Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu bán đấu giá quyền sử dụng đất quy hoạch khu dân cư thôn Trường Cát, xã Trường Lâm, huyện Tĩnh Gia (theo Quyết định số 2607/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của Chủ tịch UBND huyện Tĩnh Gia). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 23:42:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,865,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9198 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6198 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6198 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp bù phong hóa tại mỏ đất núi Chuột Chù, xã Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn (Đất đã bao gồm các phụ phí kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.912,0261 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1203 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1203 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1203 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền hoàn trả bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1203 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền tai mỏ đất núi Chuột Chù, xã Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn (Đất đã bao gồm các phụ phí kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.954,0923 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5409 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5409 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5409 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,401 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1895 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1895 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1895 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3662 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95, K98 tại mỏ đất núi Chuột Chù, xã Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn (Đất đã bao gồm các phụ phí kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.247,7351 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4774 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4774 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4774 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5083 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5616 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5043 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3511 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4924 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4924 | 100m2 |
| 15 | Xáo xới, lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9075 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thân hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | lắp đặt song chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào đất thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7285 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6142 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2772 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,35 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9158 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 93,87 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,35 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,41 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,3 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6197 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6055 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | tấn |
| 24 | Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bản nắp bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào đất thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9112 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp và thân rãnh đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bản nắp và rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào đất thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5443 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp và thân rãnh đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 43 | Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 46 | Lắp đặt bản nắp và rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 47 | Đào xúc đất hố móng thi công hố ga máy đào <= 0,4 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp, bản đáy, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp và bản đáy, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0775 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,17 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,69 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,15 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cổ ga, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 64 | Nắp ga bằng gang kích thước 850x850 (Tải trọng 12,50T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,86 | m2 |
| 5 | Trồng cây sao đen chăm sóc đến khi sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0972 | 100m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.996,02 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,68 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7937 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bỏ vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668 | 1cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 20 | ván khuôn thép bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bỏ vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1cấu kiện |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,25 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | kg |
| 12 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 17 | Sắt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 18 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 19 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | km/dây |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 26 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m |
| 28 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 37 | Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Đào rãnh cáp hạ thế bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100m3 |
| 40 | Đào rãnh cáp hạ thế bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,26 | m3 |
| 42 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m2 |
| 44 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.416 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | 1000v |
| 46 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 49 | Đào rãnh cáp hạ thế bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 50 | Đào rãnh cáp hạ thế bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 52 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 54 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | viên |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1000v |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 59 | Đào móng tủ điện, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng lót tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 62 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 63 | Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ bê tông cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 65 | Bu lông M20x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | kg |
| 67 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 m |
| 68 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 69 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 70 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,73 | m3 |
| 4 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.968 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | 1000v |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh cáp bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 14 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 16 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 1000v |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 21 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | khung |
| 22 | Đào đất móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,603 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đúc móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 28 | Khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 30 | Đào đất móng cột đèn chiếu sáng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đúc móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 35 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 36 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 m |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 39 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 41 | Tiếp địa cột RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 42 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 45 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812 | m |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | 100m |
| 51 | Dây đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851 | m |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | 100m |
| 53 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100 m |
| 54 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 55 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 56 | Đèn Led + chụp cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | choá |
| 57 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu cáp |
| 58 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cột |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 60 | Áp tô mát 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 63 | Ống thép đen fi 100 bảo vệ cáp qua đường dầy 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 64 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 67 | Đầu cốt đồng S16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 69 | Đầu cốt đồng S10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 đầu cốt |
| 71 | Đầu cốt đồng S6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| G | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ bao gom công tơ 8 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Tủ bao gom công tơ 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi