Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937568-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200516055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 08:17:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,811,938,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,7745 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 197,511 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,7906 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 131,015 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% máy, tận dụng đắp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,5975 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 195,528 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 110,65 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4331 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9,7767 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30,764 100m3
11 Mua đất đắp k98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2.673,0344 m3
12 Mua đất đắp k95. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 973,5616 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1km, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 19,7511 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 19,7511 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,2976 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,2976 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,1065 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,1065 100m3
19 Rải nilon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 80,2982 100m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,5408 100m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9,1569 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.926,17 m3
23 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 186,082 10m
24 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,76 100m
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,98 m3
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9,26 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,4991 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 42,53 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 44,1 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 79,2 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,3815 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,1139 tấn
33 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 139,44 m3
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 693,99 m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 403 cấu kiện
36 Làm lớp đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0418 100m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2633 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan hố thu đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2416 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0886 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0668 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,82 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,3 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,2 m3
44 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 21,26 m3
45 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 38,96 m2
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 52 cái
47 Mua đế cống d500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 52 cái
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13 đoạn ống
49 Mua ống cống d500. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 32,5 m
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 104 cái
51 Mua đế cống d1000. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 134 cái
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 19 đoạn ống
53 Mua ống cống d1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 47,5 cái
54 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15,5 m3
55 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 86,74 m3
56 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 42 cái
57 Biển tam giác phản quang cạnh 700mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 42 cái
58 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
59 Biển chỉ dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,49 m2
60 Cột biển báo D 113,5mm cao 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 116,1 m
B BỔ SUNG TUYẾN 8
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,8227 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 75,808 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 233 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4459 100m3
5 Mua đất đắp nền đường K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 51,7244 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,1505 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,0753 100m3
8 Rải nilon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 27,1684 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,544 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 543,37 m3
11 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 63,4 10m
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,5808 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,5808 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,33 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,33 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,915 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,6124 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0861 100m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,6321 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30,14 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,6285 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,4451 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 26,7 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,2919 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 67,18 m3
26 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 75,79 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 585,67 m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 431 cấu kiện
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,2273 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,2273 100m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3111 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,47 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,34 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,37 m3
35 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12,86 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 54,55 m2
37 Khung, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 19 bộ
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0084 100m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,32 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0314 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 19,185 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,7267 100m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22,028 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2203 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2203 100m3
47 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,8999 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2111 100m3
49 Mua cọc BTCT đúc sẵn, KT 30x30, dài 6m, M300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 122,85 m
50 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,1245 100m
51 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,94 m3
52 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 31,7 100m
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,45 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 31,469 m3
55 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0795 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,5723 tấn
57 Ván khuôn thép,Ván khuôn cống hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,3248 100m2
58 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 74 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,424 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 19,107 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,3995 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,7314 tấn
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,4401 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,352 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0334 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0768 100m2
67 Gia công, lắp dựng lan can bằng thép ống mã kẽm D60 dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 60 m
68 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,5 m3
69 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 47,7 m3
70 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,1156 100m3
71 Rải nilon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7707 100m2
72 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15,41 m3
C CẦU GIẢN ĐƠN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 262,85 m3
2 Đắp đất độ chặt k95 bằng máy đầm 9 tấn (90% máy) - tận dụng đất đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,1664 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,5796 100m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34 cái
5 Mua đế cống d1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34 cái
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,276 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,4 m3
8 Mua cống D1000 M300, tải trọng HL-93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 đoạn ống
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0353 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,784 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0628 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0578 tấn
14 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,5 100m
15 Phên nứa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 40,24 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1km, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,6285 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,6285 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,67 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,1993 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,34 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,888 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,1389 tấn
23 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,8733 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, 30Mpa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 28,11 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,25 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 16Mpa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 76,61 m3
27 Mua bu lông neo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 126,12 m2
29 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 24,579 m3
30 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,2121 100m3
31 Đắp bao tải đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 100 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,0737 100m3
33 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,6637 100m3
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22,73 m3
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
36 Biển tam giác phản quang cạnh 700mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
37 Cột biển báo D 113,5mm cao 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,4 m
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7205 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,7205 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->