Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936191-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200935995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, ngân sách huyện, xã và huy động XHH, nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 16:23:00 đến ngày 2020-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,256,390,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN ỦI MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 41,4 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 49,2228 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 49,2228 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90% 0,1604 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10% 1,782 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,376 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 7,68 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0302 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0127 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0406 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,331 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,672 m3
10 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 28,56 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,042 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7829 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0403 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 11 cái
15 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0041 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0041 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0041 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0041 100m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,96 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 trát lần 2 22,96 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,6 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước 22,96 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,25 100m
24 Các ống trong bể + cút + góc 9 Cái
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,506 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0047 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0067 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0308 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 4 cái
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1072 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1568 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,5675 m3
33 Lắp dựng cửa không có khuôn 5,88 m2 cấu kiện
34 Cửa đi 1 cánh, cửa khuôn sắt bịt tôn 5,88 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 15,675 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,22 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,28 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 100 15,675 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,96 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,22 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,915 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,616 m3
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 7,76 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 31,56 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,17 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,04 100m
47 Tê nhựa PVC 110 1 Cái
48 Cút nhựa PVC 90 4 Cái
49 Cút nhựa PVC 110 1 Cái
50 Cút nhựa PVC 60 2 Cái
51 Măng sông PVC 90 3 Cái
52 Lắp đặt chậu xí xổm 4 bộ
53 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
55 Lắp đặt máy bơm và hộp bảo vệ 1 Bộ
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,32 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,06 100m
59 Cút PPR-PN10 D25 6 Cái
60 Cút PPR-PN10 D40 10 Cái
61 Cút PPR-PN10 D50 2 Cái
62 Tê PPR-PN10 D50 1 Cái
63 Tê PPR-PN10 D50-40 2 Cái
64 Măng sông D50 5 Cái
65 Măng sông D40 2 Cái
66 Măng sông D25 2 Cái
67 Lắp đặt van phao tự động 1 Cái
68 Côn chuyển tiếp D50-40 1 Cái
69 Khóa D50 2 Cái
70 Khóa D40 4 Cái
71 Khóa D25 2 Cái
72 Măng sông 1 đầu D50 2 Cái
73 Măng sông 1 đầu D40 6 Cái
74 Măng sông 1 đầu D25 2 Cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90 % 0,1021 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10 % 1,134 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,62 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,16 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0618 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0462 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,8592 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,08 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2845 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,108 100m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 8,32 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 10,56 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 10,56 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 15,544 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 15,544 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước 15,544 m2
17 Nắp bể bằng tôn và phụ kiện 1 Cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, LAN CAN, KÈ ĐÁ HỘC, RÃNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,0758 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,377 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,1638 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 1,5944 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0082 100m3
6 Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,662 m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,8316 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0132 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0354 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0662 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,24 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,72 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 7,2 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,96 m2
15 Ống thép tráng kẽm phi 90 chôn đầu cột 2 Cái
16 Biển cổng 1 Bộ
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 3,2547 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 15,1645 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 288,403 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 20,516 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 310,7691 m3
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm 1,53 100m
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,0846 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,0846 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,0846 100m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,78 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 53,55 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 42 m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm 3,111 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm 1,037 100m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,55 m2
33 Rãnh trong chợ R2 0
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II chiếm 90% 0,8631 100m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10% 9,5904 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3996 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 13,986 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 31,968 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 159,84 m2
40 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 59,94 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8684 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,8817 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 14,028 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 334 cái
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90% 0,1033 100m3
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 10,332 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0656 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,148 m3
49 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 2,46 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,84 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,92 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 0,984 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,084 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0399 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1268 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,512 m3
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 14 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90% 0,0711 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10% 0,7904 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90% 0,0894 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10% 0,9928 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0594 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,16 m3
7 Bê tông đá 4*6 mác 50 0,832 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,816 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,616 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,18 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0664 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,024 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0046 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0885 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,224 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1224 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,023 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1306 tấn
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 10,68 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,208 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,378 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0118 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0748 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0864 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,0394 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0848 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0294 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1985 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,816 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3552 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,7177 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,552 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0317 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0161 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1584 m3
37 Gia công xà gồ thép []50x50x1,4 0,0748 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép []50x50x1,4 0,0748 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2425 100m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,667 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,227 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,667 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,227 m2
44 Phễu thu nước mái 4 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,14 100m
46 Lắp dựng cửa vào khuôn 13,173 m2 cấu kiện
47 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm hệ đi 01 cánh mở quay + Phụ kiện 4,293 m2
48 Sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt+ phụ kiện 8,88 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,584 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 27,584 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,88 m2
52 Hoa sắt cửa sổ 14*14 rỗng 8,88 m2
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 50 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 35 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Mặt 02 công tắc SINO) 2 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
62 Đế âm tường đặt atomat và các thiết bị 7 cái
63 Xà đón điện 1 cái
64 Hộp nối dây điện 3 cái
65 Băng dính điện 3 cuộn
66 Vít + nở 230 cái
F HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chiếm 90% 0,0426 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chiếm 10% 0,4732 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,676 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 2,2849 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0182 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,1574 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1773 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0578 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0211 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0031 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0188 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0026 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 1 cái
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,6411 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,5113 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,2314 m2
17 Gia công lắp đặt thép hình V50x50x5 gác lò đốt 45,0138 kg
18 Lưới thép 4 ly đặt trong lò đốt 2,4064 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,5113 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->