Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA TĐC Chợ Gạo và ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA Trương Định”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933398-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA TĐC Chợ Gạo và ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA Trương Định” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 18:57:00 đến ngày 2020-09-22 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 906,934,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục SCL: ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-22/0,4kV TĐC Chợ Gạo; ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-22(35)/0,4kV TĐC Trương Định (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV (1,062km) CQT khu tái định cư Chợ Gạo) | |||
| 1 | Móng M1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Móng |
| 2 | Bê tông mác 150 chèn chân tủ thanh cái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | Cột LT10 (PC.I.10-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cột |
| 4 | Tủ thanh cái mạ kẽm nhúng nóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | tủ |
| 5 | Dây AL/XLPE 4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 320 | m |
| 6 | Dây AL/XLPE 4x120 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | m |
| 7 | Dây AL/XLPE 4x95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.347 | m |
| 8 | Dây Al/XLPE 4x95 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47 | m |
| 9 | Dây AL/XLPE 4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 196 | m |
| 10 | Dây Al/XLPE 4x70 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | m |
| 11 | Dây AL/XLPE 4x50 (Đấu từ lưới xuống hộp phân dây) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 284 | m |
| 12 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*35-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 114 | Cái |
| 13 | Mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 114 | Cái |
| 14 | Đai thép không rỉ bắt mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | kg |
| 15 | Khoá đai thép bắt mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 228 | Cái |
| 16 | Băng dính (3 màu: vàng, xanh, đỏ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | Cuộn |
| 17 | Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 512 | Cái |
| 18 | Vòng treo + Mã ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | Cái |
| 19 | Đai thép không rỉ bắt má ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | kg |
| 20 | Khoá đai bắt mã néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 160 | Cái |
| 21 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 111 | Cái |
| 22 | Ghíp 3 bulong A25-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | Cái |
| 23 | Ghíp 3BL AM25-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | Cái |
| 24 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 148 | m |
| 25 | Đai thép không rỉ bắt trả hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | kg |
| 26 | Khoá đai thép không rỉ bắt trả hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 368 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 252 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 92 | Cái |
| 30 | Ống co nhiệt hạ thế (phi 11/5,5) - nối dây 2x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 31 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo hộp lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | hộp |
| 32 | Xà X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | kg |
| 34 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Biển số cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Tháo hạ cột LT10 | Vật tư thu hồi | 6 | Cột |
| 37 | Tháo hạ ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 470 | Cái |
| 38 | Tháo hạ cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (148 sợi) | Vật tư thu hồi | 71 | kg |
| 39 | Tháo hạ cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (41 sợi) | Vật tư thu hồi | 25 | kg |
| 40 | Tháo hạ cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 (23 sợi) | Vật tư thu hồi | 50 | kg |
| 41 | Tháo tủ điện thanh cái | Vật tư thu hồi | 9 | Tủ |
| 42 | Tháo hạ dây VX 4x120 (313m) | Vật tư thu hồi | 510 | kg |
| 43 | Tháo hạ dây VX 4x95 (1321m) | Vật tư thu hồi | 1.781 | kg |
| 44 | Tháo hạ dây VX 4x70 (192m) | Vật tư thu hồi | 188 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi