Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Quỹ bảo trì đường bộ trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 14:40:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,184,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | công tác Đảm bảo giao thông thủy, giao thông bộ (lập trạm điều tiết giao thông, nhân công hướng dẫn giao thông, cắm biển báo giao thông, đèn báo hiệu giao thông, lập hàng rào quanh công trường v.v…) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Phụ trợ thi công (làm đà giáo phục vụ thi công mở rộng cầu, thi công dán sợi các bon, sợi thủy tinh tăng cường dầm dọc, bổ sung dầm ngang, thay gối cầu v.v... ) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | GIA CƯỜNG DẦM CẦU BẰNG TĂNG | |||
| 1 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,34 | 1m2 |
| 2 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 171,666 | 1m2 |
| 3 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 181,5 | 1m2 |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 219,142 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,244 | 1m2 |
| C | LAN CAN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CẦU BẰNG TĂNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,603 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,29 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,43 | m3 |
| 4 | Cung cấp tấm chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | 100m |
| D | BẢN MẶT CẦU, DẦM NGANG CẦU BẰNG TĂNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 396 | m2 |
| 2 | Chống thấm bản mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,975 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,13 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,52 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,863 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 372 | lỗ khoan |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 408 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 266 | lỗ khoan |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | lỗ khoan |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,992 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,188 | m2 |
| 12 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,053 | 1m2 |
| 13 | Bê tông không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | m3 |
| E | THAY KHE CO GIÃN RĂNG LƯỢC CẦU BẰNG TĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,062 | tấn |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu cũ bằng cao su | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | m |
| 5 | Bê tông không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | m3 |
| F | PHỤ TRỢ THI CÔNG TĂNG CƯỜNG CỌC TRỤ CẦU BẰNG TĂNG | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 170,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,29 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,628 | 100m |
| 4 | Trải bạt lót | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,609 | 100m2 |
| 5 | Đinh gia cố cừ tràm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | kg |
| G | THAY GỐI CẦU BẰNG TĂNG | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | dầm |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,632 | m2 |
| 3 | Thay mới gối cầu cao su cốt bản thép kích thước 200*300*47 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 66 | cái |
| H | NỀN, MẶT ĐƯỜNG CẦU BẰNG TĂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, vận chuyển đất phê thải g trình để đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,46 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,658 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,38 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,55 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,25 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,25 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,56 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,56 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,65 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,193 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, vận chuyển đất ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,74 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, vận chuyển phế thải ra khỏi cầu đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,92 | m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,97 | m2 |
| I | GIA CƯỜNG DẦM CẨU RẠCH RÍCH | |||
| 1 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,52 | 1m2 |
| 2 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,52 | 1m2 |
| 3 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | 1m2 |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 101,52 | 1m2 |
| 5 | Sơn chống tia UV | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,84 | 1m2 |
| J | LAN CAN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CẦU RẠCH RÍCH | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,165 | tấn |
| 2 | Bulong 20/350 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 104 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,093 | m3 |
| 4 | Bê tông không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,085 | m3 |
| 5 | Cung cấp tấm chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Ống thoát nước D168mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| K | MỞ RỘNG BẢN MẶT CẦU RẠCH RÍCH | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 257,67 | m2 |
| 2 | Chống thấm bản mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5767 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5767 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,69 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,568 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,084 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,577 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,178 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 408 | lỗ khoan |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 436 | lỗ khoan |
| 11 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | lỗ khoan |
| 12 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | lỗ khoan |
| 13 | Bê tông không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,652 | m3 |
| L | KHE CO GIÃN RĂNG LƯỢC CẦU RẠCH RÍCH | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,531 | tấn |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu cũ bằng cao su | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 21 | m |
| 5 | Bê tông không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,24 | m3 |
| M | DẦM NGANG TĂNG CƯỜNG CẦU RẠCH RÍCH | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 21 | 1m2 |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | đầu neo |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,07 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,163 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | lỗ khoan |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 64 | lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp Bulong D10, L=10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 64 | bộ |
| 8 | Hộp neo cáp ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 9 | Ống PVC D21mm bơm vữa | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | 100m |
| 11 | Cút nối 90 độ D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 12 | Cút nối 60-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D60mm chứa cáp DUL | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,81 | 100m |
| 14 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,161 | tấn |
| 15 | Bê tông không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,285 | m3 |
| N | THAY GỐI CẦU RẠCH RÍCH | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | dầm |
| 2 | Vệ sinh nền đá (đá kê gối) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,32 | m2 |
| 3 | Thay mới gối cầu cao su cốt bản thép kích thước 300*450*47 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt hệ thống hộ lan cũ tận dụng lại (cả hai cầu Bằng Tăng và cầu Rạch Rích) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 160 | m |
| O | NỀN, MẶT ĐƯỜNG CẦU RẠCH RÍCH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, vận chuyển đất phê thải ra khỏi công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,156 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,46 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axit 60%, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,96 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày trung bình mặt đường đã lèn ép 2 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,96 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axit 60%, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,38 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,38 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,24 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0315 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4803 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,22 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1628 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, vận chuyển phê thải ra khỏi công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,76 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 19 | Cung cấp bulong biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, vận chuyển phê thải ra khỏi công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,34 | m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,33 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi