Gói thầu: Sửa chữa Nhà nghỉ Núi Ngọc Cát Bà Agribank Chi nhánh TP. Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Nhà nghỉ Núi Ngọc Cát Bà Agribank Chi nhánh TP. Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quỹ phúc lợi Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 15:16:00 đến ngày 2020-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,151,347,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ tầng mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1,164 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát lòng sê nô | Chương V.HSMT + TK BVTC | 35,778 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường chắn mái, tường sê nô phía trong, tường trang trí mái phía sau | Chương V.HSMT + TK BVTC | 47,917 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường sê nô (phía ngoài và phía trên sê nô) | Chương V.HSMT + TK BVTC | 24,268 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát đáy sê nô | Chương V.HSMT + TK BVTC | 27,822 | m2 |
| B | Phá dỡ tầng thượng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 142,691 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa để đóng lại bản lề, ke góc và sơn sửa lại | Chương V.HSMT + TK BVTC | 23,49 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên khuôn cửa gỗ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 24,816 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V.HSMT + TK BVTC | 87,094 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt, trà giáp ố mốc lớp sơn bả ngoài nhà tường cột, trụ tầng thượng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 142,583 | m2 |
| C | Phá dỡ tầng 3,4,5,6,7 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 25 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V.HSMT + TK BVTC | 25 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V.HSMT + TK BVTC | 25 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Chương V.HSMT + TK BVTC | 25 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.HSMT + TK BVTC | 217,59 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên khuôn cửa gỗ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 159,124 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường các khu vệ sinh | Chương V.HSMT + TK BVTC | 422,625 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2.155,214 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Chương V.HSMT + TK BVTC | 245,774 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Chương V.HSMT + TK BVTC | 7,373 | m3 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt, trà giáp ố mốc lớp sơn tường ngoài nhà hiện trạng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 698,039 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V.HSMT + TK BVTC | 875,556 | m2 |
| D | Phá dỡ tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V.HSMT + TK BVTC | 25,473 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khuôn cửa gỗ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 14,784 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V.HSMT + TK BVTC | 11,68 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V.HSMT + TK BVTC | 31,88 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V.HSMT + TK BVTC | 24,244 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V.HSMT + TK BVTC | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh và thang máy, phòng bếp | Chương V.HSMT + TK BVTC | 102,156 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 264,799 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V.HSMT + TK BVTC | 170,97 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước nhà bếp & khu WC1 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 3 | công |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Chương V.HSMT + TK BVTC | 5,129 | m3 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt, trà giáp ố mốc lớp sơn tường ngoài nhà hiện trạng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 158,112 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V.HSMT + TK BVTC | 40,161 | m2 |
| E | Phá dỡ tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V.HSMT + TK BVTC | 13,025 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V.HSMT + TK BVTC | 53,548 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V.HSMT + TK BVTC | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 44,367 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V.HSMT + TK BVTC | 70,986 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 144,772 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V.HSMT + TK BVTC | 134,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền | Chương V.HSMT + TK BVTC | 4,046 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước khu WC1 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 3 | công |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nhà vệ sinh | Chương V.HSMT + TK BVTC | 17,631 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 39,159 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 5,816 | m3 |
| F | Phá dỡ tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V.HSMT + TK BVTC | 30,395 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V.HSMT + TK BVTC | 133,206 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu bếp và khu vệ sinh | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Chương V.HSMT + TK BVTC | 6,861 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh và bếp | Chương V.HSMT + TK BVTC | 51,03 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng trệt trong nhà | Chương V.HSMT + TK BVTC | 301,596 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V.HSMT + TK BVTC | 153,466 | m2 |
| G | Phá dỡ khu mặt tiền sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 5,504 | m3 |
| H | Cải tạo tầng mái | |||
| 1 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1,164 | 100m2 |
| 2 | Vật liệu + lắp đặt tôn úp nóc, máng sối dày 0.45 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 49,87 | md |
| 3 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Bi tum khò nóng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 48,201 | m2 |
| 4 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 dốc về ga thu nước | Chương V.HSMT + TK BVTC | 35,778 | m2 |
| 5 | Trát tường thành sê nô phía trong, tường chắn mái chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (không sơn bả) | Chương V.HSMT + TK BVTC | 47,917 | m2 |
| 6 | Trát thành và mặt sê nô, tường trang trí mái phía sau chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 24,268 | m2 |
| 7 | Trát trần sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 27,822 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 52,09 | m2 |
| I | Cải tạo tầng thượng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lan inox mới sơn tĩnh điện | Chương V.HSMT + TK BVTC | 13,104 | m2 |
| 2 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 142,691 | m2 |
| 3 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 87,094 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V.HSMT + TK BVTC | 142,691 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.HSMT + TK BVTC | 87,094 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 229,785 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 142,583 | m2 |
| 8 | Sơn cửa gỗ kính- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 48,306 | 1m2 |
| 9 | Sửa chữa cửa các phòng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 11,745 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V.HSMT + TK BVTC | 23,49 | m2 cấu kiện |
| J | Cải tạo tầng 3.4.5.6.7 | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 nhà vệ sinh | Chương V.HSMT + TK BVTC | 422,625 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 khu vệ sinh | Chương V.HSMT + TK BVTC | 114,668 | m2 |
| 3 | Chống thấm nền khu vệ sinh bằng tấm nhựa Bi tum khò nóng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 136,188 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 131,106 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1,404 | m2 |
| 6 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2.155,124 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 875,556 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2.155,124 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V.HSMT + TK BVTC | 875,556 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 3.030,68 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 698,039 | m2 |
| 12 | Sửa chữa cửa các phòng ngủ tính | Chương V.HSMT + TK BVTC | 108,795 | m2 |
| 13 | Vệ sinh thay giong, làm gờ cản nước vách kính trước mặt tiền | Chương V.HSMT + TK BVTC | 81,066 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng lan inox mới sơn tĩnh điện | Chương V.HSMT + TK BVTC | 43,44 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V.HSMT + TK BVTC | 217,59 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 376,714 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt máng tôn Inox chống thấm 2 bên trục 1& 4 giáp nhà dân (rộng 400, dày 1mm) | Chương V.HSMT + TK BVTC | 94,2 | m |
| 18 | Cải tạo, sửa chữa lại hệ thống điện trong phòng nghỉ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 25 | Phòng |
| K | Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V.HSMT + TK BVTC | 15,363 | m2 cấu kiện |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 30,147 | 1m2 |
| 3 | Thay mới cửa D2 chuyển thành cửa DW chất liệu nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ 8mm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 5,712 | m2 |
| 4 | Thay mới cửa D1 chuyển thành cửa DW2 chất liệu nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ 8mm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2,115 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng vách kính VK3 thay bằng cửa D4 chất liệu nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ 8mm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 9,45 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng vách kính DS2 thay bằng cửa D5 chất liệu nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ 8mm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 11,45 | m2 |
| 7 | Sửa chữa cửa các phòng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 7,682 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 nhà vệ sinh | Chương V.HSMT + TK BVTC | 95,916 | m2 |
| 9 | Chống thấm nền khu vệ sinh bằng tấm nhựa Bitum khò nóng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 16,461 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 nền nhà vệ sinh | Chương V.HSMT + TK BVTC | 16,461 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 152,121 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bàn bếp bằng keo dán | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2,388 | m2 |
| 13 | Sản xuấy lắp đặt sàn gỗ công nghiệp sân khấu (sàn dày 12mm màu hạt dẻ) | Chương V.HSMT + TK BVTC | 11,944 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x800, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 54,444 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox trước khu thang máy | Chương V.HSMT + TK BVTC | 8,145 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 3,394 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 264,799 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 40,161 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng ăn | Chương V.HSMT + TK BVTC | 113,52 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V.HSMT + TK BVTC | 264,799 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.HSMT + TK BVTC | 153,681 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 418,48 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 158,112 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng lan inox mới sơn tĩnh điện | Chương V.HSMT + TK BVTC | 8,396 | m2 |
| L | Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 0,495 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 64,746 | m2 |
| 3 | Chống thấm nền khu vệ sinh bằng tấm nhựa Bitum khò nóng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 18,984 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 16,461 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 118,419 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 144,772 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thang sảnh | Chương V.HSMT + TK BVTC | 26,106 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng quản lý, phòng ăn, phòng chờ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 109,191 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường trước thang máy | Chương V.HSMT + TK BVTC | 8,145 | m2 |
| 10 | Ốp gỗ trang trí khu trước thang máy có khung xương thép hộp mạ kẽm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 10,17 | m2 |
| 11 | Gỗ công nghiệp cắt CNN trang trí sau quầy lễ tân | Chương V.HSMT + TK BVTC | 13,829 | md |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (quầy lễ tân) có chốt bằng inox | Chương V.HSMT + TK BVTC | 8,135 | m2 |
| 13 | Ốp cột trang trí gỗ công nghiệp lõi xanh phủ MELAMIN màu hạt dẻ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 41,21 | m2 |
| 14 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V.HSMT + TK BVTC | 32,163 | m2 |
| 15 | Cải tạo quầy lễ tân gỗ công nghiệp | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | bộ |
| 16 | Trát trần nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 17,631 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Chương V.HSMT + TK BVTC | 144,772 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.HSMT + TK BVTC | 152,928 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 297,7 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 44,367 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng kính cường lực DS1 chuyển thành cửa D2 chất liệu kính dày 12mm khung inox 304, KT 45x120x1,2 mm, phụ kiện đi kèm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 14,6 | m2 |
| 22 | Bản lề thủy lực + tay cầm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Vách kính phòng quản lý D3 chất liệu nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ 8mm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 8,525 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa VK3 chất liệu nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ 8mm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 27,035 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) khu vệ sinh | Chương V.HSMT + TK BVTC | 7,827 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 5,958 | 1m2 |
| 27 | Sửa chữa cửa các phòng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2,979 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V.HSMT + TK BVTC | 5,958 | m2 |
| 29 | Thay lan can inox thang sảnh bằng lan can inox sơn tĩnh điện | Chương V.HSMT + TK BVTC | 10,979 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt đá thang sảnh, tam cấp | Chương V.HSMT + TK BVTC | 5 | công |
| 31 | Bộ chữ "Agribank, Nhà nghỉ núi ngọc" chất liệu Alumium | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | Bộ |
| M | Cải tạo tầng trệt | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 6,861 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh và bếp tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 51,03 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 133,026 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường , tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 5,558 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 301,596 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 168,097 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V.HSMT + TK BVTC | 301,596 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.HSMT + TK BVTC | 153,466 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 455,062 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1,44 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1,44 | m2 cấu kiện |
| 12 | Sửa chữa cửa các phòng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 0,72 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ 8mm cửa D2 thành cửa DW2 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2,856 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V.HSMT + TK BVTC | 13,366 | 100m2 |
| N | Cải tạo khu mặt tiền sảnh | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 5,888 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 27,734 | m2 |
| 3 | Đố đầu cột | Chương V.HSMT + TK BVTC | 4 | cái |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (4cột ngoài nhà) | Chương V.HSMT + TK BVTC | 205,2 | m |
| 5 | Ốp tấm Alumium chịu nước mặt tiền sảnh (cả khung xương) | Chương V.HSMT + TK BVTC | 36,49 | m2 |
| 6 | Phào cấp trang trí | Chương V.HSMT + TK BVTC | 38,32 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.HSMT + TK BVTC | 27,734 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 27,734 | m2 |
| 9 | Cửa cuốn tự động (cả phụ kiện) | Chương V.HSMT + TK BVTC | 14,16 | m2 |
| 10 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | bộ |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa kính trong cửa cuốn D1 chất liệu nhôm Việt Pháp kính mờ 8mm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 11,328 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ, vật liệu thải đổ đi | Chương V.HSMT + TK BVTC | 124,465 | m3 |
| O | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Đèn DOWLIGHT âm trần D110, 9w | Chương V.HSMT + TK BVTC | 134 | bộ |
| 3 | Đèn Led dây | Chương V.HSMT + TK BVTC | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn ray Led | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V.HSMT + TK BVTC | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.HSMT + TK BVTC | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V.HSMT + TK BVTC | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V.HSMT + TK BVTC | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Chương V.HSMT + TK BVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5 mm2 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | bộ |
| P | Cấp nước lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25- PN10 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32- PN10 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50- PN10 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63- PN10 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 0,24 | 100m |
| 5 | Cút góc PPR D25 - PN10 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 80 | cái |
| 6 | Cút góc PPR D32 - PN10 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 6 | cái |
| 7 | Cút góc PPR D50 - PN10 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 10 | cái |
| 8 | Cút góc PPR D63 - PN10 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 10 | cái |
| 9 | T cân PPR D25 - PN10 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 90 | cái |
| 10 | T cân PPR D50 - PN10 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | cái |
| 11 | T chuyển bậc PPR D63>50 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 7 | cái |
| 12 | T chuyển bậc PPR D50>25 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 23 | cái |
| 13 | Cút ren 25 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 125 | cái |
| 14 | Côn chuyển bậc 63>50 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 6 | cái |
| 15 | Côn chuyển bậc 50>25 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 6 | cái |
| 16 | Van khóa 25 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 29 | cái |
| 17 | Van khóa 32 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | cái |
| 18 | Van khóa 50 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | cái |
| 19 | Van khóa 63 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren một chiều, đường kính van 32mm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren một chiều , đường kính van <= 25mm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | cái |
| 22 | Nối thẳng D25 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 80 | cái |
| 23 | Nối thẳng D32 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 6 | cái |
| 24 | Nối thẳng D50 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 10 | cái |
| 25 | Nối thẳng D63 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 6 | cái |
| 26 | Tránh ống D25 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 30 | cái |
| 27 | Rắc co D25 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | cái |
| 28 | Rắc co D50 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | cái |
| 29 | Rắc co D63 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | cái |
| 30 | Dây cấp nước D25 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 60 | cái |
| 31 | Man đồng 25 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 125 | cái |
| Q | Cấp nước nóng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25- PN20 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp cút góc nhựa PPR D25- PN20 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 80 | cái |
| 3 | T cân D25 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 27 | cái |
| 4 | Cút ren D25 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 85 | cái |
| 5 | Man đồng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 85 | cái |
| 6 | Dây cấp | Chương V.HSMT + TK BVTC | 40 | cái |
| R | Phần thoát nước + thông hơi | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2,68 | 100m |
| 5 | T vuông D110x110 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 10 | cái |
| 6 | T vuông D90x75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 8 | cái |
| 7 | T vuông D75x75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 20 | cái |
| 8 | T vuông D90x34 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | cái |
| 9 | T xiên 110x110 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 35 | cái |
| 10 | T xiên 90x90 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 4 | cái |
| 11 | T xiên 110x75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 25 | cái |
| 12 | T xiên 75x75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 6 | cái |
| 13 | Cút góc 34 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 65 | cái |
| 14 | Cút góc 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 50 | cái |
| 15 | Cút góc 90 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 4 | cái |
| 16 | Cút góc 110 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 6 | cái |
| 17 | Cút chếch 34 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 60 | cái |
| 18 | Cút chếch 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 35 | cái |
| 19 | Cút chếch 90 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 10 | cái |
| 20 | Cút chếch 110 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 150 | cái |
| 21 | Côn chuyển bậc 90>34 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 4 | cái |
| 22 | Côn chuyển bậc 75>34 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 25 | cái |
| 23 | Nối thẳng 75 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 20 | cái |
| 24 | Nối thẳng 90 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 10 | cái |
| 25 | Nối thẳng 110 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 30 | cái |
| S | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V.HSMT + TK BVTC | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa mặt 2 vòi | Chương V.HSMT + TK BVTC | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V.HSMT + TK BVTC | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V.HSMT + TK BVTC | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa khu bếp 2 vòi | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V.HSMT + TK BVTC | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V.HSMT + TK BVTC | 4 | bộ |
| 11 | Máy bơm nước | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V.HSMT + TK BVTC | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V.HSMT + TK BVTC | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt ca bin tắm | Chương V.HSMT + TK BVTC | 25 | bộ |
| T | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 10 | cái |
| 3 | Cút chếch D110 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 20 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D160 | Chương V.HSMT + TK BVTC | 5 | Quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi