Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936786-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200908498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 16:55:00 đến ngày 2020-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,824,597,537 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 312,402 m2
2 Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo mái, lan can cầu thang nt 1 tbo
3 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị vệ sinh nt 1 tbo
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 56,475 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực nt 112,4404 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực nt 93,1076 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T nt 205,548 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T nt 205,548 m3
B Nhà làm việc
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 nt 19,8581 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột nt 3,1114 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm nt 1,7871 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm nt 2,8722 tấn
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm nt 60 mối nối
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II nt 5,418 100m
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (Knc,m=0.75) nt 0,004 100m
8 ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (Knc,m=1.05) nt 0,348 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 1,256 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m nt 0,0126 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km nt 0,0126 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km nt 0,0126 100m3
13 Chế tạo cọc dẫn nt 1 tbo
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II nt 0,4155 100m3
15 Đào dầm móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt 73,06 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,382 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 8,052 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,1008 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,2398 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 28,948 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,56 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài nt 1,169 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,5707 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,9968 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 2,6021 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 2,0985 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,3078 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác nt 0,0269 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0628 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0527 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,0417 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 2,2765 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng nt 0,0608 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 nt 3,6946 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng nt 0,3328 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2022 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0956 tấn
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 32,7111 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 nt 9,8903 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II nt 2,97 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,1823 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 7,4905 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0353 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 21,4245 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,1035 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 62,703 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành bể nước nt 2,4767 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 nt 9,3218 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể nt 0,5934 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,195 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm nt 7,0456 tấn
52 Băng cản nước PVC -V250 nt 64,2 m
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 124,305 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 116,97 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 58,9669 m2
56 Quét sơn chống thấm CT-11A nt 175,9369 m2
57 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa nt 124,305 m2
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,098 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0056 100m2
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 2 cấu kiện
61 Gia công cột bằng thép hình nt 0,0094 tấn
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,0051 tấn
63 Gia công xà gồ thép nt 0,0061 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2,2534 m2
65 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,0094 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,0051 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,0061 tấn
68 Lợp mái tôn dày 0.35mm nt 0,1124 100m2
69 Lập là + chốt cửa tôn lá nt 1 bộ
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 nt 15,662 m3
71 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 2,4722 100m2
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m nt 0,0721 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,3381 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,8498 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,3889 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 19,3868 m3
77 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 2,6217 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,6855 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 3,6775 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,8461 tấn
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 72,9235 m3
82 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 5,8367 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 6,2673 tấn
