Gói thầu: Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928214-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Phố Châu
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200928178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị trấn Phố Châu và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 16:07:00 đến ngày 2020-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,675,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III<br/> Tham khảo chương V 15,0206 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Tham khảo chương V 5,0069 m3
3 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Tham khảo chương V 3,9985 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M100, đá 4x6 Tham khảo chương V 2,4384 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày &gt;60cm, vữa XM M75 Tham khảo chương V 6,048 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, dày &lt;&#x3D;60cm, vữa XM M75 Tham khảo chương V 2,916 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham khảo chương V 0,0551 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK &lt;&#x3D;10mm Tham khảo chương V 0,0137 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK &lt;&#x3D;18mm Tham khảo chương V 0,0469 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Tham khảo chương V 0,887 m3
11 Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Tham khảo chương V 0,5877 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,0107 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK &gt;10mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,0165 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô Tham khảo chương V 0,0281 100m2
15 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 0,1936 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham khảo chương V 0,146 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,0234 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,1614 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 0,9698 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo chương V 0,2664 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tham khảo chương V 0,2115 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 2,4672 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 7,2284 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 49,9188 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 40,0044 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 84,4 m
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 14,6 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 26,64 m2
29 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo chương V 0,0385 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo chương V 0,0385 tấn
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo chương V 0,189 100m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham khảo chương V 12,9154 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Tham khảo chương V 89,9232 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tham khảo chương V 41,23 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham khảo chương V 81,2344 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham khảo chương V 49,9188 m2
37 Cửa đi 1 cánh mở GQ Tham khảo chương V 1,68 m2
38 Cửa sổ 2 cánh mở quay Tham khảo chương V 6,3 m2
39 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Tham khảo chương V 6,3 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Tham khảo chương V 6,3 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Tham khảo chương V 0,144 100m2
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tham khảo chương V 56 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương V 10 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Tham khảo chương V 30 m
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tham khảo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Tham khảo chương V 1 bảng
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Tham khảo chương V 2 cái
48 Lắp đặt quạt treo tường Tham khảo chương V 1 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;10A Tham khảo chương V 1 cái
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat &lt;&#x3D;400x400mm Tham khảo chương V 1 hộp
51 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống &lt;&#x3D;26mm Tham khảo chương V 30 m
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat &lt;&#x3D;300x300mm Tham khảo chương V 1 hộp
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, rộng &gt;1 m, sâu &gt;1 m, đất cấp 3<br/> Tham khảo chương V 14,3472 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;2m, đất C3 Tham khảo chương V 16,895 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 3,5634 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 3,4918 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,119 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,0087 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,1559 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 9,823 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 3,7172 m3
10 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200, PCB30 Tham khảo chương V 1,1011 m3
11 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Tham khảo chương V 0,1001 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Tham khảo chương V 0,0424 tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Tham khảo chương V 0,0906 tấn
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (10% bằng thủ côn Tham khảo chương V 1,0414 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 (90% bằng máy) Tham khảo chương V 0,0937 100m3
16 Đắp đất tôn nền công trình bằng thủ công Tham khảo chương V 7,5222 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 3,0363 m3
18 Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp 3 Tham khảo chương V 13,7478 m3
19 Bê tông lót bể phốt đá 4x6 mác 100, PC30 Tham khảo chương V 0,626 m3
20 Bê tông đáy bể phốt đá 1x2 mác 200, PCB30 Tham khảo chương V 0,7574 m3
21 Ván khuôn đáy bể phốt Tham khảo chương V 0,0308 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Tham khảo chương V 0,0436 tấn
23 Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 3,3594 m3
24 Trát tường trong lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 (trát trong) Tham khảo chương V 17,37 m2
25 Trát tường trong lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 (trát trong) Tham khảo chương V 17,37 m2
26 Láng bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Tham khảo chương V 3,2495 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Tham khảo chương V 20,62 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30 Tham khảo chương V 0,419 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tham khảo chương V 0,0199 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Tham khảo chương V 0,0266 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Tham khảo chương V 3 cau kien
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Tham khảo chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 ra vào bể Tham khảo chương V 0,02 100m
34 Lắp nút bịt nhựa D110mm Tham khảo chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 110mm Lắp nút bịt nhựa D110mm Tham khảo chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 (đơn giá trọn gói bao gồm ống gang và lắp đặt) Tham khảo chương V 1 cái
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 (90% khối lượng) Tham khảo chương V 0,0412 100m3
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (10% thủ công) Tham khảo chương V 0,4583 m3
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 0,8712 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,1452 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,034 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,0885 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 1,618 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham khảo chương V 0,2301 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,0414 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,1981 tấn
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 5,8362 m3
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Tham khảo chương V 0,6247 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tham khảo chương V 0,3753 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 0,2024 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Tham khảo chương V 0,0184 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, tấm đan Tham khảo chương V 0,0244 tấn
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô Tham khảo chương V 10 cái
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 13,0306 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 1,4816 m3
56 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Tham khảo chương V 8,47 m2
57 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 Class 3 thoát nước mái nhà Tham khảo chương V 0,186 100m
58 Cầu chắn rác Inox D110 Tham khảo chương V 6 cái
59 Lắp đặt cút nhựa D90 Tham khảo chương V 6 cái
60 Đai giữ ống gắn tường Tham khảo chương V 12 cái
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Tham khảo chương V 55,5 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Tham khảo chương V 19,9015 m2
63 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương V 8,943 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 17,8014 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 62,47 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 27,8 m
67 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn, PC30 Tham khảo chương V 32,8248 m2
68 Ốp tường bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600mm Tham khảo chương V 87,362 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường nhà (màu vàng) Tham khảo chương V 84,3445 m2
70 Quét vôi 3 nước trắng dầm trần Tham khảo chương V 80,3014 m2
71 Chống thấm mái bằng Sika (đơn giá trọn gói gồm vật liệu và thi công) Tham khảo chương V 51,535 m2
72 Vách ngăn tiểu nam Composite, màu ghi, dày 12mm bao gồm phụ kiện Tham khảo chương V 0,63 m2
73 SXLD cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (kính mờ 5ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay Tham khảo chương V 10,43 m2
74 SXLD cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (kính trắng 5ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh, mở hất Tham khảo chương V 2,88 m2
75 Tủ hộp bảng điện phòng nhựa ABS Tham khảo chương V 1 hộp
76 Lắp đặt đèn nê ông hộp 280x280, bóng tròn P&#x3D;32W Tham khảo chương V 3 bộ
77 Lắp đặt công tắc một phím, âm tường 10A Tham khảo chương V 3 cái
78 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CU&#x2F;PVC 2x2.5 Tham khảo chương V 50 m
79 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CU&#x2F;PVC 2x1.5 Tham khảo chương V 25 m
80 Lắp đặt xí bệt Tham khảo chương V 5 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam Tham khảo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt thiết bị cảm ứng xả nước tự động Tham khảo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham khảo chương V 4 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa gật gù gắn lavabo Tham khảo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham khảo chương V 5 cái
86 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Tham khảo chương V 4 cái
87 Lắp đặt gương soi Tham khảo chương V 4 cái
88 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Tham khảo chương V 5 cái
89 Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tay Tham khảo chương V 2 cái
90 Lắp đặt tẹc Inox Tân Á nằm ngang 1000L (ngang) Tham khảo chương V 1 cái
91 Lắp đặt vòi Rumine bằng đồng Tham khảo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt ống PPR D25 Tham khảo chương V 0,4 100m
93 Lắp đặt ống PPR D32 Tham khảo chương V 0,15 100m
94 Lắp đặt tê PPR D32 Tham khảo chương V 15 cái
95 Lắp đặt tê PPR D25 Tham khảo chương V 5 cái
96 Lắp đặt tê PPR D32&#x2F;25 Tham khảo chương V 2 cái
97 Lắp đặt cút PPR D32 Tham khảo chương V 1 cái
98 Lắp đặt cút PPR D25 Tham khảo chương V 2 cái
99 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Tham khảo chương V 1 cái
100 Lắp đặt ống PVC Class 3 D110 Tham khảo chương V 0,28 100m
101 Lắp đặt ống PVC Class 3 D90 Tham khảo chương V 0,12 100m
102 Lắp đặt ống PVC class2 D60 Tham khảo chương V 0,23 100m
103 Lắp đặt cút D110 Tham khảo chương V 17 cái
104 Lắp đặt tê D110 Tham khảo chương V 8 cái
105 Lắp đặt cút D90 Tham khảo chương V 7 cái
106 Lắp đặt tê D90 Tham khảo chương V 6 cái
107 Lắp đặt cút D60 Tham khảo chương V 6 cái
108 Lắp đặt tê D60 Tham khảo chương V 5 cái
109 Lắp đặt côn thu 90&#x2F;60 Tham khảo chương V 4 cái
C NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III<br/> Tham khảo chương V 6,0122 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tham khảo chương V 2,0041 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 0,704 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,1584 100m2
5 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 2,376 m3
6 Đào móng bó vỉa - Cấp đất III Tham khảo chương V 4,5384 m3
7 Lấp chân bó vỉa bằng thủ công Tham khảo chương V 1,5128 m3
8 Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 1,24 m3
9 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 2,992 m3
10 Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 25,2 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 24 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 160 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Tham khảo chương V 0,1149 tấn
14 Lắp cột thép các loại Tham khảo chương V 0,1149 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Tham khảo chương V 0,6244 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Tham khảo chương V 0,6244 tấn
17 Gia công xà gồ thép Tham khảo chương V 0,29 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo chương V 0,29 tấn
19 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.45 Tham khảo chương V 1,655 100m2
20 Ke chống bão (4 cái&#x2F;m2) Tham khảo chương V 41 cái
D SAN NỀN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm<br/> Tham khảo chương V 10 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Tham khảo chương V 10 gốc
3 Hút nước ao vận chuyển đổ nơi quy định Tham khảo chương V 1 toàn bộ
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đào bùn dày 50cm trên toàn bộ diện tích ao) Tham khảo chương V 3,405 100m3
5 Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Tham khảo chương V 3,405 100m3
6 Vận chuyển đất bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) Tham khảo chương V 3,405 100m3/km
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Tham khảo chương V 10,2258 100m3
8 Giá mua đất tại mỏ xúc lên phương tiện vận chuyển (đất tại mỏ Sơn Diệm) Tham khảo chương V 1.124,838 m3
9 Chi phí vận chuyển đất đắp Tham khảo chương V 1.124,838 m3
E CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào hiện trạng, nhà để xe và nhà bảo vệ cũ, bốc lên phương tiện và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định<br/> Tham khảo chương V 40 công
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào bằng máy) Tham khảo chương V 0,0876 100m3
3 Đào móng cột bằng thủ công, rộng &gt;1m, sâu &gt;1m - Cấp đất III (10% KL đào bằng thủ công) Tham khảo chương V 0,9731 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 0,68 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,068 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,0054 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,102 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 1,9708 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tham khảo chương V 3,2444 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,0134 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,0565 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,119 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 0,7438 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 9,073 m3
15 Đào móng bảng hiệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Tham khảo chương V 1,0943 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 0,1495 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 0,5175 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,003 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,0133 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham khảo chương V 0,0166 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 0,1575 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 0,7839 m3
23 Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.5 (sơn tĩnh điện màu xanh đen) Tham khảo chương V 9,6 md
24 Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 0,063 m3
25 Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 0,132 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 2,13 m2
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tham khảo chương V 1,23 m2
28 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 55,0832 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tham khảo chương V 50,4862 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Tham khảo chương V 4,597 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham khảo chương V 4,597 m2
32 Cánh cổng sắt nghệ thuật sơn 3 nước (đơn giá trọn gói bao gồm cả sơn và lắp dựng) Tham khảo chương V 19,376 m2
33 Sản xuất, lắp đặt chữ Inox mạ đồng gắn bảng hiệu Tham khảo chương V 1 toàn bộ
34 Đèn cầu gắn trụ cổng (bao gồm cả bóng) Tham khảo chương V 4 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương V 30 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Tham khảo chương V 30 m
37 Lắp đặt công tắc 2 hạt Tham khảo chương V 1 cái
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào bằng máy) Tham khảo chương V 0,0316 100m3
39 Đào móng cột bằng thủ công, rộng &gt;1m, sâu &gt;1m - Cấp đất III (10% KL đào bằng thủ công) Tham khảo chương V 0,3514 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 0,288 m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,03 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,0025 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,0468 tấn
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 0,8329 m3
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tham khảo chương V 1,1705 m3
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,0063 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,0256 tấn
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,054 100m2
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 0,3375 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 3,748 m3
51 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 20,8344 m2
52 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tham khảo chương V 20,8344 m2
53 Cánh cổng sắt nghệ thuật sơn 3 nước (đơn giá trọn gói bao gồm cả sơn và lắp dựng) Tham khảo chương V 8,4445 m2
54 Đèn cầu gắn trụ cổng (bao gồm cả bóng) Tham khảo chương V 2 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương V 20 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Tham khảo chương V 20 m
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Tham khảo chương V 1 cái
58 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (90%KL) Tham khảo chương V 0,2959 100m3
59 Đào móng tường rào bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) Tham khảo chương V 3,2879 m3
60 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 3,85 m3
61 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 16,5 m3
62 Đắp nền chân móng hàng rào bằng thủ công Tham khảo chương V 10,9593 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham khảo chương V 0,11 100m2
64 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,0171 tấn
65 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,0977 tấn
66 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 1,21 m3
67 Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 6,3801 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 7,248 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Tham khảo chương V 89,1 m2
70 Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 62,4 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 167,6 m
72 Ốp mặt ngoài tường, đá chẻ 10x20 màu xanh đen, XM PCB30 Tham khảo chương V 30,6764 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Tham khảo chương V 120,8236 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham khảo chương V 120,8236 m2
75 Hoa sắt tường rào bằng sắt nghệ thuật sơn 3 nước (đơn giá trọn gói bao gồm cả sơn và lắp dựng) Tham khảo chương V 55,08 m2
76 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (90%KL) Tham khảo chương V 1,3543 100m3
77 Đào móng băng tường rào bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) Tham khảo chương V 12,8518 m3
78 Đào móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Tham khảo chương V 2,196 m3
79 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 13,7047 m3
80 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,28 100m2
81 Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,0208 tấn
82 Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,2997 tấn
83 Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 4,324 m3
84 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 71,684 m3
85 Đắp nền chân móng hàng rào bằng thủ công Tham khảo chương V 50,1593 m3
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham khảo chương V 1,3666 m2
87 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1435 tấn
88 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,6852 tấn
89 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 10,2966 m3
90 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,3617 100m2
91 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 1,9892 m3
92 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 11,5216 m3
93 Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 51,6424 m3
94 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Tham khảo chương V 815,3208 m2
95 Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 180,312 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Tham khảo chương V 748,84 m
97 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham khảo chương V 995,6328 m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng mương bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III<br/> Tham khảo chương V 107,4332 m3
2 Bê tông đáy mương, M150, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 15,54 m3
3 Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 10,36 m3
4 Bê tông tường mương, M150, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 21,497 m3
5 SXLD ván khuôn tường mương Tham khảo chương V 3,885 100m2
6 Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 8,19 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Tham khảo chương V 0,4238 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp mương, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,675 tấn
9 Lắp tấm đan nắp mương BTCT đúc sẵn bằng thủ công Tham khảo chương V 130 cái
10 Đắp móng mương bằng thủ công Tham khảo chương V 19,3732 m3
G SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, CỘT CỜ, LAN CAN HỘI TRƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh, tạo phẳng bề mặt sân trước khi đổ bê tông<br/> Tham khảo chương V 20 công
2 Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 149 m3
3 Lát gạch Tezzarro 400x400, XM PCB30 Tham khảo chương V 1.490 m2
4 Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 20,6 m3
5 Láng sân dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Tham khảo chương V 206 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo chương V 48,6 m3
7 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 32,4 m3
8 Lát vỉa hè bằng đá băm xanh rêu 30x60, XM PCB30 Tham khảo chương V 304,016 m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Tham khảo chương V 1,17 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Tham khảo chương V 1,17 100m2
11 Tưới nhựa thấm bám 1.0kg&#x2F;m2 mặt trên đá cấp phối (đơn giá trọn gói tại chân công trình theo báo giá đơn vị cung cấp) Tham khảo chương V 117 m2
12 Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7cm (đơn giá trọn gói tại chân công trình theo báo giá đơn vị cung cấp) Tham khảo chương V 117 m2
13 Đào móng bó vỉa bằng thủ công - Cấp đất III Tham khảo chương V 17,0916 m3
14 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 7,0085 m3
15 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 11,8866 m3
16 SXLD bó vỉa đá tự nhiên ghi sáng (kích thước mặt cắt ngang BV2 theo bản vẽ) Tham khảo chương V 87,7 md
17 Đào móng bồn cây bằng thủ công - Cấp đất III Tham khảo chương V 9,6788 m3
18 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 2,7972 m3
19 Xây tường bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 3,8349 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Tham khảo chương V 40,6728 m2
21 SXLD bó bồn cây đá tự nhiên ghi sáng (kích thước mặt cắt ngang bồn cây loại 2 theo bản vẽ) Tham khảo chương V 40,32 md
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng &gt;1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Tham khảo chương V 0,8224 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 0,1926 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày &gt;33cm, vữa XM M50, PCB30 Tham khảo chương V 0,9066 m3
25 Bê tông móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham khảo chương V 0,1215 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Tham khảo chương V 4,008 m2
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tham khảo chương V 4,008 m2
28 SXLD cột cờ Inox 304 cao 7m (đơn giá trọn gói, bao gồm) Tham khảo chương V 3 cái
29 SXLD lan can kính tầng 2 nhà hội trường (đơn giá trọn gói gồm thanh đứng INOX 304) Tham khảo chương V 13,28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->