16 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 viên
17 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 1000v
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
21 Khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 khung
22 Đào đất móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
23 Đào đất móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,603 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m2
25 Bê tông đúc móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,432 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
28 Khung móng M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khung
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
30 Đào đất móng cột đèn chiếu sáng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
33 Bê tông đúc móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
35 Tiếp địa cột đèn RC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
36 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 m
37 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 cọc
38 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
39 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
41 Tiếp địa cột RC4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
42 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 m
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cọc
44 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
45 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
47 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
48 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
49 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 812 m
50 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 100m
51 Dây đồng mềm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 851 m
52 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 100m
53 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 100 m
54 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cột
55 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cột
56 Đèn Led + chụp cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 choá
57 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 đầu cáp
58 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 cột
59 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bảng
60 Áp tô mát 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
61 Cầu đấu dây 60A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
62 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
63 Ống thép đen fi 100 bảo vệ cáp qua đường dầy 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
64 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
65 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 100m
66 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
67 Đầu cốt đồng S16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
69 Đầu cốt đồng S10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
70 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 10 đầu cốt
71 Đầu cốt đồng S6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
72 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu cốt
G THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Tủ điện chiếu sáng TĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Tủ bao gom công tơ 8 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
3 Tủ bao gom công tơ 6 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->