Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 21:47:00 đến ngày 2020-09-24 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,931,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng và san nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 8,5619 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 25,76 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 2,3184 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 1,9004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 1,9004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 1,9004 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,9502 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 8,5518 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi đắp k90 | Yêu cầu tại chương V | 1.054,722 | m3 |
| 13 | Đắp cát vàng lòng giếng | Yêu cầu tại chương V | 0,6756 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Kè giếng, xây giếng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 41,4008 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 3,7261 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 1,38 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,76 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,76 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,76 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 50,1828 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Yêu cầu tại chương V | 12,5457 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 112,9113 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 112,251 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa d90mm | Yêu cầu tại chương V | 0,2971 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu tại chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 29,3467 | m2 |
| 14 | Mua bao tải đay kích thước 65 x100cm | Yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,2641 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V | 0,3797 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 5,2824 | m3 |
| 18 | Mua và lắp đặt lan can đá thành giếng theo mẫu | Yêu cầu tại chương V | 63,04 | m |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 2,468 | 100m |
| 20 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Yêu cầu tại chương V | 0,617 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 6,076 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 3,472 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,176 | 100m3 |
| 24 | Mua đất k95 | Yêu cầu tại chương V | 19,888 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,7378 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Yêu cầu tại chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V | 0,032 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,2306 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 8,6984 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,0987 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,1152 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,0944 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa Inox | Yêu cầu tại chương V | 2,9095 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa Inox | Yêu cầu tại chương V | 2,91 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sân chơi | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 104,475 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu theo bản vẽ | Yêu cầu tại chương V | 696,5 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Chi tiết bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 10,385 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,9347 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,3462 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bồn hoa | Yêu cầu tại chương V | 0,5098 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 15,3487 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 50,1993 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 14,8974 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu tại chương V | 139,3494 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Yêu cầu tại chương V | 29,698 | m3 |
| 10 | Mua cây Móng bò tím với đường kính cây d=8cm-10cm, cao h>=3m | Yêu cầu tại chương V | 7 | cây |
| 11 | Mua cây cau bụng | Yêu cầu tại chương V | 8 | cây |
| 12 | Mua cây Long Não với đường kính cây d=8cm-10cm, cao h>=3m | Yêu cầu tại chương V | 4 | cây |
| 13 | Mua cây Lộc Vừng | Yêu cầu tại chương V | 2 | cây |
| 14 | Mua cây ngâu tròn chiều cao 0.5m-1m | Yêu cầu tại chương V | 30 | cây |
| 15 | Mua cây hoa Đỗ Quyên tán rộng 40cm | Yêu cầu tại chương V | 30 | cây |
| E | Hạng mục 5: Chi tiết bậc tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 3,4398 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu theo bản vẽ | Yêu cầu tại chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,441 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 3,1284 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,386 | m2 |
| 10 | Lát đá Granit tự nhiên sẫm màu bậc tam cấp | Yêu cầu tại chương V | 4,41 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu tại chương V | 3,118 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,8799 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 0,1327 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,8551 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,106 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Yêu cầu tại chương V | 5,53 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu tại chương V | 2,4 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 13,1448 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 6,6819 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,6014 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Yêu cầu tại chương V | 5,4771 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu tại chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 7,9537 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 11,674 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 56,38 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 10,47 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 3,6185 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,4101 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V | 0,0958 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,3557 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V | 0,185 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 3,3677 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Yêu cầu tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính <= 10 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính <=18 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0258 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,1148 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| G | Hạng mục 7: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp , đất cấp 2 | Yêu cầu tại chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,567 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,387 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu tại chương V | 1,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Yêu cầu tại chương V | 1,8 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Yêu cầu tại chương V | 130 | m |
| 9 | Luồn dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 lên đèn | Yêu cầu tại chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng M10 cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Yêu cầu tại chương V | 1,8 | 100m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Yêu cầu tại chương V | 180 | m |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Yêu cầu tại chương V | 180 | m |
| 13 | Gạch không nung xếp | Yêu cầu tại chương V | 1.620 | viên |
| 14 | Đào đất móng cọc tiếp địa | Yêu cầu tại chương V | 1,28 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Yêu cầu tại chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Yêu cầu tại chương V | 10 | cọc |
| 17 | Dây thép D10 | Yêu cầu tại chương V | 12,34 | kg |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1234 | 100kg |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,234 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Bộ khung móng tủ điện M16x650x4 | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,026 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,312 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào đất móng cọc tiếp địa | Yêu cầu tại chương V | 0,64 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Yêu cầu tại chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu tại chương V | 2 | cọc |
| 29 | Dây thép D12 | Yêu cầu tại chương V | 8,88 | kg |
| 30 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0888 | 100kg |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,546 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,42 | m3 |
| 33 | Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M16x240x500 | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Yêu cầu tại chương V | 2 | cột |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,304 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 3,072 | m3 |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Yêu cầu tại chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Yêu cầu tại chương V | 6 | cột |
| 41 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Yêu cầu tại chương V | 6 | cột |
| 42 | Lắp đèn LED 80W ở độ cao h <=12m | Yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 44 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Ghíp bọc cáp | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 46 | Kẹp xiết treo cáp | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 47 | Cổ dề treo cáp | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị | |||
| 1 | Máy tập đi bộ trên không: Kích thước:850x950x1350mm, Ống tráng kẽm, sơn tĩnh điện, Ống phi 90mm x 5mm, Ống phi 49mm x 3.3mm, Ống phi 42mm x 3.3mm. | Yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xe đạp đơn ngoài trời: Kích thước:1200x1086x1286mm. Chất liệu: Ống tráng kẽm, sơn tĩnh điện, trụ chính ống Φ60 dày 5.0mm, trụ phụ ống Φ42 dày 3.3mm, trụ phụ ống Φ34 dày 3.3mm. | Yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế công viên giả gỗ: Kích thước: 400x1500x400mm. Chất liệu: Khung hợp kim nhôm đúc, thanh nhựa composite. | Yêu cầu tại chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Thùng rác nhựa HDPE- 60 L: Dung tích: 60 L, Kích thước: 480x410x680 mm. Chất liệu:Nhựa HDPE. | Yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bập bênh ngoài trời 2 chỗ ngồi: Kích thước: 2000x400x780 mm. Chất liệu: Ống sắt + Composite. | Yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đơn 2 bậc: Kích thước: 3100x114x2800 mm.Chất liệu: Xà đơn 2 bậc được làm bằng thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. | Yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà kép: Kích thước, 2210x560x1480 mm. Chất liệu:Xà kép được làm bằng thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. | Yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Máy xoay eo: Đường kính D=1580 mm, cao 1390 mm. Chất liệu: Máy xoay eo được làm bằng thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. | Yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Máy tập lưng, tập bụng: Kích thước 1640x1240x670 mm. Chất liệu: khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. | Yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Máy tập tay, tập vai: Kích thước: (D x R x C): 1.400 x 1.100 x 1.370mm. Chất liệu:Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. | Yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi