Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935586-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Tân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200935541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Phân bổ tại Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 14:53:00 đến ngày 2020-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,014,296,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,676 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,192 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9547 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2135 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4562 tấn
9 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6648 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5314 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3293 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,001 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,994 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4128 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3034 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2328 100m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3802 100m3
20 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4289 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,048 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,826 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4658 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7105 tấn
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3057 100m2
27 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6268 m3
28 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9445 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,282 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m3
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8335 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3192 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,384 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2845 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6918 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5338 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5057 100m2
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,588 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6435 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0524 100m2
44 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0098 m3
45 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5535 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,648 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,696 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7918 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 100m2
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1812 m3
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6564 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m2
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6254 tấn
55 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9899 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9899 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,625 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,6595 1m2
59 Bu long M20, L=500 liên kết trụ với đầu kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
60 SX lắp đặt giằng vì kèo Cáp D16 và tăng dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
61 Cùm chống bảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.232 cái
62 Ti giằng xà gồ D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
63 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45,, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 100m2
64 Mũ khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,952 m2
66 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,825 m2
67 Kẻ ron chân móng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,825 m2
68 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,83 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,5 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,973 m2
71 Trát lanh tô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,9 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,015 m2
73 Trát hồ dầu vào trần (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,915 m2
74 Trát hồ dầu vào xà dầm (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,973 m2
75 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,364 m2
76 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,364 m2
77 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,99 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,3 m
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,447 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,82 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 916,388 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,447 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.664,643 m2
84 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp 40*80*1.4, khóa thường không hoa sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
85 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp 30*60*1.2, khóa thường không hoa sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,76 m2
86 Sản xuất hoa sắt vuông hộp 14 x14*1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,4054 m2
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,891 m3
88 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8594 100m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,94 m2
90 Cắt khe sân nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 10m
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
92 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,624 m3
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,978 m3
94 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5 m2
95 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,59 m2
96 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,16 m2
97 Lát gạch vĩnh cửu (hoặc tương đương)-tiết diện gạch ≤0,16mm (Gạch 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 m2
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89(90)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100m
99 ống tràn fi 27, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89(90)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Cầu chắn rác inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 ống thông dầm fi 34, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
103 SXLĐ bộ chữ bảng tên Nhà thi đấu đa năng xã Bình Tân (chữ inox cao 300, Font VNTIMEH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Chữ cái
104 Đắp biểu tượng thể thao khung nổi 50 mm bằng vữa xi măng, khung sơn dầu màu trắng 2 lớp. Biểu tượng đắp nổi 20mm trên bảng khung, kích thước 700x700 (mm) sơn dầu bằng màu xanh dương 2 lớp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
105 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,92 m
106 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3455 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8806 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8829 100m2
B Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lăp đặt đèn LED High Bay 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
11 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
16 Vỏ tủ điện chứa CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Móc giữ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Chống sét đánh thẳng
1 Kim thu sét chủ động ( Hiệu Ingesco, bán kính bảo vệ 57m Gồm 1 kim chính, 2 nhánh và 2 kim phụ. Khớp nối bằng sắt. Xuất xứ: Spain - Tây Ban (Ingesco hoặc tương đương). Đã bao gồm vậy tư phụ kiện lắp ráp và cước vận chuyển đến công trình. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
7 Cáp bện xoắn fi8 neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
9 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
10 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Hóa chất giảm điện trở - GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
13 Đào đất thi công mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
14 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
15 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
D Hệ thống PCCC
1 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Kệ đựng bình chữa cháy loại đặt 2 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kệ
3 Kệ đựng bình chữa cháy loại đặt 2 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kệ
4 Bình CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
5 Bình bột ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->