Gói thầu: Gói thầu số 2-T9-20: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2-T9-20: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 16:46:00 đến ngày 2020-10-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,911,833,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 627,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình 1: Xây dựng 02 xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Quế Võ 4 (E27.17) để phát triển phụ tải, tăng sản lượng điện thương phẩm khu vực huyện Quế Võ. | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van điện áp đến 35kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | Theo HSMT đính kèm | 2 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | Theo HSMT đính kèm | 11 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | Theo HSMT đính kèm | 3 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 | Theo HSMT đính kèm | 5 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | Theo HSMT đính kèm | 3 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 | Theo HSMT đính kèm | 3 | móng |
| 10 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-4 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 11 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-6 | Theo HSMT đính kèm | 3 | móng |
| 12 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 32 | bộ |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | Theo HSMT đính kèm | 17 | cái |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Theo HSMT đính kèm | 5 | cái |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 18 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Theo HSMT đính kèm | 16 | cái |
| 19 | Bộ xà néo dây chống sét XNCS | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 20 | Bộ xà đỡ dây chống sét XĐCS | Theo HSMT đính kèm | 19 | bộ |
| 21 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-35c | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35-XT | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL2DF-35c | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Bộ xà phụ XP1F-35 | Theo HSMT đính kèm | 8 | bộ |
| 25 | Bộ xà phụ XP2F-35 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 26 | Bộ xà phụ XP3F-35 | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 27 | Xà chống sét thông minh | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 28 | Cổ dể néo dây sứ chuỗi | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 29 | Chụp đầu cột CT-2,5 | Theo HSMT đính kèm | 14 | bộ |
| 30 | Bộ xà quay xuyên tâm cột ly tâm kép sứ chuỗi XQ4F-35c-XT | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35 | Theo HSMT đính kèm | 14 | bộ |
| 32 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35c | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c | Theo HSMT đính kèm | 10 | bộ |
| 34 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35c-XT | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 35 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | Theo HSMT đính kèm | 7 | bộ |
| 36 | Bộ xà xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-35-XT | Theo HSMT đính kèm | 11 | bộ |
| 37 | Bộ xà néo xuyên tâm cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 38 | Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đúp sứ đứng XL5F-35 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35(1) | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 40 | Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đúp sứ đứng XL3F-35 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 41 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Ghế thao tác cầu dao 35kV GTT-1 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 44 | Ghế thao tác cầu dao 35kV GTT-2 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 45 | Thang sắt cột ly tâm TS-1 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 46 | Thang sắt cột ly tâm TS-2 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 47 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 48 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 49 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 16m GC3-16 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 50 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 20m GC3-20 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 51 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 32 | bộ |
| 52 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 53 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo HSMT đính kèm | 13 | bộ |
| 54 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 55 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 56 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Theo HSMT đính kèm | 8 | bộ |
| 57 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 58 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 59 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 60 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | Theo HSMT đính kèm | 12 | bộ |
| 61 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 62 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 63 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 64 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-13 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 65 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-14 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 66 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-15 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 67 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-TC | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 68 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Theo HSMT đính kèm | 3 | chuỗi |
| 69 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 51 | chuỗi |
| 70 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Theo HSMT đính kèm | 9 | chuỗi |
| 71 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 96 | chuỗi |
| 72 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây bọc AsXV-150 | Theo HSMT đính kèm | 6 | chuỗi |
| 73 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 12 | quả |
| 74 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 253 | quả |
| 75 | Rải căng dây chống sét TK-50 | Theo HSMT đính kèm | 1,152 | km |
| 76 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Theo HSMT đính kèm | 4,179 | km |
| 77 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Theo HSMT đính kèm | 5,322 | km |
| 78 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 0,06 | km |
| 79 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 0,222 | km |
| 80 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 70 đến 95mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | Theo HSMT đính kèm | 2 | vị trí |
| 81 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | Theo HSMT đính kèm | 5 | vị trí |
| 82 | Kéo dây AC-150 qua vị trí bẻ góc | Theo HSMT đính kèm | 14 | vị trí |
| 83 | Kéo dây AC-120 qua vị trí bẻ góc | Theo HSMT đính kèm | 2 | vị trí |
| 84 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70, loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 6 | đầu |
| 85 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95, loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 6 | đầu |
| 86 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120, loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 9 | đầu |
| 87 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150, loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 15 | đầu |
| 88 | Ép nối dây dẫn AC-95 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 89 | Khóa đỡ dây chống sét TK-50 | Theo HSMT đính kèm | 19 | bộ |
| 90 | Kẹp néo dây chống sét TK-50 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 91 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-180 | Theo HSMT đính kèm | 90 | bộ |
| 92 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 18 | m |
| 93 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 3 | Bộ |
| 94 | Thanh đồng dẹt 60x6mm, dài 100mm đấu nối lèo đường dây với cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 18 | thanh |
| 95 | Biển tên cầu dao phân đoạn | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 96 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 97 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Theo HSMT đính kèm | 70 | VT |
| 98 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | Theo HSMT đính kèm | 0,666 | km |
| 99 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ | Theo HSMT đính kèm | 0,36 | km |
| 100 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | Theo HSMT đính kèm | 4,374 | km |
| 101 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | Theo HSMT đính kèm | 0,165 | km |
| 102 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | Theo HSMT đính kèm | 5,373 | km |
| 103 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện As70/11-XLPE2.5/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 0,204 | km |
| 104 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 84 | quả |
| 105 | Hạ chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ | Theo HSMT đính kèm | 33 | chuỗi |
| 106 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | Theo HSMT đính kèm | 48 | chuỗi |
| 107 | Hạ chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ | Theo HSMT đính kèm | 24 | chuỗi |
| 108 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cũ | Theo HSMT đính kèm | 66 | chuỗi |
| 109 | Hạ và lắp đặt lại xà néo dây cột ly tâm đơn XN5F-35c <140kg trên cột bê tông ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 110 | Tháo hạ cầu dao phụ tải 35kV cũ | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 111 | Tháo hạ chống sét van, CS thông minh 35kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | m |
| 112 | Hạ xà cầu dao <140kV trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 113 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 114 | Hạ xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 22 | bộ |
| 115 | Hạ xà néo dây <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | Theo HSMT đính kèm | 13 | bộ |
| 116 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 117 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | Theo HSMT đính kèm | 5 | cột |
| 118 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Theo HSMT đính kèm | 6 | cột |
| 119 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | Theo HSMT đính kèm | 3 | cột |
| 120 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | Theo HSMT đính kèm | 6 | cột |
| C | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 4 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV HG35 | Theo HSMT đính kèm | 7 | cái |
| 5 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Theo HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 7 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 16m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 8 | Khoan đặt 2 sợi cáp qua đường nhựa rộng 18m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | Theo HSMT đính kèm | 543 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-2 | Theo HSMT đính kèm | 6 | m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên đường bê tông RC35-2BT | Theo HSMT đính kèm | 49 | m |
| 12 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-2H | Theo HSMT đính kèm | 705 | m |
| 13 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên đường nhựa RC35-2Đ | Theo HSMT đính kèm | 70 | m |
| 14 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-3 | Theo HSMT đính kèm | 4 | m |
| 15 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Bộ xà phụ XP1F-35 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 17 | Bộ xà phụ XP2F-35 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 18 | Bộ xà phụ XP3F-35 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 19 | Bộ xà đỡ chống sét van và đầu cáp 35kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 20 | Cổ dề ôm cáp ngầm CD1 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 21 | Cổ dề ôm cáp ngầm CD2 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác cầu dao 35kV GTT-2 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác cầu dao 35kV GTT-3 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Thang sắt cột ly tâm TS-3 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | Thang sắt cột ly tâm TS-2 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-1 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-2 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 28 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 29 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 16 | quả |
| 30 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 14 | quả |
| 31 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x185mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 491 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x185mm2 lên tủ, lên cột | Theo HSMT đính kèm | 14 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 1.882 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 lên tủ, lên cột | Theo HSMT đính kèm | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 lên tủ | Theo HSMT đính kèm | 61 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | Theo HSMT đính kèm | 146 | m |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE đấu nối chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 18 | m |
| 38 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Theo HSMT đính kèm | 30 | m |
| 39 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Theo HSMT đính kèm | 54 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 đối đất vỏ cáp ngầm, vỏ tủ, chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 38 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Theo HSMT đính kèm | 479 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Theo HSMT đính kèm | 1.800 | m |
| 43 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x120mm2 (không đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 2 | đầu |
| 44 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x400mm2 (không đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 2 | đầu |
| 45 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 35kV-3x400mm2 (không đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 2 | đầu |
| 46 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 35kV-1x240mm2 (không đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 47 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x120mm2 | Theo HSMT đính kèm | 1 | hộp |
| 48 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x400mm2 | Theo HSMT đính kèm | 4 | hộp |
| 49 | Ép đầu cốt đồng M35 | Theo HSMT đính kèm | 68 | đầu |
| 50 | Thanh đồng dẹt 60x6, dài 100 đấu nối cực CDLĐ | Theo HSMT đính kèm | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép D200 dày 4,78mm bảo vệ cáp | Theo HSMT đính kèm | 12 | m |
| 52 | Ép đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM-50 | Theo HSMT đính kèm | 24 | đầu |
| 53 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | Theo HSMT đính kèm | 18 | đầu |
| 54 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | Theo HSMT đính kèm | 6 | đầu |
| 55 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 56 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M-240 | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 57 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 58 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 59 | Băng dính cách điện | Theo HSMT đính kèm | 8 | Cuộn |
| 60 | Chụp đầu cực chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 61 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 24 | m |
| 62 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 4 | Bộ |
| 63 | Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây | Theo HSMT đính kèm | 94 | Bộ |
| 64 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Theo HSMT đính kèm | 30 | cái |
| 65 | Biển báo tên cầu dao, tên tủ | Theo HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 66 | Biển báo an toàn | Theo HSMT đính kèm | 12 | cái |
| D | PHẦN CÁP QUANG: | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | Theo HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Dây nhảy quang | Theo HSMT đính kèm | 2 | đôi đầu dây |
| 4 | Dây nhảy mạng | Theo HSMT đính kèm | 2 | đôi đầu dây |
| 5 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Theo HSMT đính kèm | 41 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | Theo HSMT đính kèm | 38 | bộ |
| 8 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | Theo HSMT đính kèm | 1,451 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp quang ADSS-12 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 0,05 | km |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ cáp quang | Theo HSMT đính kèm | 50 | m |
| 11 | Hàn nối ODF-12 trong nhà | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Hàn nối ODF-12 ngoài trời | Theo HSMT đính kèm | 0 | bộ |
| 13 | Hàn nối tủ ODF-48 ngoài trời | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Hàn nối tủ ODF-48 ngoài trời | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-1x0,75 | Theo HSMT đính kèm | 10 | m |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột | Theo HSMT đính kèm | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | Theo HSMT đính kèm | 1 | máy |
| 3 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | Theo HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35kV trọn bộ | Theo HSMT đính kèm | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3+CSV-35 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Thang sắt cột trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà phụ XP1F-35 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà phụ XP2F-35 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-35 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | Theo HSMT đính kèm | 8 | quả |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-38 trong trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 15 | quả |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | Theo HSMT đính kèm | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 16 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 13 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 30 | m |
| 18 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo HSMT đính kèm | 14 | đầu |
| 19 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | Theo HSMT đính kèm | 18 | đầu |
| 20 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo HSMT đính kèm | 18 | đầu |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp nguồn hạ thế biến điện áp | Theo HSMT đính kèm | 7 | m |
| 22 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh trung thế IPC 50-185 | Theo HSMT đính kèm | 8 | bộ |
| 23 | Thanh đồng dẹt 60x6, dài 100 đấu nối cực CDLĐ | Theo HSMT đính kèm | 12 | cái |
| 24 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| 25 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 12 | m |
| 26 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao và tủ điều khiển MC | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 27 | Chụp đầu cực chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Biển báo tên trạm cắt, cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| F | PHẦN BẢO HIỂM: | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình: | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói công trình |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM : | |||
| 1 | Thí nghiệm Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSMT đính kèm | 32 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo HSMT đính kèm | 6 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Theo HSMT đính kèm | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Rơ le dòng điện kỹ thuật số | Theo HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số | Theo HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơ le tín hiệu kỹ thuật số | Theo HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Rơ le cắt (đầu ra) kỹ thuật số | Theo HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơ le trung gian thời gian điện từ điện tử | Theo HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Rơ le điện áp kỹ thuật số | Theo HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 pha | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (Điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo HSMT đính kèm | 2 | Hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn | Theo HSMT đính kèm | 2 | Hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | Theo HSMT đính kèm | 1 | Tủ |
| 14 | Thí nghiệm Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSMT đính kèm | 265 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo HSMT đính kèm | 273 | bát |
| 16 | Thí nghiệm Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSMT đính kèm | 30 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSMT đính kèm | 23 | cái |
| H | Công trình 2:Xuất tuyến 22kV sau MBA T2 trạm biến áp 110kV Bắc Ninh (E27.21). | |||
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | Theo HSMT đính kèm | 4 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Theo HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| 6 | Bộ xà nánh xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-35c-XT | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 7 | Bộ xà nánh xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| 12 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây bọc | Theo HSMT đính kèm | 54 | chuỗi |
| 13 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 1,578 | km |
| 14 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô 3m<rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤7m | Theo HSMT đính kèm | 2 | vị trí |
| 15 | Kéo dây dẫn tiết diện 150mm2 qua vị trí bẻ góc | Theo HSMT đính kèm | 2 | vị trí |
| 16 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150, loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 17 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-150 | Theo HSMT đính kèm | 102 | bộ |
| 18 | Giáp níu dây bọc tiết diện 120-150 | Theo HSMT đính kèm | 57 | bộ |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 150-185 | Theo HSMT đính kèm | 60 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn, biển số cột | Theo HSMT đính kèm | 5 | VT |
| 21 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 | Theo HSMT đính kèm | 1,401 | km |
| 22 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | Theo HSMT đính kèm | 42 | chuỗi |
| 23 | Hạ xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 24 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | Theo HSMT đính kèm | 4 | cột |
| J | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy cắt không khí điện áp ≤ 35kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV trên nền đất HG24-2D | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV trên vỉa hè HG24-2H | Theo HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 6 | Bệ đỡ tủ đấu dây 24kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Theo HSMT đính kèm | 21 | cái |
| 8 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 19m | Theo HSMT đính kèm | 2 | VT |
| 9 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 21m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 10 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 11m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 11 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 17,5m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 12 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 25m | Theo HSMT đính kèm | 2 | VT |
| 13 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 28m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 14 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 9m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 15 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 13m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 16 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 14,5m | Theo HSMT đính kèm | 3 | VT |
| 17 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 17,5m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 18 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 21m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 19 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 25m | Theo HSMT đính kèm | 3 | VT |
| 20 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 28m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 21 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | Theo HSMT đính kèm | 23 | m |
| 22 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | Theo HSMT đính kèm | 52 | m |
| 23 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | Theo HSMT đính kèm | 724 | m |
| 24 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-2D | Theo HSMT đính kèm | 324,5 | m |
| 25 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-2BT | Theo HSMT đính kèm | 15 | m |
| 26 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-2H | Theo HSMT đính kèm | 1.218,3 | m |
| 27 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-6D | Theo HSMT đính kèm | 35,6 | m |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại tấm đan bê tông trong rãnh cáp | Theo HSMT đính kèm | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy máy biến điện áp 1 pha điện áp ≤ 35kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 31 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 3 pha và đỡ biến điện áp XTG+TU-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 34 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 35 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XP-3L | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Xà néo lệch 3 tầng cột đơn XNL-22-3T | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 37 | Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột đường dây | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 38 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 18m CD-4 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 39 | Bộ xà bắt bộ truyền động, tay thao tác cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 40 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-1 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 41 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-RC | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| 43 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 18 | quả |
| 44 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC-95 | Theo HSMT đính kèm | 6 | chuỗi |
| 45 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 4.494,1 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 lên cột, vào tủ | Theo HSMT đính kèm | 41 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | Theo HSMT đính kèm | 158,3 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 220,008 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 lên cột, vào tủ | Theo HSMT đính kèm | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Theo HSMT đính kèm | 156 | m |
| 51 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As240/32-XLPE2.5/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2 | Theo HSMT đính kèm | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Theo HSMT đính kèm | 9 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo HSMT đính kèm | 39 | m |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo HSMT đính kèm | 20 | m |
| 56 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| 57 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30 | Theo HSMT đính kèm | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | Theo HSMT đính kèm | 229,1 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Theo HSMT đính kèm | 4.001,2 | m |
| 60 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x400mm2 | Theo HSMT đính kèm | 3 | đầu |
| 61 | Lắp đặt Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x400mm2 | Theo HSMT đính kèm | 2 | đầu |
| 62 | Lắp đặt Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 24kV-1x240mm2 | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 63 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x400mm2 | Theo HSMT đính kèm | 16 | hộp |
| 64 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, nối đất đầu cáp | Theo HSMT đính kèm | 40 | đầu |
| 65 | Thanh line đấu nối vào đầu cáp, cầu dao, cầu chì Cu 60x5 | Theo HSMT đính kèm | 1,8 | m |
| 66 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, nối đất đầu cáp | Theo HSMT đính kèm | 40 | đầu |
| 67 | Thanh line đấu nối vào đầu cáp, cầu dao, cầu chì Cu 60x5 | Theo HSMT đính kèm | 1,8 | m |
| 68 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo HSMT đính kèm | 3 | đầu |
| 69 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Theo HSMT đính kèm | 9 | đầu |
| 70 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M240 | Theo HSMT đính kèm | 42 | đầu |
| 71 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-400 | Theo HSMT đính kèm | 15 | đầu |
| 72 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-240 | Theo HSMT đính kèm | 18 | bộ |
| 73 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | Theo HSMT đính kèm | 158 | Cái |
| 74 | Ống chì 35kV-14A | Theo HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 75 | Ống chì 35kV-15A | Theo HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 76 | Ống chì 35kV-20A | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 77 | Chụp bảo vệ chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 78 | Biển báo tên cầu dao, tên tủ | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 79 | Biển báo an toàn | Theo HSMT đính kèm | 165 | cái |
| 80 | Biển báo tên lộ cáp ngầm, các pha của lộ cáp ngầm | Theo HSMT đính kèm | 24 | VT |
| 81 | Tháo hạ thu hồi máy cắt Recloser 35(22)kV trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 82 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV cũ trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 1 | m |
| 83 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 3 | quả |
| 84 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao cách ly 24kV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 85 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ TU trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 86 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 87 | Tháo hạ, thu hồi bộ cổ dề cố định cáp ngầm trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 88 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| K | Xây lắp phần cáp quang | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | Theo HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Tủ bảo vệ các thiết bị quang trong nhà (Tủ ODF 12) | Theo HSMT đính kèm | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ bảo vệ các thiết bị quang trên cột, kích thước 300x400x550mm (rộng x sâu x cao) trọn bộ, vỏ được chế tạo bằng tôn dầy 1,0-2,0mm, dập định hình sơn tĩnh điện (Tủ ODF 48) | Theo HSMT đính kèm | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ bảo vệ thiết bị quang trong nhà | Theo HSMT đính kèm | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ bảo vệ thiết bị quang trên cột | Theo HSMT đính kèm | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ bảo vệ thiết bị quang trên cột | Theo HSMT đính kèm | 1 | Tủ |
| 9 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | Theo HSMT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| L | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 5 cổng | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ bảo vệ thiết bị quang trên cột | Theo HSMT đính kèm | 1 | Tủ |
| 3 | Dây nhảy quang 3m (đôi) cả đầu nối | Theo HSMT đính kèm | 2 | đôi đầu dây |
| 4 | Dây nhảy mạng 3m (đôi) cả đầu nối | Theo HSMT đính kèm | 3 | đôi đầu dây |
| 5 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Bộ giá đỡ tủ bảo vệ các thiết bị quang trên cột | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ốp cột treo, néo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Rải căng dây cáp quang ADSS-24 | Theo HSMT đính kèm | 0,184 | km |
| 10 | Hàn nối ODF-12 ngoài trời | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-1x2 | Theo HSMT đính kèm | 6 | m |
| M | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP1F-22 (bao gồm cả cách điện) | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 xà |
| 2 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP2F-22 (bao gồm cả cách điện) | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP3F-22 (bao gồm cả cách điện) | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 xà |
| 4 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | Theo HSMT đính kèm | 3 | 1 cò |
| 5 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | Theo HSMT đính kèm | 1 | ca |
| N | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSMT đính kèm | 5 | vị trí |
| 2 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | sợi |
| 3 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | Theo HSMT đính kèm | 1 | Tủ |
| 4 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo HSMT đính kèm | 54 | bát |
| 5 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSMT đính kèm | 18 | cái |
| 6 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo HSMT đính kèm | 6 | bát |
| O | Công trình 3: Xây dựng 02 xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Yên Phong 4 chống quá tải cho đường dây 35kV 371 E27.13; 373 E27.7 và khu liền kề khu công nghiệp Yên Phong mở rộng. | |||
| P | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Theo HSMT đính kèm | 22 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 (dựng bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 (dựng bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (dựng bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 (dựng bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 | Theo HSMT đính kèm | 29 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 (dựng bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Theo HSMT đính kèm | 12 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 (dựng bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | Theo HSMT đính kèm | 5 | cái |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Theo HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 18 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 (dựng bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói hạng mục |
| 20 | Bộ xà néo thẳng 2 mạch cột ly tâm kép có dây chống sét XNC2M-35s | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Bộ xà néo góc 2 mạch cột ly tâm kép có dây chống sét XNG2M-35s | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Bộ xà đỡ dây 2 mạch cột ly tâm đơn có chống sét XĐ2M-35s | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 23 | Bộ xà đỡ dây 2 mạch cột ly tâm đơn XĐ2M-35 | Theo HSMT đính kèm | 10 | bộ |
| 24 | Bộ xà đỡ thẳng 1 mạch cột ly tâm đơn có chống sét XĐT-35 | Theo HSMT đính kèm | 14 | bộ |
| 25 | Bộ xà néo thẳng 2 mạch cột ly tâm kép XNC2M-35 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 26 | Bộ xà nánh néo dây 1 mạch cột ly tâm đơn có dây chống sét XNĐ-35 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 27 | Bộ xà nánh néo dây 1 mạch cột ly tâm kép có dây chống sét XNK-35 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 28 | Bộ xà néo góc 1 mạch cột ly tâm kép XNGN-35 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 29 | Bộ xà néo thẳng 1 mạch cột ly tâm kép XNCN-35 | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 30 | Bộ xà néo dây rẽ nhánh cột ly tâm kép XRK-35N | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 31 | Bộ xà néo dây rẽ nhánh cột ly tâm kép XRK-35D | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 32 | Bộ xà néo góc 1 mạch cột ly tâm kép có dây chống sét XNGK-35 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 33 | Bộ xà néo thẳng 1 mạch cột ly tâm kép có dây chống sét XNCK-35 | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| 34 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | Theo HSMT đính kèm | 8 | bộ |
| 35 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 36 | Bộ xà phụ lệch dẫn lèo 3 pha XPL3F-22(35) | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 37 | Bộ xà đỡ chống sét thông minh 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 38 | Cổ dề đỡ dây chống sét ĐS-1 | Theo HSMT đính kèm | 17 | bộ |
| 39 | Cổ dề néo dây chống sét NS-1 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 40 | Cổ dề néo dây chống sét NS-2 | Theo HSMT đính kèm | 26 | bộ |
| 41 | Bộ xà đỡ dây 1 mạch cột ly tâm đơn X1-3Đ-35 | Theo HSMT đính kèm | 21 | bộ |
| 42 | Bộ xà đỡ dây 1 mạch cột ly tâm đơn X2-6Đ-35 | Theo HSMT đính kèm | 23 | bộ |
| 43 | Bộ xà đỡ dây 1 mạch cột ly tâm đơn XĐ1-35 | Theo HSMT đính kèm | 9 | bộ |
| 44 | Bộ xà đỡ dây 1 mạch cột ly tâm đơn XĐ2-35 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 45 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 46 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 47 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | Theo HSMT đính kèm | 10 | bộ |
| 48 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 49 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 50 | Bộ gông ghép 4 cột ly tâm 20m GC4-20 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 51 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 85 | bộ |
| 52 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 53 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 54 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 55 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 56 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Theo HSMT đính kèm | 14 | bộ |
| 57 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | Theo HSMT đính kèm | 8 | bộ |
| 58 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| 59 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 60 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | Theo HSMT đính kèm | 7 | bộ |
| 61 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | Theo HSMT đính kèm | 24 | bộ |
| 62 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 63 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 64 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-13 | Theo HSMT đính kèm | 13 | bộ |
| 65 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-14 | Theo HSMT đính kèm | 19 | bộ |
| 66 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-15 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 67 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói hạng mục |
| 68 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 2 | chuỗi |
| 69 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 62 | chuỗi |
| 70 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây 50-95 | Theo HSMT đính kèm | 15 | chuỗi |
| 71 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 159 | chuỗi |
| 72 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 25 | quả |
| 73 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 277 | quả |
| 74 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói hạng mục |
| 75 | Rải căng dây chống sét TK-50 | Theo HSMT đính kèm | 2,155 | km |
| 76 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 đấu lèo | Theo HSMT đính kèm | 0,072 | km |
| 77 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Theo HSMT đính kèm | 23,0673 | km |
| 78 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 đấu lèo và TN mẫu | Theo HSMT đính kèm | 0,087 | km |
| 79 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 0,12 | km |
| 80 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét | Theo HSMT đính kèm | 12 | m |
| 81 | Kéo dây AC-150 vượt đường đường dây 22kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | vị trí |
| 82 | Kéo dây dẫn AC-150/24 vượt đường ô tô 3m< rộng ≤ 5m | Theo HSMT đính kèm | 7 | vị trí |
| 83 | Kéo dây AC-150 vượt đường ô tô rộng từ 5m < rộng < =10m | Theo HSMT đính kèm | 8 | vị trí |
| 84 | Kéo dây AC-150 vượt đường >10m | Theo HSMT đính kèm | 2 | vị trí |
| 85 | Kéo dây AC-150 qua vị trí bẻ góc | Theo HSMT đính kèm | 13 | vị trí |
| 86 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói hạng mục |
| 87 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Theo HSMT đính kèm | 1,1982 | km |
| 88 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo HSMT đính kèm | 0,2634 | km |
| 89 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Theo HSMT đính kèm | 2,1555 | km |
| 90 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | Theo HSMT đính kèm | 9,576 | km |
| 91 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | Theo HSMT đính kèm | 0,534 | km |
| 92 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | Theo HSMT đính kèm | 1,072 | km |
| 93 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện As70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 0,108 | km |
| 94 | Hạ và lắp lại sứ đứng Polymer 25kV | Theo HSMT đính kèm | 17 | quả |
| 95 | Hạ và lắp lại sứ đứng Polymer 35kV | Theo HSMT đính kèm | 76 | quả |
| 96 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV | Theo HSMT đính kèm | 16 | chuỗi |
| 97 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV | Theo HSMT đính kèm | 42 | chuỗi |
| 98 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV | Theo HSMT đính kèm | 27 | chuỗi |
| 99 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 6 | quả |
| 100 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 152 | quả |
| 101 | Hạ chuỗi sứ đỡ đơn Polimer 25kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | chuỗi |
| 102 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | Theo HSMT đính kèm | 18 | chuỗi |
| 103 | Hạ và lắp lại xà phụ đỡ đỡ lèo XP3F-35 <=25kg trên cột ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 104 | Hạ và lắp lại xà néo dây rẽ nhánh <=140kg trên cột ly tâm đúp | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 105 | Tháo hạ cầu chì cắt tải 24kV cũ | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 106 | Tháo hạ cầu dao cách ly liên động 35kV cũ | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 107 | Tháo hạ và lắp lại chống sét thông minh 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 108 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV cũ | Theo HSMT đính kèm | 1 | m |
| 109 | Hạ xà cầu dao <140kV trên cột ly tâm hình P | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 110 | Hạ xà hãm cổng < 140kg trên cột bê tông ly tâm hình P | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 111 | Hạ chụp đầu cột <100kg trên cột ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 112 | Hạ xà đỡ tay thao tác cầu dao <50kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 113 | Hạ xà đỡ dây <15kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 114 | Hạ xà đỡ dây <25kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 9 | bộ |
| 115 | Hạ xà đỡ dây <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 19 | bộ |
| 116 | Hạ xà đỡ dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 117 | Hạ xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 27 | bộ |
| 118 | Hạ xà néo dây <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | Theo HSMT đính kèm | 10 | bộ |
| 119 | Hạ thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 120 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | Theo HSMT đính kèm | 10 | cột |
| 121 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Theo HSMT đính kèm | 8 | cột |
| 122 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | Theo HSMT đính kèm | 6 | cột |
| 123 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Theo HSMT đính kèm | 26,52 | tấn |
| 124 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Theo HSMT đính kèm | 6,42 | tấn |
| 125 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Theo HSMT đính kèm | 1,901 | tấn |
| 126 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Theo HSMT đính kèm | 2,52 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói hạng mục |
| 128 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo HSMT đính kèm | 6 | đầu |
| 129 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo HSMT đính kèm | 3 | đầu |
| 130 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150, loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 18 | đầu |
| 131 | Ép nối dây dẫn AC-50/8 | Theo HSMT đính kèm | 3 | mnối |
| 132 | Ép nối dây dẫn AC-150/24 | Theo HSMT đính kèm | 15 | mnối |
| 133 | Khóa đỡ dây chống sét TK-50 | Theo HSMT đính kèm | 17 | bộ |
| 134 | Kẹp néo dây chống sét TK-50 | Theo HSMT đính kèm | 19 | bộ |
| 135 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | Theo HSMT đính kèm | 60 | bộ |
| 136 | Ghíp đùn đồng nhôm kép 3 bu lông AM25-150 | Theo HSMT đính kèm | 12 | bộ |
| 137 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Theo HSMT đính kèm | 168 | VT |
| Q | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ chống sét van và đầu cáp 35kV trên cột bê tông ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 20m | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao trên cột cao 20m | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Thang sắt cột ly tâm cao 20m | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói hạng mục |
| 12 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 373 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 lên cột, tủ | Theo HSMT đính kèm | 14 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | Theo HSMT đính kèm | 396 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 30 | m |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE đáu nối lèo vào chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 12 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 24 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 đối đất vỏ cáp ngầm, vỏ tủ, chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 32 | m |
| 19 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói hạng mục |
| 20 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 26 | quả |
| 21 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói hạng mục |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | Theo HSMT đính kèm | 21 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Theo HSMT đính kèm | 337 | m |
| 24 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x400mm2 (không đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 2 | đầu |
| 25 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 35kV-3x400mm2 (không đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 2 | đầu |
| 26 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 35kV-1x240mm2 (không đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 27 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, nối đất đầu cáp | Theo HSMT đính kèm | 32 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M-240 | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 30 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 31 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | Theo HSMT đính kèm | 10 | Cái |
| 32 | Vật liệu phụ bịt ống bảo vệ cáp | Theo HSMT đính kèm | 10 | đầu |
| 33 | Chụp bảo vệ chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 34 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 12 | m |
| 35 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 36 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Theo HSMT đính kèm | 16 | cái |
| 37 | Biển báo tên cầu dao, tên tủ | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn | Theo HSMT đính kèm | 6 | cái |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | Theo HSMT đính kèm | 2 | máy |
| 2 | Lắp cầu dao Recloser, cầu dao phụ tải điện áp ≤ 35kV lên cột | Theo HSMT đính kèm | 2 | Máy |
| 3 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | Theo HSMT đính kèm | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35kV trọn bộ | Theo HSMT đính kèm | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Thang sắt cột trạm cắt cao 16m TS-16 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-35 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói hạng mục |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | Theo HSMT đính kèm | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 33 | m |
| 16 | Bốc lên, xếp xuống dây, cáp điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói hạng mục |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 12 | quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 12 | quả |
| 19 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo HSMT đính kèm | 16 | đầu |
| 20 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | Theo HSMT đính kèm | 15 | đầu |
| 21 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo HSMT đính kèm | 32 | đầu |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp nguồn hạ thế biến điện áp | Theo HSMT đính kèm | 14 | m |
| 23 | Đai thép, khóa đai cố định cáp điều khiển dọc cột | Theo HSMT đính kèm | 10 | bộ |
| 24 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 18 | m |
| 25 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao và tủ điều khiển MC | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 26 | Biển báo tên cầu dao trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 27 | Chụp đầu cực chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 28 | Biển báo tên trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| S | PHẦN TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | Theo HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Switch 5 cổng | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Dây nhảy quang | Theo HSMT đính kèm | 2 | đôi đầu dây |
| 6 | Dây nhảy mạng | Theo HSMT đính kèm | 3 | đôi đầu dây |
| 7 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Theo HSMT đính kèm | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | Theo HSMT đính kèm | 10 | bộ |
| 10 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | Theo HSMT đính kèm | 0,502 | km |
| 11 | Hàn nối ODF-12 trong nhà | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Hàn nối ODF-48 ngoài trời | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-2x0,75 | Theo HSMT đính kèm | 6 | m |
| T | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3-12 | Theo HSMT đính kèm | 22 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 | Theo HSMT đính kèm | 3 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 (đào bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 2 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-16 | Theo HSMT đính kèm | 29 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-16 (đào bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 2 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-18 | Theo HSMT đính kèm | 5 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-20 | Theo HSMT đính kèm | 3 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm kép MTK-3-12 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm kép MTK-3-12 (đào bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm kép MTK-4-14 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm kép MTK-4-14 (đào bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 2 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm kép MTK-4-16 | Theo HSMT đính kèm | 7 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm kép MTK-4-16 (đào bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 3 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm kép MTK-5-18 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm kép MTK-5-20 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 4 MTĐ-4-20 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 4 MTĐ-4-20 (đào bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 18 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 85 | bộ |
| 19 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói hạng mục |
| 20 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Theo HSMT đính kèm | 10 | cái |
| 22 | Khoan đặt 2 sợi cáp qua đường nhựa rộng 18m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 23 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | Theo HSMT đính kèm | 5 | m |
| 24 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-2 | Theo HSMT đính kèm | 156 | m |
| 25 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-3 | Theo HSMT đính kèm | 8 | m |
| 26 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| U | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSMT đính kèm | 302 | cái |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo HSMT đính kèm | 238 | bát |
| 3 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSMT đính kèm | 85 | vị trí |
| 4 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSMT đính kèm | 26 | cái |
| 5 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSMT đính kèm | 1 | vị trí |
| 6 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo HSMT đính kèm | 6 | sợi |
| 7 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | sợi |
| 8 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | Theo HSMT đính kèm | 2 | Tủ |
| 9 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSMT đính kèm | 24 | cái |
| V | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói công trình |
| W | Công trình 4: Xây dựng 02 xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Đại Đồng Hoàn Sơn để kết nối mạch vòng, chống quá tải và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Tiên Du | |||
| X | Xây lắp phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 6 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 3 | chuỗi |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 đấu lèo | Theo HSMT đính kèm | 0,03 | km |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| 8 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-120 cũ | Theo HSMT đính kèm | 0,195 | km |
| 9 | Hạ chuỗi sứ néo thủy tinh 3 bát cũ | Theo HSMT đính kèm | 3 | chuỗi |
| 10 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Theo HSMT đính kèm | 0,0705 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| 12 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120, loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 3 | đầu |
| 13 | Ép nối dây dẫn AC-120 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| Y | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế xuất tuyến tại trạm lên bệ | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22kV trên cột bê tông ly tâm cao 12m | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22kV trên cột bê tông ly tâm cao 20m | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà cố định 2 đầu cáp và đỡ CSV 22kV trên cột bê tông ly tâm cao 16m | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 12m | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 16m và 20m | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 12 | Giá đỡ ống thép bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT đính kèm | 12 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao trên cột cao 12m | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 14 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐ-1 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐ-2 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| 19 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 14 | quả |
| 20 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 vào tủ | Theo HSMT đính kèm | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trên giá đỡ trong mương cáp | Theo HSMT đính kèm | 108 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 1.657 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 lên cột, vào tủ | Theo HSMT đính kèm | 34 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp | Theo HSMT đính kèm | 354 | m |
| 26 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 24 | m |
| 27 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Theo HSMT đính kèm | 20 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo HSMT đính kèm | 49 | m |
| 29 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Theo HSMT đính kèm | 9 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Theo HSMT đính kèm | 1.594 | m |
| 32 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x400mm2 (không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 4 | đầu |
| 33 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x400mm2 (không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 3 | đầu |
| 34 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 24kV-1x240mm2 (không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 35 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x400mm2 (dùng cho cáp nhôm) | Theo HSMT đính kèm | 7 | hộp |
| 36 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo HSMT đính kèm | 82 | đầu |
| 37 | Thanh đồng dẹt 50x6mm, dài 200mm đấu nối đầu cáp với cầu dao, cầu chì, … | Theo HSMT đính kèm | 12 | thanh |
| 38 | Lắp đặt ống thép D250 dày 3mm bảo vệ cáp | Theo HSMT đính kèm | 15 | m |
| 39 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M-240 | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 40 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | Theo HSMT đính kèm | 30 | đầu |
| 41 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-300 | Theo HSMT đính kèm | 3 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | Theo HSMT đính kèm | 18 | đầu |
| 43 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 44 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 27 | m |
| 45 | Kẹp rẽ nhánh chữ H ký hiệu WR929 | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 46 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | Theo HSMT đính kèm | 29 | cái |
| 47 | Vật liệu phụ bịt ống bảo vệ cáp | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 48 | Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây cải tạo | Theo HSMT đính kèm | 390 | cái |
| 49 | Chụp bảo vệ chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ 3 pha |
| 50 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Theo HSMT đính kèm | 15 | cái |
| 51 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 52 | Biển báo an toàn | Theo HSMT đính kèm | 5 | cái |
| 53 | Biển báo tên tủ đấu nối thanh cái | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 54 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van 22kV cũ | Theo HSMT đính kèm | 2 | m |
| 55 | Hạ và lắp đặt lại xà đỡ đầu cáp và CSV lên cột | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 56 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 24kV-3x185mm2 lên cột | Theo HSMT đính kèm | 8 | m |
| 57 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 24kV-3x300mm2 lên cột | Theo HSMT đính kèm | 10 | m |
| 58 | Tháo hạ thu hồi cáp nhôm ngầm 24kV, tiết diện 3x300mm2 trong mương cáp có sẵn | Theo HSMT đính kèm | 25 | m |
| Z | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha | Nhà thầu cấp dây chảy cầu chì | 3 | 1 cái |
| 2 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 cái |
| 3 | Thay xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 xà |
| 4 | Lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | Theo HSMT đính kèm | 2 | 1 xà |
| 5 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | Theo HSMT đính kèm | 6 | 1 cò |
| 6 | Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha | Nhà thầu cấp dây chảy cầu chì | 3 | 1 cái |
| AA | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 | Theo HSMT đính kèm | 7 | cái |
| 2 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Theo HSMT đính kèm | 61 | cái |
| 4 | Mương cáp xuất tuyến xây cải tạo | Theo HSMT đính kèm | 81 | m |
| 5 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 8m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 6 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 11m | Theo HSMT đính kèm | 2 | VT |
| 7 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 18m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | Theo HSMT đính kèm | 129 | m |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | Theo HSMT đính kèm | 7 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | Theo HSMT đính kèm | 443 | m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1b | Theo HSMT đính kèm | 959 | m |
| 12 | Tháo hạ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp (D1240xR500mm) | Theo HSMT đính kèm | 162 | cái |
| 13 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| AB | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đo đồng vị pha đến 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSMT đính kèm | 1 | vị trí |
| 3 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo HSMT đính kèm | 6 | sợi |
| 4 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | sợi |
| 5 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSMT đính kèm | 14 | quả |
| 6 | Cách điện chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 6 | bát |
| 7 | Cách điện chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bát |
| AC | Công trình 5: Xây dựng 04 xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phong 2 cấp điện cho KCN Yên Phong II-C | |||
| AD | Xây lắp phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Theo HSMT đính kèm | 27 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Theo HSMT đính kèm | 5 | cái |
| 4 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm kép sứ chuỗi XK4F-22c-XT | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm kép sứ chuỗi XK4F-22c-XT(A) | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây và đỡ biến dòng điện 24kV mạch kép cột ly tâm kép sứ chuỗi XK4F-22c-XT(TI) | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm kép sứ chuỗi XK5F-22c-XT | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà đỡ dây mạch kép cột ly tâm đơn sứ chuỗi XK1F-22c-XT | Theo HSMT đính kèm | 8 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn sứ chuỗi XK3F-22c-XT | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 10 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-18 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC4-18 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 13 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 20m GC4-20 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5B | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 15 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo HSMT đính kèm | 12 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 22 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 52 | chuỗi |
| 23 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 84 | chuỗi |
| 24 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 13 | quả |
| 25 | Rải căng dây dẫn AC-150/24 | Theo HSMT đính kèm | 5,094 | km |
| 26 | Kéo dây AC-150 vượt đường đường dây 0,4kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | vị trí |
| 27 | Kéo dây AC-150 vượt đường đường dây 22kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | vị trí |
| 28 | Kéo dây AC-150 qua vị trí bẻ góc | Theo HSMT đính kèm | 2 | vị trí |
| 29 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Theo HSMT đính kèm | 34 | VT |
| AE | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Theo HSMT đính kèm | 8 | bộ |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Theo HSMT đính kèm | 8 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp trong nhà phân phối 22kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp tại hố ga thoát nước | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà đỡ chống sét van và đầu cáp 24kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao liên động 24kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 11 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa tủ thanh cái 24kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | Theo HSMT đính kèm | 302 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 3.144 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 lên tủ, lên cột | Theo HSMT đính kèm | 44 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | Theo HSMT đính kèm | 438 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 lên tủ | Theo HSMT đính kèm | 100 | m |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE đấu nối chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 18 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Theo HSMT đính kèm | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 đối đất vỏ cáp ngầm, vỏ tủ, chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 48 | m |
| 22 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 16 | quả |
| 23 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm (có kẹp đầu sứ) | Theo HSMT đính kèm | 32 | quả |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | Theo HSMT đính kèm | 8 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Theo HSMT đính kèm | 3.144 | m |
| 26 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV-3x400mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 4 | đầu |
| 27 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV-3x400mm2 co rút nguội trong nhà (không đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 4 | đầu |
| 28 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV-3x240mm2 co rút nguội trong nhà (không đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 24 | đầu |
| 29 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x400mm2 | Theo HSMT đính kèm | 10 | hộp |
| 30 | Ép đầu cốt đồng M35 | Theo HSMT đính kèm | 104 | đầu |
| 31 | Thanh đồng dẹt 60x6, dài 100 đấu nối cực CDLĐ | Theo HSMT đính kèm | 24 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM-50 | Theo HSMT đính kèm | 24 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | Theo HSMT đính kèm | 24 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M-240 | Theo HSMT đính kèm | 24 | đầu |
| 36 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | Theo HSMT đính kèm | 24 | đầu |
| 37 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT đính kèm | 60 | Cái |
| 38 | Băng dính cách điện | Theo HSMT đính kèm | 16 | Cuộn |
| 39 | Chụp đầu cực chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 40 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 24 | m |
| 41 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 4 | Bộ |
| 42 | Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây | Theo HSMT đính kèm | 284 | Bộ |
| 43 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Theo HSMT đính kèm | 80 | cái |
| 44 | Biển báo tên cầu dao, tên tủ | Theo HSMT đính kèm | 8 | cái |
| 45 | Biển báo an toàn | Theo HSMT đính kèm | 20 | cái |
| AF | Xây lắp phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột | Theo HSMT đính kèm | 12 | máy |
| 2 | Lắp đặt biến dòng điện áp 1 pha 24kV trên cột | Theo HSMT đính kèm | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ máy biến điện áp 24kV trạm đo đếm | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 5 | Giá đỡ chống sét van 22kV | Theo HSMT đính kèm | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng, nối đất MC, nối đất biến điện áp và biến dòng điện | Theo HSMT đính kèm | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE xuống MBA tự dùng, chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 36 | m |
| 8 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo HSMT đính kèm | 36 | đầu |
| 9 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo HSMT đính kèm | 80 | đầu |
| 11 | Thanh đồng dẹt 60x6, dài 100 đấu nối cực CDLĐ, máy cắt, biến dòng điện | Theo HSMT đính kèm | 24 | cái |
| 12 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-185 | Theo HSMT đính kèm | 48 | bộ |
| 13 | Chụp đầu cực chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 14 | Biển 5S trạm đo đếm | Theo HSMT đính kèm | 4 | hệ thống |
| 15 | Biển báo tên trạm đo đếm | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | Theo HSMT đính kèm | 8 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5M (đào bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 2 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6B (nền bùn) | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 5 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MT3-18 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 6 | Móng 4 cột bê tông ly tâm MT4-18 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 7 | Móng 4 cột bê tông ly tâm MT4-18M (đào bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 2 | móng |
| 8 | Móng 4 cột bê tông ly tâm MT4-20B (nền bùn) | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 9 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 17 | bộ |
| AI | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 | Theo HSMT đính kèm | 8 | cái |
| 2 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 3 | Mương cáp xuất tuyến 24kV xây dựng mới (xây gạch) | Theo HSMT đính kèm | 83 | cái |
| 4 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Theo HSMT đính kèm | 22 | cái |
| 5 | Mương cáp xuất tuyến 24kV xây dựng mới (bê tông) | Theo HSMT đính kèm | 37 | m |
| 6 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 13m | Theo HSMT đính kèm | 2 | VT |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào thủ công) | Theo HSMT đính kèm | 6 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-2 (đào thủ công) | Theo HSMT đính kèm | 129 | m |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-2 (đào bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 159 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên đường bê tông RC24-2BT (đào thủ công) | Theo HSMT đính kèm | 64 | m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên đường bê tông RC24-2BT (đào thủ công) | Theo HSMT đính kèm | 64 | m |
| 12 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-2H (đào thủ công) | Theo HSMT đính kèm | 403 | m |
| 13 | Rãnh cáp ngầm 24kV nền gạch RC24-2G (đào thủ công) | Theo HSMT đính kèm | 15 | m |
| 14 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên đường nhựa RC24-2Đ (đào thủ công) | Theo HSMT đính kèm | 22 | m |
| 15 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường nền bê tông RC24-2HBT (đào thủ công) | Theo HSMT đính kèm | 259 | m |
| 16 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-4 (đào bằng máy) | Theo HSMT đính kèm | 218 | m |
| 17 | Phá dỡ tường gạch chỉ | Theo HSMT đính kèm | 1,5722 | m3 |
| 18 | Xây lại tường gạch chỉ | Theo HSMT đính kèm | 0,3825 | m3 |
| 19 | Trát tường dày 2cm | Theo HSMT đính kèm | 1,336 | m2 |
| 20 | Láng Granito bậc nhà phân phối trạm biến áp 110kV | Theo HSMT đính kèm | 0,495 | m2 |
| AJ | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSMT đính kèm | 13 | cái |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo HSMT đính kèm | 136 | bát |
| 3 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSMT đính kèm | 17 | vị trí |
| 4 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSMT đính kèm | 48 | cái |
| 5 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo HSMT đính kèm | 12 | sợi |
| 6 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | sợi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi