Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, ngân sách huyện, xã và huy động XHH, nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 16:23:00 đến ngày 2020-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,390,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN ỦI MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 41,4 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 49,2228 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 49,2228 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90% | 0,1604 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10% | 1,782 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,376 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 7,68 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0302 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0127 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0406 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,331 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,672 | m3 | |
| 10 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 28,56 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,042 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7829 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0403 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 11 | cái | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0041 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0041 | 100m3 | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0041 | 100m3 | |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0041 | 100m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,96 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 trát lần 2 | 22,96 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,96 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,25 | 100m | |
| 24 | Các ống trong bể + cút + góc | 9 | Cái | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,506 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0047 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0308 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 4 | cái | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1072 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1568 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,5675 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 5,88 | m2 cấu kiện | |
| 34 | Cửa đi 1 cánh, cửa khuôn sắt bịt tôn | 5,88 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 15,675 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,22 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,28 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 15,675 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,22 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,915 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 7,76 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 31,56 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,17 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 47 | Tê nhựa PVC 110 | 1 | Cái | |
| 48 | Cút nhựa PVC 90 | 4 | Cái | |
| 49 | Cút nhựa PVC 110 | 1 | Cái | |
| 50 | Cút nhựa PVC 60 | 2 | Cái | |
| 51 | Măng sông PVC 90 | 3 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu xí xổm | 4 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 55 | Lắp đặt máy bơm và hộp bảo vệ | 1 | Bộ | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,32 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,06 | 100m | |
| 59 | Cút PPR-PN10 D25 | 6 | Cái | |
| 60 | Cút PPR-PN10 D40 | 10 | Cái | |
| 61 | Cút PPR-PN10 D50 | 2 | Cái | |
| 62 | Tê PPR-PN10 D50 | 1 | Cái | |
| 63 | Tê PPR-PN10 D50-40 | 2 | Cái | |
| 64 | Măng sông D50 | 5 | Cái | |
| 65 | Măng sông D40 | 2 | Cái | |
| 66 | Măng sông D25 | 2 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | Cái | |
| 68 | Côn chuyển tiếp D50-40 | 1 | Cái | |
| 69 | Khóa D50 | 2 | Cái | |
| 70 | Khóa D40 | 4 | Cái | |
| 71 | Khóa D25 | 2 | Cái | |
| 72 | Măng sông 1 đầu D50 | 2 | Cái | |
| 73 | Măng sông 1 đầu D40 | 6 | Cái | |
| 74 | Măng sông 1 đầu D25 | 2 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90 % | 0,1021 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10 % | 1,134 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,62 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0618 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0462 | tấn | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,8592 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2845 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,108 | 100m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,32 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 10,56 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 10,56 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 15,544 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 15,544 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,544 | m2 | |
| 17 | Nắp bể bằng tôn và phụ kiện | 1 | Cái | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, LAN CAN, KÈ ĐÁ HỘC, RÃNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,0758 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,377 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,1638 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 1,5944 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0082 | 100m3 | |
| 6 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,662 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,8316 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0132 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0354 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0662 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,24 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,72 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 7,2 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,96 | m2 | |
| 15 | Ống thép tráng kẽm phi 90 chôn đầu cột | 2 | Cái | |
| 16 | Biển cổng | 1 | Bộ | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 3,2547 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 15,1645 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 288,403 | m3 | |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 20,516 | m3 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 310,7691 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 1,53 | 100m | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,0846 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,0846 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,0846 | 100m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,78 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,55 | m2 | |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 42 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | 3,111 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 1,037 | 100m | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,55 | m2 | |
| 33 | Rãnh trong chợ R2 | 0 | ||
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II chiếm 90% | 0,8631 | 100m3 | |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10% | 9,5904 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3996 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 13,986 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 31,968 | m3 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,84 | m2 | |
| 40 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 59,94 | m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8684 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,8817 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 14,028 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 334 | cái | |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90% | 0,1033 | 100m3 | |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 10,332 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0656 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,148 | m3 | |
| 49 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | 2,46 | m3 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,84 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,92 | m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 0,984 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,084 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0399 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1268 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,512 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 14 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90% | 0,0711 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10% | 0,7904 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90% | 0,0894 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10% | 0,9928 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0594 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4*6 mác 50 | 0,832 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,816 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,616 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0664 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0046 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0885 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,224 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1224 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,023 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1306 | tấn | |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 10,68 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,208 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,378 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0118 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0748 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,0394 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0848 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0294 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1985 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,816 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3552 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,7177 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,552 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0317 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0161 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1584 | m3 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép []50x50x1,4 | 0,0748 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép []50x50x1,4 | 0,0748 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2425 | 100m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,667 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,227 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,667 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,227 | m2 | |
| 44 | Phễu thu nước mái | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,14 | 100m | |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 13,173 | m2 cấu kiện | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm hệ đi 01 cánh mở quay + Phụ kiện | 4,293 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt+ phụ kiện | 8,88 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,584 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 27,584 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,88 | m2 | |
| 52 | Hoa sắt cửa sổ 14*14 rỗng | 8,88 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 50 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 35 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Mặt 02 công tắc SINO) | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 62 | Đế âm tường đặt atomat và các thiết bị | 7 | cái | |
| 63 | Xà đón điện | 1 | cái | |
| 64 | Hộp nối dây điện | 3 | cái | |
| 65 | Băng dính điện | 3 | cuộn | |
| 66 | Vít + nở | 230 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90% | 0,0426 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10% | 0,4732 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,676 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 2,2849 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0182 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,1574 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1773 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0578 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0211 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0031 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0188 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0026 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 1 | cái | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,6411 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,5113 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,2314 | m2 | |
| 17 | Gia công lắp đặt thép hình V50x50x5 gác lò đốt | 45,0138 | kg | |
| 18 | Lưới thép 4 ly đặt trong lò đốt | 2,4064 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,5113 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi