Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình Trường TNCS Bình Thành. Hạng mục: Khu hiệu bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình Trường TNCS Bình Thành. Hạng mục: Khu hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 16:29:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,637,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1409 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <=1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8627 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,232 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4533 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9341 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0851 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1404 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0859 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,126 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,26 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,917 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4995 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6639 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,552 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m2 |
| 23 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 24 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,295 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4725 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1575 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5418 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9444 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9426 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9885 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6044 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8337 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6043 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4213 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,806 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8985 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4226 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8354 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8547 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1946 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7467 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4587 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2927 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,94 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,172 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,202 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,7 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8024 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,9 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,4 | m |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 73 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,725 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,67 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,67 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,72 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,608 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,28 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5475 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 84 | SXLD Tay vịn cầu thang gỗ nhóm I D80 phun PU: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 85 | Trụ đề ba gỗ nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 86 | SXLD lan can sắt hộp cầu thang sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 87 | Đắp vữa XM mác 75 dày 50 và xử lý thoáng hai đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4818 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2344 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4021 | tấn |
| 91 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4408 | 100m2 |
| 92 | Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Bật sắt 50*3 L=400 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m |
| 95 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | điểm |
| 99 | SXLD cửa đi bằng khung sắt 30x60x1,8, kính trắng dày 5ly, bên dưới pa nô tole dập kiểu dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 100 | SXLD cửa sổ bằng khung sắt hộp 30x60x1,8, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 101 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm, kính mờ dày 5ly: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 102 | SXLD khung hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 103 | SXLD cửa tole đậy ô lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 104 | SXLD lan can ram dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,2524 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.848,504 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn gắng trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt bảng hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Mặt nạ 1+2+3+4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 27 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Bình chửa cháy khí CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 30 | Bình chửa cháy khí MFZ8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 31 | Nội quy tiêu lệnh chửa cháy KT:350x500mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét bằng DK 60mm dày 1.2mm dài 2m, DK 90mm dày 2mm dài 1m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa bằng sắt tròn trơn CV 16mm2, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 7 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ôc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 9 | Đầu CODE 50mm2 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 11 | Giếng khoang chôn cáp sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 12 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5921 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 38 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4869 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | 100m2 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5921 | m3 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 44 | Lớp sỏi cuội dày 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 45 | Lớp than củi dày 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5962 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi