Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 15:39:00 đến ngày 2020-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 4 TẦNG 5 TRỤC 1-4, B-C | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7706 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9567 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8643 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,344 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình đun nước nóng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,872 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa dưới lớp gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,136 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh khác (vòi, gương, bàn đá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 12 | Bốc xếp, Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7678 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7678 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 7,0km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7678 | m3 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 4 TẦNG 5 TRỤC 1-4, B-C: | |||
| 1 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0703 | m2 |
| 2 | Viền gỗ phủ Veneer bo trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0703 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9785 | m2 |
| 5 | Dán giấy dán tường phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9785 | m2 |
| 6 | Lát sàn gỗ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9567 | m2 |
| 7 | Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,63 | m |
| 8 | Nẹp đồng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m |
| 9 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính mở đẩy, kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8954 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m2 |
| 11 | Sản xuất vách kính cường lực dày 12 ly | 5,94 | m2 | |
| 12 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9546 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5694 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8946 | m2 |
| 15 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Làm trần tấm hợp kim nhôm 400x400 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8643 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 70x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | md |
| 21 | Ốp tường gạch KT300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2404 | m2 |
| 22 | Láng vữa tạo dốc, dày 0,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1397 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1398 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3718 | kg |
| 26 | Bàn đá granit đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m2 |
| C | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp gom gió + mặt nan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 2 | Côn đầu máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt ống gió mềm kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 4 | Điều khiển dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 4 TẦNG 5 TRỤC 1-4, B-C: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuyp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuyp led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần 200x200 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt hút 250x250 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led âm trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led âm trần D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 20 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| E | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 4 TẦNG 5 TRỤC 1-4, B-C: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR DN50 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR DN50x40 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR DN40x32 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR DN32 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PPr DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ cốc+mắc áo+giá khăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 4 TẦNG 5 TRỤC 1-4, B-C: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x76mm (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x76mm NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3+4 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,478 | m2 |
| 3 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1564 | m2 |
| 4 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1164 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,478 | m2 |
| 7 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 8 | Dán giấy kính mờ cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 9 | Công lắp đặt điều hòa+vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ca cẩu kính cường lực từ tầng 5 xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3+4: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp led hắt trần dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| I | MUA SẮM TRANG, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt máy điều hòa (Daikin hoặc tương đương) âm trần 2 chiều 43.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng tủ MDF chống ẩm dày 12ly mặt dán VEENER vân sồi tự nhiên KT 2200x2800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng giá tài liệu gỗ MDF chống ẩm dày 12ly mặt dán VEENER vân sồi tự nhiên KT 2,97x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m2 |
| 4 | Bàn đơn tiếp khách gỗ Sồi tự nhiên sơn PU KT 800x1800x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc gỗ Sồi tự nhiên (mặt vân theo yêu cầu) sơn Pu KT 1080x3180x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ghế làm việc gỗ sồi tự nhiên mút bọc nỉ; Rộng 700 sâu 655 cao 1210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn kẹp gỗ sồi tự nhiên KT 450x600x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ghế sofa đơn gỗ Sồi tự nhiên sơn PU đệm mút bọc nỉ KT 800x750x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Bàn tròn đường kính 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kệ gỗ sồi tự nhiên KT 450x450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Rèm cửa cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,614 | m2 |
| 12 | Vách gỗ MDF chống ẩm dày 12ly mặt dán Veerner vân sồi tự nhiên xương gỗ Xoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0396 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi