Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937402-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200937378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển thuộc chương trình nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 20:03:00 đến ngày 2020-09-21 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,183,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,299 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,1065 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,1495 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,1495 100m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,8764 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,4094 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,4382 100m3
8 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,4382 100m3
9 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 47,8458 m3
10 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23,4454 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,9608 m3
12 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,3308 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,4513 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,4513 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19,5933 100m3
16 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19,5933 100m3
17 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,142 100m2
18 Lớp cát lót dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 137,6 m3
19 Lớp bạt chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2.752,02 m2
20 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 440,32 m3
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,8167 100m2
22 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,63 m3
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,756 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,756 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,756 m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,132 m3
27 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,0447 100m3
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,712 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,354 100m3
30 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,354 100m3
31 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,62 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19,81 m3
33 Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,5 m3
34 Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,8 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,47 m3
36 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,27 m3
37 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,1 100m2
38 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống buy đường >70cm, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,94 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9842 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2366 tấn
41 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 40,0036 m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14 cấu kiện
43 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,14 m3
44 ván khuôn xà mũ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,076 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0272 tấn
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6 m3
47 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,04 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0683 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,09 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 cấu kiện
51 Lớp cát đệm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,38 m3
52 Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,77 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3825 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2508 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15 cấu kiện
56 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9 m3
57 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1866 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,054 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15 cấu kiện
60 Phí BVMT Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->