Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 09:54:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,732,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,425 | m3 |
| 3 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,101 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,162 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,468 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,803 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép cổ móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,667 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,194 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép xà dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 20 | Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,642 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm-chiều dày <=30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,84 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,821 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,848 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,484 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,576 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,677 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,543 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,865 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,475 | 100m2 |
| 39 | Xây tường <=30cm, cao <=16m, gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,429 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày <=10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | m3 |
| 41 | Xây tường <=10cm, cao <=16m, gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 |
| 42 | Xây ốp trụ gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày <=10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,646 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,275 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | tấn |
| 56 | GCLD thép fi8 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,307 | kg |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,71 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,549 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,734 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,153 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,659 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,673 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,488 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,944 | m2 |
| 65 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KingLong (kể cả cánh âmbox) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 66 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KingLong (kể cả cánh âmbox) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 67 | GCLD Cửa sổ mở trượt: vật liệu nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KingLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | m2 |
| 68 | GCLD Cửa sổ mở hất: vật liệu nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KingLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 69 | Gia công khung hoa sắt cố định bảo vệ, thé D14x14x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 70 | GCLD cửa sắt kéo Đài loan sơn tĩnh điện loại không có lá (U 1,2ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m2 |
| 71 | GCLD kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 72 | Đóng trần tấm Prima đà khung kẽm, KT 600x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,72 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,99 | m2 |
| 74 | Sản xuất tay vịn lan can inox lối đi người tàn tật, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can inox lối đi người tàn tật (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,165 | m2 |
| 76 | Sơn khung hoa sắt, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,99 | 1m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,896 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng dung dịch Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,368 | m2 |
| 79 | Trát granitô lối đi gười tàn tật, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 80 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7 | m2 |
| 81 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,65 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,064 | m |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,408 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 86 | Ốp gạch Granie tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,16 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,437 | m2 |
| 88 | Ốp đá chẻ Phước Tường chân tường, viền tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,442 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.101,973 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,672 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 95 | GCLD cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,969 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,826 | 100m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,648 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chao chụp đèn huỳnh quang bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 9 | Mặt che công tắc loại 2,3 lỗ (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Mặt che ổ cắm đôi (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắm, automat KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây,, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Mặt che áptômát (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Băng keo cánh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 31 | GCLD bình bọt chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 32 | GCLD bình bọt chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 33 | GCLD Hộp đựng bình chữa cháy (1 hộp đựng 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | GCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn báo EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đèn |
| D | PHẦN TIẾP ĐẤT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc đồng f16 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Măng sông nối ống đồng d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khoan lỗ D50 chôn cọc đồng fi16 sâu 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 5 | Đào đất chôn tia cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | Lấp đất chôn tia cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 7 | Phụ kiện nối đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở terrafill - altec (usa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| E | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét fi14, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn chân đỡ dây thép trên mái xuống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 8 | Chân đỡ kim D16, L=430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 10 | Keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 11 | Bách đỡ dây dẫn sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Chân đỡ dây xuống D8; L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Que hàn 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 14 | Hóa chất giảm điện trở terrafill - altec (usa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC./. | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt co, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt co, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt co, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 21mm van ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Van 1 chiều bằng đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi lấy nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước DK20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| G | SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,34 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân bê tông , KT 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi