Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 15:28:00 đến ngày 2020-09-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,870,887,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,341 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,155 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,161 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,433 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,681 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,518 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,518 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,45 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,572 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,583 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 20 | Phun lớp đông cứng bề mặt bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 157,22 | m2 |
| 21 | Mài nhẵn mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 157,22 | m2 |
| 22 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 157,22 | m2 |
| 23 | Cắt roon chống nứt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,05 | m |
| B | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,978 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,189 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch kích thước 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 13 | Xây gạch kích thước 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,739 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,435 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,41 | tấn |
| 20 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,691 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,435 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,41 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,691 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,64 | 100m2 |
| 25 | lắp đặt chốt chống cắt bằng máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 519 | cái |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,263 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 496,63 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 31 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 32 | SX giằng bằng cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 33 | SXLĐ tăng dơ D16, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,088 | 100m2 |
| 35 | SXLD diềm mái dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 126,923 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 336,52 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 508,05 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,63 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,62 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 285,54 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 336,52 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 188,66 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 285,54 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 153,515 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,87 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,86 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,89 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 153,515 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi hệ nhôm topal silima kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ hệ nhôm topal silima kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,82 | m2 |
| 51 | SXLD vách kính hệ nhôm topal silima kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 52 | SX cửa cuốn có khe thoáng, hệ nhôm 2 mặt, loại chống kẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 53 | SXLĐ mô tơ cửa cuốn sức nâng 50kg + Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 55 | SXLD bánh ú thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,7 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,46 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,572 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel kt600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| D | PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Lappkabel UTP UNITRONIC® LAN 200 MHz - CAT.5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt nắp ổ cắm mạng 70x114mm, 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt 24 port Patchpanel , 1 HU, CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | lắp đặt trung tâm báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | lắp đặt đầu dò khói và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | lắp đặt đèn lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng bình và bình chữa cháy CO2 MTZ3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | lắp đặt bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,676 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 4 | Xây gạch kích thước 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,545 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,395 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lavabo (đã bao gồm vòi lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khoá 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co, cút các loại, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| H | PHẦN SÂN NỀN BÊ TÔNG, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,532 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,184 | m3 |
| 5 | Kẻ roon chống nứt kt ô 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 141 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 10 | Xây gạch kích thước 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| I | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,836 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m |
| J | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,032 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,771 | m3 |
| 5 | Thu dọn xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi