Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình Trường TNCS Bình Thành. Hạng mục: Khu hiệu bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935792-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình Trường TNCS Bình Thành. Hạng mục: Khu hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20200935732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 16:29:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,637,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1409 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <=1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8627 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,232 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4533 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9341 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4019 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6374 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0851 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8081 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1825 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1404 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0859 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,126 m3
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,26 m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,917 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4995 100m3
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6639 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,552 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,66 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,66 m2
23 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m2
24 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,295 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4725 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1575 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5418 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,292 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8021 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9444 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3097 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9426 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9885 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6044 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8337 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6043 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4213 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,806 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,347 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8985 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4226 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8354 100m2
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8547 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1946 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7467 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4587 tấn
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 m3
59 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2927 100m2
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2513 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 tấn
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,94 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,172 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,202 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,7 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,8024 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,9 m
71 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,4 m
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
73 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,725 m2
74 Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,704 m3
75 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,67 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,67 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,72 m2
78 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,608 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
80 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,28 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 m2
82 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5475 m2
83 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
84 SXLD Tay vịn cầu thang gỗ nhóm I D80 phun PU: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
85 Trụ đề ba gỗ nhóm I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
86 SXLD lan can sắt hộp cầu thang sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
87 Đắp vữa XM mác 75 dày 50 và xử lý thoáng hai đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
88 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4818 tấn
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2344 tấn
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4021 tấn
91 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4408 100m2
92 Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Bật sắt 50*3 L=400 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 100m
95 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
98 Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 điểm
99 SXLD cửa đi bằng khung sắt 30x60x1,8, kính trắng dày 5ly, bên dưới pa nô tole dập kiểu dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
100 SXLD cửa sổ bằng khung sắt hộp 30x60x1,8, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
101 SXLD cửa đi bằng khung nhôm, kính mờ dày 5ly: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
102 SXLD khung hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
103 SXLD cửa tole đậy ô lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
104 SXLD lan can ram dốc bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,2524 m2
106 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.848,504 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 LĐ con sơn đón điện 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt đèn gắng trần 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
15 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
18 Lắp đặt bảng hãm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Mặt nạ 1+2+3+4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
27 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
29 Bình chửa cháy khí CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
30 Bình chửa cháy khí MFZ8 - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
31 Nội quy tiêu lệnh chửa cháy KT:350x500mm bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cột đỡ kim thu sét bằng DK 60mm dày 1.2mm dài 2m, DK 90mm dày 2mm dài 1m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
4 Lắp đặt dây tiếp địa bằng sắt tròn trơn CV 16mm2, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
7 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Ôc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
9 Đầu CODE 50mm2 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
11 Giếng khoang chôn cáp sâu 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 giếng
12 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt rắc co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt rắc co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
24 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
34 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5921 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
38 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4869 m3
39 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4974 100m2
40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5921 m3
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
44 Lớp sỏi cuội dày 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
45 Lớp than củi dày 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
47 Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
49 Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5962 m3
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->