Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 17:08:00 đến ngày 2020-09-24 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,914,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32,551 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép - móng bó vỉa và đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,723 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,593 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,593 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,593 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,207 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 518 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,724 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, bêtông móng bó vỉa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,249 | m3 |
| 11 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 219,389 | m2 |
| 12 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 59,2 | viên |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 802,82 | viên |
| 14 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 802,82 | m |
| 15 | Lắp dựng bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 59,2 | m |
| B | THI CÔNG RÃNH DỌC B25. | |||
| C | THÁO DỠ VÀ ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 2 | Phá dỡ tấm đan BTCT hiện trạng cần thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,13 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,575 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Phá dỡ bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,373 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| D | CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT RÃNH DỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,834 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh và nắp đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,143 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh và nắp đan, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,452 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,485 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,29 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,438 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn (Tạm tính 8km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,438 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Nắp rãnh dài 50cm, nặng 57,5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 116 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,128 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | m3 |
| E | HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP - CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC HÀM ẾCH | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi gang trực tiếp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,535 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,805 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,373 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nâng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Cắt mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,199 | 100m |
| 13 | Mua ghi gang thu nước trực tiếp kích thước 430x860mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng tấm ghi gang thu nước trực tiếp 430x860mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| F | CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC GA HÀM ẾCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,398 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ghi gang và tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, xã mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,957 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,845 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông nâng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 14 | Mua viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên, dài 120 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | viên |
| 15 | Lắp dựng bó vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| G | NÂNG CỔ GA ĐIỆN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng để nâng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông nâng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,634 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| H | XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.901,97 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,141 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,141 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 190,452 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,905 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,905 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,905 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,994 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,624 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 139,354 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,066 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.862,37 | m2 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.750,628 | m2 |
| 15 | Vữa chèn mạch, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 111,742 | m2 |
| 16 | Vữa chèn mạch, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 111,742 | m2 |
| 17 | Đào móng bó hè đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,12 | m2 |
| I | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,783 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,714 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,543 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,428 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,14 | m2 |
| 6 | Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 388 | viên |
| 7 | Lắp dựng bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 271,4 | m |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| J | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | Công |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi