Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934131-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200932982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 17:08:00 đến ngày 2020-09-24 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,914,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32,551 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép - móng bó vỉa và đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26,723 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,593 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,593 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,593 100m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,207 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,888 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, tấm đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 518 cái
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,724 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, bêtông móng bó vỉa, Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26,249 m3
11 Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 219,389 m2
12 Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 59,2 viên
13 Bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 802,82 viên
14 Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 802,82 m
15 Lắp dựng bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 59,2 m
B THI CÔNG RÃNH DỌC B25.
C THÁO DỠ VÀ ĐÀO MÓNG
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 58 cái
2 Phá dỡ tấm đan BTCT hiện trạng cần thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,13 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,156 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,022 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,022 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,022 100m3
7 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,575 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Phá dỡ bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,373 m3
9 Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,15 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,117 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,117 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,117 100m3
D CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT RÃNH DỌC
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,834 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh và nắp đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,143 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh và nắp đan, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,452 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,485 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,29 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24,438 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn (Tạm tính 8km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,113 100m3
8 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,113 100m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24,438 cấu kiện
10 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,115 100m2
11 Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,3 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 58 cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Nắp rãnh dài 50cm, nặng 57,5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 116 cấu kiện
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,128 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,174 m3
E HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP - CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC HÀM ẾCH
1 Tháo dỡ ghi gang trực tiếp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,535 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,805 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,048 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,048 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,048 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,373 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,125 100m2
12 Cắt mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,199 100m
13 Mua ghi gang thu nước trực tiếp kích thước 430x860mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Lắp dựng tấm ghi gang thu nước trực tiếp 430x860mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13 cấu kiện
F CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC GA HÀM ẾCH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,398 m3
2 Tháo dỡ ghi gang và tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,8 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,048 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,048 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,048 100m3
7 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, xã mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,957 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,034 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,034 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,034 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,845 m3
12 Ván khuôn cho bê tông nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,077 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cấu kiện
14 Mua viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên, dài 120 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 viên
15 Lắp dựng bó vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cấu kiện
G NÂNG CỔ GA ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng để nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cấu kiện
2 Ván khuôn cho bê tông nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,058 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,634 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cấu kiện
H XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.901,97 m2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,141 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,141 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,141 100m3
5 Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 190,452 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,905 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,905 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,905 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,994 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,624 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 139,354 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,066 m3
13 Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.862,37 m2
14 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá KT 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.750,628 m2
15 Vữa chèn mạch, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 111,742 m2
16 Vữa chèn mạch, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 111,742 m2
17 Đào móng bó hè đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,76 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,018 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,018 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,018 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,275 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,088 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,12 m2
I XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,783 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,714 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,543 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,428 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 27,14 m2
6 Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 388 viên
7 Lắp dựng bó bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 271,4 m
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100m3
J LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,5 Công
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,192 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->