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 0,8918 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm thang bộ nt 0,1306 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 nt 4,96 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường nt 0,4135 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,5454 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1568 tấn
90 Gia công thang sắt nt 3,8365 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 160,6334 m2
92 Bulong neo M20 nt 16 cái
93 Bulong hóa chất M20 nt 4 cái
94 Bulong M20 nt 46 cái
95 Bulong M12 nt 144 cái
96 Lắp dựng thang sắt (vận dụng mã hiệu) nt 13,4406 m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 2,9899 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,644 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2088 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 2,607 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,237 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,0563 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,2891 tấn
104 Gia công xà gồ thép nt 0,8699 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 57,7308 m2
106 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,8699 tấn
107 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 nt 0,3101 m3
108 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 nt 333,331 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,3211 m3
110 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 nt 7,4931 m3
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 619,0619 m2
112 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 257,718 m
113 Trát gờ móc nước, vữa mác 75 nt 111,84 m
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 883,3796 m2
115 Trát má cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 nt 73,216 m2
116 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 10,2358 m2
117 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 60,0984 m2
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 6,2172 m
119 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa mác 75 nt 65,9874 m2
120 Trát xà dầm trong nhà, vữa mác 75 nt 45,2188 m2
121 Trát trần ngoài nhà, vữa mác 75 nt 56,5454 m2
122 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 nt 161,8664 m2
123 Lam trang trí mặt ngoài tầng 3, BT M200 đá 1x2 nt 1,3201 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,1732 100m2
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 17,322 m2
126 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 56,376 m
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 774,9591 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.234,015 m2
129 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 nt 409,5292 m2
130 Láng granitô nền sàn nt 19,362 m2
131 Công tác ốp đá rối vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa mác 75 nt 39,624 m2
132 Ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà (vận dụng mã hiệu) nt 25,1442 m2
133 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 nt 2,4912 m3
134 Láng granitô tam cấp, cầu thang nt 107,4034 m2
135 Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang, lan thanh inox tròn D20; tay vịn D60 nt 14,906 md
136 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 34,436 m2
137 Sơn cầu thang không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ nt 34,436 m2
138 Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600 nt 291,5088 m2
139 Quét chống thấm nền nhà vệ sinh bằng Sika topseal 107 (quét 2 lớp) (Kvl,nc=2) nt 11,5191 m2
140 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 30x30, vữa mác 75 nt 16,7022 m2
141 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa mác 75 nt 82,512 m2
142 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact 12mm nhà vệ sinh (đã bao gồm vật tư, chân đế inox 201, phụ kiện) nt 11,88 m2
143 Làm trần thạch cao thả, chống ẩm nhà vệ sinh nt 16,7022 m2
144 Lưới thép D4 seno mái nt 14,1623 kg
145 Phụ gia chống thấm trộn bê tông và vữa xi măng láng seno nt 50 kg
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 1,8699 m3
147 Láng nền seno mái, dày 3,0 cm, vữa mác 75 lần 1 nt 46,7466 m2
148 Láng nền seno mái, dày 2,0 cm, vữa mác 75 lần 2 nt 46,7466 m2
149 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.35mm nt 2,3702 100m2
150 Tôn úp nóc, úp viền rộng 400mm (CBG tôn Hoa Sen hoặc tương đương) nt 53,108 md
151 Quả cầu chắn rác D90 nt 4 quả
152 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 1,346 100m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 16,875 m3
154 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 nt 2,1771 m3
155 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 26,568 m2
156 Con tiện xi măng nt 127 con
157 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 64,668 m2
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 10,4874 100m2
159 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 14x14x2 (vận dụng mã hiệu) nt 554,1783 kg
160 Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp nt 70,1218 m2
161 Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ pano kính, 1, 2 cánh mở quay (cửa gỗ dồi) nt 78,71 m2
162 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính, kính dày 5mm (Giá đã bao gồm sơn, vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) nt 66,42 m2
163 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa gỗ kính, kính dày 6.38mm (Giá đã bao gồm sơn, vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) (phụ trội kính +180.000đ/m2) nt 0,72 m2
164 Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn 130x60mm (Giá đã bao gồm sơn, vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) nt 344,9 md
165 Nẹp cửa gỗ nt 344,9 m
166 Bản lề cửa (bản lề lá inox Việt Tiệp hoặc tương đương) nt 514 bộ
167 Chốt cửa, chốt cửa tròn (CBG chốt 10430 Việt Tiệp hoặc tương đương) nt 51 bộ
168 Khóa tay bẻ (BG khóa 04513 Việt Tiệp hoặc tương đương) nt 24 bộ
169 Celemon của đi nt 46,4 md
170 Tay nắm đẩy nt 2 bộ
171 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kín an toàn 6.38mm màu xanh (nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kingdong- CBG công ty ART windown hoặc tương đương) nt 9,9 m2
172 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, khun ngôm kính an toàn (nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kingdong- CBG công ty ART windown hoặc tương đương) nt 4,86 m2
173 Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x300mm tôn dày 1.5mm nt 1 hộp
174 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 100A, 22KA nt 1 cái
175 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 25A, 18KA nt 1 cái
176 Lắp đặt aptomat loại MCB 3P 40A, 10KA nt 1 cái
177 Lắp đặt aptomat loại MCB 3P 32A, 10KA nt 2 cái
178 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 32A, 6KA nt 1 cái
179 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 25A, 6KA nt 1 cái
180 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 16A, 6KA nt 1 cái
181 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 32A, 6KA nt 1 cái
182 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 25A, 6KA nt 2 cái
183 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 20A, 6KA nt 4 cái
184 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 6KA nt 1 cái
185 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 6KA nt 2 cái
186 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A nt 3 bộ
187 Lắp đặt đèn hiển thị pha + cầu chì nt 3 bộ
188 Thanh cái đồng 100A nt 2 m
189 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính nt 1 cái
190 Cầu đấu dây trung tính nt 1 cái
191 Lắp đặt khung tủ điện kích thước 12 modul nt 1 hộp
192 Lắp đặt aptomat loại MCB 3P 32A, 10KA nt 1 cái
193 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 25A, 10KA nt 1 cái
194 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 20A, 10KA nt 4 cái
195 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 10KA nt 1 cái
196 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 10KA nt 2 cái
197 Lắp đặt đèn hiển thị pha + cầu chì nt 3 bộ
198 Thanh cái đồng 32A nt 1 m
199 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính nt 1 cái
200 Cầu đấu dây trung tính nt 1 cái
201 Lắp đặt khung tủ điện kích thước 12 modul nt 1 hộp
202 Lắp đặt aptomat loại MCB 3P 40A, 10KA nt 1 cái
203 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 32A, 10KA nt 1 cái
204 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 20A, 10KA nt 4 cái
205 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 10KA nt 1 cái
206 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 10KA nt 2 cái
207 Lắp đặt đèn hiển thị pha + cầu chì nt 3 bộ
208 Thanh cái đồng 32A nt 1 m
209 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính nt 1 cái
210 Cầu đấu dây trung tính nt 1 cái
211 Lắp đặt vỏ tủ âm tường 6 MCBl nt 8 hộp
212 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 20A, 6KA nt 8 cái
213 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 6KA nt 24 cái
214 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 6KA nt 1 cái
215 Lắp đặt vỏ tủ âm tường 6 MCBl nt 2 hộp
216 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 25A, 6KA nt 2 cái
217 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 6KA nt 6 cái
218 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 6KA nt 2 cái
219 Lắp đặt vỏ tủ âm tường 6 MCB nt 2 hộp
220 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 32A, 6KA nt 2 cái
221 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 6KA nt 8 cái
222 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 6KA nt 2 cái
223 Lắp đặt đèn downlight âm trần LED panel D100, 7w nt 37 bộ
224 Lắp đặt đèn máng âm trần 600x600, LED 3x10w nt 103 bộ
225 Lắp đặt đèn tuýp LED gắn nổi 1.2m-1x18w nt 1 bộ
226 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18w nt 31 bộ
227 Lắp đặt quạt hút mùi 250x250, Q=140m3/h nt 1 cái
228 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A, âm tường nt 1 cái
229 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A, âm tường nt 2 cái
230 Lắp đặt công tắc đôi 10A, âm tường nt 12 cái
231 Lắp đặt công tắc đơn 10A, âm tường nt 10 cái
232 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường nt 10 cái
233 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường, có chụp chắn nước nt 4 cái
234 Kéo rải cáp 0.6KV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 nt 10 m
235 Kéo rải cáp 0.6KV Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 nt 15 m
236 Kéo rải cáp 0.6KV Cu/PVC/PVC 2x6mm2 nt 27 m
237 Kéo rải cáp 0.6KV Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nt 60 m
238 Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nt 120 m
239 Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 nt 350 m
240 Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 nt 1.250 m
241 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 nt 60 m
242 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 nt 27 m
243 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 nt 250 m
244 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 nt 350 m
245 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 nt 750 m
246 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40 nt 48 m
247 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 nt 48 m
248 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 nt 56 m
249 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 nt 850 m
250 Đèn LED dây 7w/m nt 58 m
251 Đầu thu sét loại phát ra tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 45m (Cirprotec - Tây ban nha hoặc tương đương) nt 1 cái
252 Cột đỡ kim thu sét và các phụ kiện nt 1 bộ
253 Bộ đếm sét nt 1 bộ
254 Hộp kiểm tra tiếp địa KT20x20 nt 1 bộ
255 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp nt 8 mối
256 Kéo rải cáp Cu/PVC 1x70mm2 nt 90 m
257 Kéo rải cáp đồng trần M95mm2 nt 24 m
258 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m nt 8 cọc
259 Hóa chất làm giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/bao nt 5 bao
260 Kéo rải dây Cu/PVC 1x16mm2 nt 50 m
261 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp nt 12 mối
262 Kéo rải cáp đồng trần M95mm2 nt 30 m
263 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m nt 12 cọc
264 Hóa chất làm giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/bao nt 6 bao
265 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 150 m
266 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 56 m
267 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 nt 150 m
268 Đào móng bể phốt, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II nt 0,1247 100m3
269 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 0,0394 100m3
270 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 0,999 m3
271 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0128 100m2
272 Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 nt 2,0463 m3
273 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể phốt nt 0,0898 100m2
274 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,0233 tấn
275 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 0,264 tấn
276 Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 nt 2,213 m3
277 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 nt 31,7419 m2
278 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất nt 31,7419 m2
279 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,875 m3
280 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,042 100m2
281 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn nt 0,0173 tấn
282 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 7 cấu kiện
283 Lắp đặt chậu xí bệt nt 4 bộ
284 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 4 cái
285 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 4 cái
286 Lắp đặt chậu rửa lavabo + xi phông nt 4 bộ
287 Lắp đặt vòi rửa lavabo nt 4 bộ
288 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu nt 2 bộ
289 Phễu thu sàn D75 nt 8 cái
290 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 nt 1 bể
291 Van phao cơ D25 nt 4 cái
292 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D32 nt 0,32 100m
293 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D25 nt 0,16 100m
294 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D20 nt 0,31 100m
295 Lắp đặt tê PPR D32x32 (Knc,m=1.5) nt 15 cái
296 Lắp đặt tê PPR D25x25 (Knc,m=1.5) nt 11 cái
297 Lắp đặt tê PPR D20x20 (Knc,m=1.5) nt 13 cái
298 Lắp đặt cút PPR D32 nt 13 cái
299 Lắp đặt cút PPR D25 nt 11 cái
300 Lắp đặt cút PPR D20 nt 25 cái
301 Lắp đặt cút ren trong D25x20 nt 5 cái
302 Lắp đặt cút ren trong D20x20 nt 12 cái
303 Lắp đặt côn PPR D32 nt 5 cái
304 Lắp đặt côn PPR D32x20 nt 3 cái
305 Lắp đặt van khóa PPR + rắc co D32 nt 5 cái
306 Lắp đặt van khóa PPR + rắc co D25 nt 2 cái
307 Lắp đặt van khóa PPR + rắc co D20 nt 4 cái
308 Lắp đặt van một chiều D32 nt 1 cái
309 Lắp đặt van xả khí tự động D15 nt 4 cái
310 Lắp đặt măng sông PPR D32 nt 5 cái
311 Lắp đặt măng sông PPR D25 nt 3 cái
312 Lắp đặt măng sông PPR D20 nt 4 cái
313 Lắp đặt van ren D15 nt 3 cái
314 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 nt 0,34 100m
315 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 nt 1,58 100m
316 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 nt 0,22 100m
317 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 nt 0,26 100m
318 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 nt 0,13 100m
319 Lắp đặt Y UPVC D110 (Knc,m=1.5) nt 9 cái
320 Lắp đặt Y UPVC D90 (Knc,m=1.5) nt 15 cái
321 Lắp đặt Y UPVC D76 (Knc,m=1.5) nt 14 cái
322 Lắp đặt chếch UPVC 135 D110 nt 14 cái
323 Lắp đặt chếch UPVC 135 D90 nt 25 cái
324 Lắp đặt chếch UPVC 135 D76 nt 14 cái
325 Lắp đặt cút UPVC 90 D60 nt 11 cái
326 Lắp đặt tê đều UPVC D42 (Knc,m=1.5) nt 4 cái
327 Lắp đặt tê đều UPVC D60 (Knc,m=1.5) nt 3 cái
328 Lắp đặt côn UPVC D90/76 nt 4 cái
329 Xi phông D76 nt 6 cái
330 Lắp nút bịt thông tắc D110 nt 4 cái
331 Lắp nút bịt thông tắc D90 nt 4 cái
332 Lắp đặt măng sông UPVC D110 nt 5 cái
333 Lắp đặt măng sông UPVC D90 nt 12 cái
334 Lắp đặt măng sông UPVC D76 nt 4 cái
335 Lắp đặt măng sông UPVC D60 nt 3 cái
336 Lắp đặt măng sông UPVC D42 nt 2 cái
C Kho vật chứng, gara
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II nt 0,4867 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 4,3327 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,1767 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 5,8503 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng nt 0,2162 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 14,2348 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,4172 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 1,0016 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,6696 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,2124 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 1,8876 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0415 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,2972 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,3326 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 8,0086 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2442 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,0559 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,9928 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 19,7213 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 1,4407 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 1,7524 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,4223 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi nt 0,1293 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0307 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,1529 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,8547 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,1264 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0397 tấn
29 Gia công xà gồ thép nt 0,5695 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 38,3784 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,5695 tấn
32 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 50,5511 m3
33 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 1,4925 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 143,093 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 242,5718 m2
36 Trát má cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 nt 17,072 m2
37 Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa mác 75 nt 12,012 m2
38 Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa mác 75 nt 1,672 m2
39 Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75 nt 112,1864 m2
40 Trát trần ngoài nhà, vữa mác 75 nt 38,056 m2
41 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75 nt 19,52 m2
42 Trát xà dầm trong nhà, vữa mác 75 nt 34,0208 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 54,48 m
44 Trát gờ móc nước, vữa mác 75 nt 54,48 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 179,0232 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 212,681 m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1929 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 12,557 m3
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM mác 75 nt 112,1864 m2
50 Láng granitô nền sàn nt 15,133 m2
51 Công tác ốp đá rối vào tường tiết diện đá <=0,16 m2, vữa mác 75 nt 11,21 m2
52 Lưới thép D4 seno mái nt 10,743 kg
53 Phụ gia chống thấm trộn bê tông và vữa xi măng láng seno nt 13 kg
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 1,5223 m3
55 Láng nền seno mái, dày 3,0 cm, vữa mác 75 lần 1 nt 1,5223 m2
56 Láng nền seno mái, dày 2,0 cm, vữa mác 75 lần 2 nt 1,5223 m2
57 Láng nền mái tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa mác 100 nt 126,2884 m2
58 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 nt 252,5768 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 0,4545 m3
60 Láng granitô tam cấp nt 3,7737 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,1115 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 1,1573 100m2
63 Mua inox hộp 14x14 hoa sắt cửa nt 105,2547 kg
64 Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp nt 13,0196 m2
65 Sản xuất và lắp dựng cửa tôn lá nt 9,57 m2
66 Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ pano kính, kính 5mm, 1, 2 cánh mở quay (cửa gỗ dồi) nt 14,79 m2
67 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính, kính 5mm (Giá đã bao gồm sơn, vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) nt 12,3 m2
68 Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn 130x60mm (Giá đã bao gồm sơn, vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) nt 60,8 md
69 Nẹp cửa gỗ nt 60,8 m
70 Bản lề cửa (bản lề lá inox Việt Tiệp hoặc tương đương) nt 92 bộ
71 Chốt cửa, chốt cửa tròn (CBG chốt 10430 Việt Tiệp hoặc tương đương) nt 9 bộ
72 Khóa tay bẻ (BG khóa 04513 Việt Tiệp hoặc tương đương) nt 4 bộ
73 Celemon của đi nt 8,7 md
74 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 nt 0,166 100m
75 Cút nhựa PVC D90 nt 4 cái
76 Chếch nhựa PVC D90 nt 4 cái
77 Đai giữ ống nt 20 cái
78 Nối ống D90 nt 12 cái
79 Quả cầu chắn rác D90 nt 4 quả
80 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6MCB nt 1 hộp
81 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 25A, 6KA nt 1 cái
82 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 6KA nt 3 cái
83 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 6KA nt 1 cái
84 Lắp đặt đèn tuýp LED gắn nổi 1.2m-1x18w nt 10 bộ
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A, âm tường nt 4 cái
86 Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 nt 75 m
87 Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 nt 60 m
88 Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 nt 60 m
89 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 nt 135 m
D Cổng, tường rào
1 Đào móng trụ cổng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt 3,9 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0187 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,3 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 0,4224 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0211 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0039 tấn
8 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 nt 1,2069 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 0,4908 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,0892 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0035 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0213 tấn
13 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 2,4492 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 19,0365 m2
15 Sơn trụ cổng bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ nt 19,0365 m2
16 Sản xuất cổng sắt (vận dụng mã hiệu) nt 0,0254 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3,3268 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 2,8078 m2
19 Bánh xe cổng sắt nt 1 bộ
20 Then cài cổng nt 1 bộ
21 Bản lề thép dày 3mm nt 2 bộ
22 Chụp đèn điện composit D400 trên trụ cổng (chưa bao gồm bóng, bóng tính ở phần điện tổng thể) nt 3 bộ
23 Cửa xếp inox tự động dài cao 1.4m (bao gồm phụ kiện: bộ điều khiển từ xa; tay điều khiển để bàn không dây, chìa khóa mở cơ, phụ kiện lắp đặt...) nt 4,615 md
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 5,458 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 8,2852 m3
26 Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa mác 75 nt 62,308 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 nt 31,2 m
28 Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa mác 75 nt 96,84 m2
29 Sơn tường, trụ hàng rào bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ nt 159,148 m2
30 Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng thép hộp nt 1,3522 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 178,88 m2
32 Lắp dựng hàng rào sắt nt 81,776 m2
33 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 3,0019 m3
34 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 11,3889 m3
35 Trát trụ hảng rào, dày 1,5 cm, vữa mác 75 nt 30,5987 m2
36 Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa mác 75 nt 163,124 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 31,37 m
38 Sơn trụ, tường hàng rào đặc bằng 1 nước lót, 2 nước phủ nt 193,7227 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,3796 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,069 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0365 tấn
42 Sản xuất và lắp dựng hàng rào kẽm trụ gai nt 323,19
43 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 7,8136 m3
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 95,4482 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 25,42 m
46 Sơn tường trụ hàng rào bằng 1 nước lót, 2 nước phủ nt 95,4482 m2
E Điện ngoài nhà, cấp thoát nước ngoài nhà, sân bê tông
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 nt 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 nt 0,7 100m
3 Đào rãnh đặt cáp, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 nt 13,44 m3
4 Mốc sứ báo cáp ngầm đường kính 80mm nt 5 cái
5 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 nt 70 m
6 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 nt 35 m
7 Kéo rải cáp Cu/PVC 1x6mm2 cáp tiếp địa nt 35 m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1344 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nt 0,46 100m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II nt 6,0996 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,061 100m3
12 Lắp đặt tê PPR D32x32 (Knc,m=1.5) nt 2 cái
13 Lắp đặt cút PPR D32 nt 8 cái
14 Rọ hút D32 nt 1 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều D32 nt 2 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều D32 nt 1 cái
17 Bơm Q=2m3/h; h=28m (BGPentax CM 100 hoặc tương đương) nt 1 bộ
18 Lắp đặt rắc co PPR D32 nt 6 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 0,2425 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0007 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,0424 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật lót móng nt 0,0026 100m2
23 Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây hố đồng hồ, vữa XM mác 75 nt 0,0275 m3
24 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 nt 0,0106 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0138 100m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 0,7296 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,0093 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0008 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg nt 1 cái
30 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,1082 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0982 100m3
32 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm nt 0,32 100m
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,0684 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0268 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 nt 0,9286 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0259 100m2
37 Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 nt 1,4531 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 5,1396 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,2779 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0181 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0115 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 3 cấu kiện
43 Tấm đan composite KT 860x430 tải trọng 125KN nt 3 bộ
44 Ni lon lót chống mất nước xi măng nt 500 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 nt 50 m3
F Kè đá, san nền
1 Đào móng kè, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II nt 3,2746 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 57,0969 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 nt 175,2638 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 nt 359,9814 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 3,8852 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 3,1304 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 4,2065 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 83,7476 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II nt 0,4704 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 6,809 100m3
11 Đắp đất hiện có tại địa phương bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vận dụng mã hiệu) nt 26,4321 100m3
G Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi nt 6 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi nt 14 bộ
3 Lắp đặt đèn báo cháy nt 1,2 5 đèn
4 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện,(Q=15 l/s, H= 40 MCN) nt 1 1 máy
5 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel,(Q=15 l/s, H= 40 MCN) nt 1 1 máy
6 Lắp đặt chống rung chân máy bơm chữa cháy nt 8 cái
7 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC nt 6 bộ
8 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) nt 6 Bình
9 Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ4 (4KG) nt 12 Bình
10 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q = 15 l/s, H = 40 m.c.n) nt 1 Cái
11 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q = 15 l/s, H = 40 m.c.n) nt 1 Cái
12 Tủ điều khiển hệ thống chữa cháy bằng nước nt 1 Cái
H Điều hòa không khí
1 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000 BTU nt 16 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000 BTU nt 1 máy
3 Ống đồng + bảo ôn cho máy 9000 BTU dày 0.7mm nt 10 m
4 Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000 BTU dày 0.7mm nt 56 m
5 Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước nt 17 cái
6 Vật tư phụ (Bộ vít nở, ốc vít, băng dính) nt 1 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 nt 1 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->