Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934047-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200910704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 09:54:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,732,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,566 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,425 m3
3 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,101 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,162 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,468 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,803 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m3
12 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m2
13 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m3
14 Ván khuôn thép cổ móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 100m2
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,667 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,194 m3
19 Ván khuôn thép xà dầm giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 100m2
20 Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,642 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
26 Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,205 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm-chiều dày <=30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,84 m3
28 Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,821 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 m3
30 Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,848 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,484 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,576 m3
35 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,677 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,543 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,865 m3
38 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,475 100m2
39 Xây tường <=30cm, cao <=16m, gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,429 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày <=10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,794 m3
41 Xây tường <=10cm, cao <=16m, gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 m3
42 Xây ốp trụ gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày <=10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,646 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,275 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 100m2
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,036 m3
53 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m2
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,876 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,876 tấn
56 GCLD thép fi8 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,307 kg
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,71 1m2
58 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,549 100m2
59 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,734 m2
60 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.110,153 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,659 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,673 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.047,488 m2
64 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,944 m2
65 GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KingLong (kể cả cánh âmbox) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
66 GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KingLong (kể cả cánh âmbox) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
67 GCLD Cửa sổ mở trượt: vật liệu nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KingLong Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,4 m2
68 GCLD Cửa sổ mở hất: vật liệu nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KingLong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
69 Gia công khung hoa sắt cố định bảo vệ, thé D14x14x1,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 tấn
70 GCLD cửa sắt kéo Đài loan sơn tĩnh điện loại không có lá (U 1,2ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,848 m2
71 GCLD kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
72 Đóng trần tấm Prima đà khung kẽm, KT 600x600m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,72 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,99 m2
74 Sản xuất tay vịn lan can inox lối đi người tàn tật, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
75 Lắp dựng lan can inox lối đi người tàn tật (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,165 m2
76 Sơn khung hoa sắt, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,99 1m2
77 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,896 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng dung dịch Sika Latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,368 m2
79 Trát granitô lối đi gười tàn tật, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
80 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7 m2
81 Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,92 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,65 m
83 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,064 m
84 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,408 m2
85 Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m2
86 Ốp gạch Granie tường trụ, cột KT gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,16 m2
87 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,437 m2
88 Ốp đá chẻ Phước Tường chân tường, viền tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,442 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.101,973 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,672 m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
95 GCLD cầu chắn rác inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,969 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,826 100m2
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,648 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
5 Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt chao chụp đèn huỳnh quang bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
9 Mặt che công tắc loại 2,3 lỗ (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Mặt che ổ cắm đôi (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắm, automat KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây,, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Mặt che áptômát (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.315 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
30 Băng keo cánh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
31 GCLD bình bọt chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
32 GCLD bình bọt chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
33 GCLD Hộp đựng bình chữa cháy (1 hộp đựng 2 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
34 GCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
35 Lắp đặt đèn báo EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đèn
D PHẦN TIẾP ĐẤT HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Gia công và đóng cọc đồng f16 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Măng sông nối ống đồng d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khoan lỗ D50 chôn cọc đồng fi16 sâu 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lỗ
5 Đào đất chôn tia cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
6 Lấp đất chôn tia cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
7 Phụ kiện nối đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Mối hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
9 Hóa chất giảm điện trở terrafill - altec (usa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
10 Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
E PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét fi14, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,812 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,812 m3
7 Bê tông chèn chân đỡ dây thép trên mái xuống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
8 Chân đỡ kim D16, L=430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
9 Sơn dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
10 Keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
11 Bách đỡ dây dẫn sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Chân đỡ dây xuống D8; L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Que hàn 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
14 Hóa chất giảm điện trở terrafill - altec (usa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
15 Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
F HỆ THỐNG NƯỚC./.
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
7 Lắp đặt co, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt co, ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt co, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt co, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
11 Lắp đặt co, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Lắp đặt co, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 21mm van ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Lắp đặt T nhựa, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt T nhựa, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Lắp đặt T nhựa p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp đặt T nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt côn thu, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Van 1 chiều bằng đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Van khóa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Van khóa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt vòi lấy nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
33 Hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
34 Lắp đặt máy bơm nước DK20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
G SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,933 100m3
3 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,34 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m3
6 Cắt khe sân bê tông , KT 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->