Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926033-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẦM HÀ TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200925906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 14:59:00 đến ngày 2020-09-24 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,913,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN NÊN
1 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1258 100m3
2 Đắp đất san nền K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1735 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3509 100m3
4 Đào khai thác đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1735 100m3
5 Vận chuyển đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5957 100m3
B PHẦN HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng cống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9841 100m3
2 Đăp đất mang cống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3535 100m3
3 Đệm cát móng cống dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2655 100m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5768 100m2
6 BT chân khay cống đá 2x4 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4792 m3
7 BT lót móng tường chắn đá 4X6 M100# dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,565 m3
8 BT móng đá 2x4 M200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5075 m3
9 Xây tường gạch không nung chiều dày 22cm; cao <=6m; VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,7825 m3
10 Trát trong tường cống dày 2cm VXM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,9692 m2
11 Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0498 m2
12 SXLD ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6468 100m2
13 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 100m2
14 SX BTCT tấm đan đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6968 m3
15 SXBT mũ mố đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,369 m3
16 SXLD cốt thép mũ mố ≤Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9556 tấn
17 SXLD cốt thép tấm đan ≤Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4218 tấn
18 SX cốt thép lưới chắn rác ≤Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
19 LD cốt thép lưới chắn rác ≤Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
20 Lắp đặt tấm đan ( ≥50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cấu kiện
C PHẦN ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ
1 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5027 100m3
2 Đào tạo khuôn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9686 100m3
3 Đắp nền đất cấp III độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1795 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4158 100m3
5 BT mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,052 m3
6 BT rãnh tam giác đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1149 m3
7 BT lót bó vỉa đá 2x4 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9588 m3
8 BT lót vỉa hè đá 4x6 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,779 m3
9 Lót vữa xi măng viên hó vỉa và vỉa hè M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313,21 m2
10 SXLD viên bó vỉa bằng BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m
11 Lát vỉa hè gạch Teraro 400x400x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.227,79 m2
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8046 100m3
D PHẦN CẤP NƯỚC SẠCH
1 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5507 100m3
2 Đắp đất rãnh, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5507 100m3
3 SXLD ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
4 SX BT lót đá 4x6 M100# dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 m3
5 SX BT gối đỡ van đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
6 Xây tường gạch không nung VXM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3839 m3
7 SX ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 100m2
8 SX BTCT đá 1x2 M200 mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 m3
9 Láng đáy VXM100# dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
10 Trát tường trong VXM75# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
11 SX ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
12 SX BTCT đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
13 SXLD cốt thép mũ mố D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
14 SXLD cốt thép tấm đan D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
15 SX thép hình bảo vệ tấm đan L 100x100x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
16 SX thép hình bảo vệ tấm đan L 100x100x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
17 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
18 ống HDPE D63-PE100-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
19 ống HDPE D25-PE100-PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
20 Măng sông nhựa HDPE D90x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Măng sông nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Đồng hồ đo lưu lượng D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đồng hồ đo lưu lượng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Đai kép khởi thủy D110x63-EEB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Đai kép khởi thủy D63x25-EEB Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Cút HDPE 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
27 Cút HDPE 90 độ ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
28 Đầu bịt ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Van gang 2 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Van khóa 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
E PHÂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 - 0,6/1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
2 Lăp đặt cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cần đèn
3 Lắp đặt áp tô mát 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt bóng đèn LED 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt rơ le thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->