Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937623-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200930861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 10:38:00 đến ngày 2020-09-25 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55,081 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,999 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,999 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,999 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,445 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,089 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg - tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.805,94 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,806 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 2x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,36 | m3 |
| 11 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 228,452 | m2 |
| 12 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80,975 | viên |
| 13 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 844,569 | viên |
| 14 | Lắp dựng bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | m |
| 15 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 823,97 | m |
| B | CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC GA HÀM ẾCH | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hàm ếch hiện trạng bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ghi gang và tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Nạo vét ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, xã mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,587 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 - Bê tông nâng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,739 | m3 |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg- Lắp dựng lại Ga gang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 13 | Mua viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên, dài 120 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | viên |
| 14 | Lắp dựng Bó vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| C | NÂNG CỔ GA ĐIỆN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng để nâng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cấu kiện |
| D | XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.589,211 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Phá dỡ bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,36 | m3 |
| 3 | Đào móng bó hè đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,383 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,761 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,761 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,761 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 241,817 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,418 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,418 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,418 | 100m3 |
| 11 | Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,178 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,461 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 199,051 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23,7 | m3 |
| 15 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.646,139 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.487,371 | m2 |
| 17 | Vữa chèn mạch, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 158,768 | m2 |
| 18 | Vữa chèn mạch, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 158,768 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng bó hè đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,431 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,372 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,152 | m2 |
| E | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,637 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,582 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,522 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,216 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,08 | m2 |
| 6 | Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm,) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 381,3 | viên |
| 7 | Lắp dựng bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 372 | m |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi