Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Tân Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Phân bổ tại Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 14:53:00 đến ngày 2020-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,014,296,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,676 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9547 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2135 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4562 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5314 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3293 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,001 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,994 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4128 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2328 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3802 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4289 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,048 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,826 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4658 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7105 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3057 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6268 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9445 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,282 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8335 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3192 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,384 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6918 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5057 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,588 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6435 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0524 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0098 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5535 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,648 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,696 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7918 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1812 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6564 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6254 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9899 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9899 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,6595 | 1m2 |
| 59 | Bu long M20, L=500 liên kết trụ với đầu kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 60 | SX lắp đặt giằng vì kèo Cáp D16 và tăng dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 61 | Cùm chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | cái |
| 62 | Ti giằng xà gồ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 63 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45,, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 64 | Mũ khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,952 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,825 | m2 |
| 67 | Kẻ ron chân móng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,825 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,83 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,5 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,973 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,015 | m2 |
| 73 | Trát hồ dầu vào trần (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,915 | m2 |
| 74 | Trát hồ dầu vào xà dầm (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,973 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,364 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,364 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,99 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,3 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,447 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,82 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,388 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,447 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664,643 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp 40*80*1.4, khóa thường không hoa sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp 30*60*1.2, khóa thường không hoa sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 86 | Sản xuất hoa sắt vuông hộp 14 x14*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4054 | m2 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,891 | m3 |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8594 | 100m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,94 | m2 |
| 90 | Cắt khe sân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 10m |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,624 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,978 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,59 | m2 |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 97 | Lát gạch vĩnh cửu (hoặc tương đương)-tiết diện gạch ≤0,16mm (Gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89(90)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m |
| 99 | ống tràn fi 27, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89(90)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác inox fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | ống thông dầm fi 34, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 103 | SXLĐ bộ chữ bảng tên Nhà thi đấu đa năng xã Bình Tân (chữ inox cao 300, Font VNTIMEH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chữ cái |
| 104 | Đắp biểu tượng thể thao khung nổi 50 mm bằng vữa xi măng, khung sơn dầu màu trắng 2 lớp. Biểu tượng đắp nổi 20mm trên bảng khung, kích thước 700x700 (mm) sơn dầu bằng màu xanh dương 2 lớp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,92 | m |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3455 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8806 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8829 | 100m2 |
| B | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lăp đặt đèn LED High Bay 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 16 | Vỏ tủ điện chứa CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Móc giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động ( Hiệu Ingesco, bán kính bảo vệ 57m Gồm 1 kim chính, 2 nhánh và 2 kim phụ. Khớp nối bằng sắt. Xuất xứ: Spain - Tây Ban (Ingesco hoặc tương đương). Đã bao gồm vậy tư phụ kiện lắp ráp và cước vận chuyển đến công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 7 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở - GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 13 | Đào đất thi công mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 15 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| D | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kệ đựng bình chữa cháy loại đặt 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kệ |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy loại đặt 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kệ |
| 4 | Bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 5 | Bình bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi