Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 16:55:00 đến ngày 2020-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,824,597,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Yêu cầu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 312,402 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo mái, lan can cầu thang | nt | 1 | tbo |
| 3 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị vệ sinh | nt | 1 | tbo |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 56,475 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 112,4404 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 93,1076 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 205,548 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 205,548 | m3 |
| B | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | nt | 19,8581 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | nt | 3,1114 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | nt | 1,7871 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | nt | 2,8722 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | nt | 60 | mối nối |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | nt | 5,418 | 100m |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (Knc,m=0.75) | nt | 0,004 | 100m |
| 8 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (Knc,m=1.05) | nt | 0,348 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 1,256 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | nt | 0,0126 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | nt | 0,0126 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | nt | 0,0126 | 100m3 |
| 13 | Chế tạo cọc dẫn | nt | 1 | tbo |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | nt | 0,4155 | 100m3 |
| 15 | Đào dầm móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 73,06 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,382 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 8,052 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1008 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,2398 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 28,948 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,56 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 1,169 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,5707 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,9968 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 2,6021 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,0985 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3078 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | nt | 0,0269 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0628 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0527 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,0417 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,2765 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | nt | 0,0608 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,6946 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | nt | 0,3328 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2022 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0956 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 32,7111 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 9,8903 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | nt | 2,97 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,1823 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 7,4905 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0353 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 21,4245 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1035 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 62,703 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành bể nước | nt | 2,4767 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 | nt | 9,3218 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể | nt | 0,5934 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,195 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 7,0456 | tấn |
| 52 | Băng cản nước PVC -V250 | nt | 64,2 | m |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 124,305 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 116,97 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 58,9669 | m2 |
| 56 | Quét sơn chống thấm CT-11A | nt | 175,9369 | m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 124,305 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,098 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0056 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | cấu kiện |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0094 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,0051 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0061 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2,2534 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,0094 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,0051 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0061 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn dày 0.35mm | nt | 0,1124 | 100m2 |
| 69 | Lập là + chốt cửa tôn lá | nt | 1 | bộ |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | nt | 15,662 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 2,4722 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | nt | 0,0721 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,3381 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,8498 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,3889 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 19,3868 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 2,6217 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,6855 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 3,6775 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,8461 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 72,9235 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 5,8367 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 6,2673 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,8918 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm thang bộ | nt | 0,1306 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,96 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,4135 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,5454 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1568 | tấn |
| 90 | Gia công thang sắt | nt | 3,8365 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 160,6334 | m2 |
| 92 | Bulong neo M20 | nt | 16 | cái |
| 93 | Bulong hóa chất M20 | nt | 4 | cái |
| 94 | Bulong M20 | nt | 46 | cái |
| 95 | Bulong M12 | nt | 144 | cái |
| 96 | Lắp dựng thang sắt (vận dụng mã hiệu) | nt | 13,4406 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,9899 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,644 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2088 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,607 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,237 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,0563 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2891 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,8699 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 57,7308 | m2 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,8699 | tấn |
| 107 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | nt | 0,3101 | m3 |
| 108 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | nt | 333,331 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,3211 | m3 |
| 110 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | nt | 7,4931 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 619,0619 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 257,718 | m |
| 113 | Trát gờ móc nước, vữa mác 75 | nt | 111,84 | m |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 883,3796 | m2 |
| 115 | Trát má cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 73,216 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,2358 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 60,0984 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 6,2172 | m |
| 119 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa mác 75 | nt | 65,9874 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm trong nhà, vữa mác 75 | nt | 45,2188 | m2 |
| 121 | Trát trần ngoài nhà, vữa mác 75 | nt | 56,5454 | m2 |
| 122 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | nt | 161,8664 | m2 |
| 123 | Lam trang trí mặt ngoài tầng 3, BT M200 đá 1x2 | nt | 1,3201 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1732 | 100m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,322 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 56,376 | m |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 774,9591 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.234,015 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 409,5292 | m2 |
| 130 | Láng granitô nền sàn | nt | 19,362 | m2 |
| 131 | Công tác ốp đá rối vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa mác 75 | nt | 39,624 | m2 |
| 132 | Ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà (vận dụng mã hiệu) | nt | 25,1442 | m2 |
| 133 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | nt | 2,4912 | m3 |
| 134 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | nt | 107,4034 | m2 |
| 135 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang, lan thanh inox tròn D20; tay vịn D60 | nt | 14,906 | md |
| 136 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 34,436 | m2 |
| 137 | Sơn cầu thang không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 34,436 | m2 |
| 138 | Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600 | nt | 291,5088 | m2 |
| 139 | Quét chống thấm nền nhà vệ sinh bằng Sika topseal 107 (quét 2 lớp) (Kvl,nc=2) | nt | 11,5191 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 30x30, vữa mác 75 | nt | 16,7022 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa mác 75 | nt | 82,512 | m2 |
| 142 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact 12mm nhà vệ sinh (đã bao gồm vật tư, chân đế inox 201, phụ kiện) | nt | 11,88 | m2 |
| 143 | Làm trần thạch cao thả, chống ẩm nhà vệ sinh | nt | 16,7022 | m2 |
| 144 | Lưới thép D4 seno mái | nt | 14,1623 | kg |
| 145 | Phụ gia chống thấm trộn bê tông và vữa xi măng láng seno | nt | 50 | kg |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,8699 | m3 |
| 147 | Láng nền seno mái, dày 3,0 cm, vữa mác 75 lần 1 | nt | 46,7466 | m2 |
| 148 | Láng nền seno mái, dày 2,0 cm, vữa mác 75 lần 2 | nt | 46,7466 | m2 |
| 149 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.35mm | nt | 2,3702 | 100m2 |
| 150 | Tôn úp nóc, úp viền rộng 400mm (CBG tôn Hoa Sen hoặc tương đương) | nt | 53,108 | md |
| 151 | Quả cầu chắn rác D90 | nt | 4 | quả |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,346 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 16,875 | m3 |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | nt | 2,1771 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,568 | m2 |
| 156 | Con tiện xi măng | nt | 127 | con |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 64,668 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 10,4874 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 14x14x2 (vận dụng mã hiệu) | nt | 554,1783 | kg |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp | nt | 70,1218 | m2 |
| 161 | Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ pano kính, 1, 2 cánh mở quay (cửa gỗ dồi) | nt | 78,71 | m2 |
| 162 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính, kính dày 5mm (Giá đã bao gồm sơn, vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) | nt | 66,42 | m2 |
| 163 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa gỗ kính, kính dày 6.38mm (Giá đã bao gồm sơn, vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) (phụ trội kính +180.000đ/m2) | nt | 0,72 | m2 |
| 164 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn 130x60mm (Giá đã bao gồm sơn, vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) | nt | 344,9 | md |
| 165 | Nẹp cửa gỗ | nt | 344,9 | m |
| 166 | Bản lề cửa (bản lề lá inox Việt Tiệp hoặc tương đương) | nt | 514 | bộ |
| 167 | Chốt cửa, chốt cửa tròn (CBG chốt 10430 Việt Tiệp hoặc tương đương) | nt | 51 | bộ |
| 168 | Khóa tay bẻ (BG khóa 04513 Việt Tiệp hoặc tương đương) | nt | 24 | bộ |
| 169 | Celemon của đi | nt | 46,4 | md |
| 170 | Tay nắm đẩy | nt | 2 | bộ |
| 171 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kín an toàn 6.38mm màu xanh (nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kingdong- CBG công ty ART windown hoặc tương đương) | nt | 9,9 | m2 |
| 172 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, khun ngôm kính an toàn (nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kingdong- CBG công ty ART windown hoặc tương đương) | nt | 4,86 | m2 |
| 173 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x300mm tôn dày 1.5mm | nt | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 100A, 22KA | nt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 25A, 18KA | nt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3P 40A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3P 32A, 10KA | nt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 32A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 25A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 16A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 32A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 25A, 6KA | nt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 20A, 6KA | nt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 6KA | nt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | nt | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn hiển thị pha + cầu chì | nt | 3 | bộ |
| 188 | Thanh cái đồng 100A | nt | 2 | m |
| 189 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | nt | 1 | cái |
| 190 | Cầu đấu dây trung tính | nt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 12 modul | nt | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3P 32A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 25A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 20A, 10KA | nt | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 10KA | nt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt đèn hiển thị pha + cầu chì | nt | 3 | bộ |
| 198 | Thanh cái đồng 32A | nt | 1 | m |
| 199 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | nt | 1 | cái |
| 200 | Cầu đấu dây trung tính | nt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 12 modul | nt | 1 | hộp |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3P 40A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 32A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 20A, 10KA | nt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 10KA | nt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt đèn hiển thị pha + cầu chì | nt | 3 | bộ |
| 208 | Thanh cái đồng 32A | nt | 1 | m |
| 209 | Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính | nt | 1 | cái |
| 210 | Cầu đấu dây trung tính | nt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt vỏ tủ âm tường 6 MCBl | nt | 8 | hộp |
| 212 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 20A, 6KA | nt | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 6KA | nt | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt vỏ tủ âm tường 6 MCBl | nt | 2 | hộp |
| 216 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 25A, 6KA | nt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 6KA | nt | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 6KA | nt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt vỏ tủ âm tường 6 MCB | nt | 2 | hộp |
| 220 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 32A, 6KA | nt | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 6KA | nt | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 6KA | nt | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt đèn downlight âm trần LED panel D100, 7w | nt | 37 | bộ |
| 224 | Lắp đặt đèn máng âm trần 600x600, LED 3x10w | nt | 103 | bộ |
| 225 | Lắp đặt đèn tuýp LED gắn nổi 1.2m-1x18w | nt | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18w | nt | 31 | bộ |
| 227 | Lắp đặt quạt hút mùi 250x250, Q=140m3/h | nt | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A, âm tường | nt | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A, âm tường | nt | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc đôi 10A, âm tường | nt | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc đơn 10A, âm tường | nt | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | nt | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường, có chụp chắn nước | nt | 4 | cái |
| 234 | Kéo rải cáp 0.6KV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | nt | 10 | m |
| 235 | Kéo rải cáp 0.6KV Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | nt | 15 | m |
| 236 | Kéo rải cáp 0.6KV Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | nt | 27 | m |
| 237 | Kéo rải cáp 0.6KV Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | nt | 60 | m |
| 238 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | nt | 120 | m |
| 239 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | nt | 350 | m |
| 240 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | nt | 1.250 | m |
| 241 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | nt | 60 | m |
| 242 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | nt | 27 | m |
| 243 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | nt | 250 | m |
| 244 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | nt | 350 | m |
| 245 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | nt | 750 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40 | nt | 48 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | nt | 48 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | nt | 56 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | nt | 850 | m |
| 250 | Đèn LED dây 7w/m | nt | 58 | m |
| 251 | Đầu thu sét loại phát ra tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 45m (Cirprotec - Tây ban nha hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 252 | Cột đỡ kim thu sét và các phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 253 | Bộ đếm sét | nt | 1 | bộ |
| 254 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT20x20 | nt | 1 | bộ |
| 255 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | nt | 8 | mối |
| 256 | Kéo rải cáp Cu/PVC 1x70mm2 | nt | 90 | m |
| 257 | Kéo rải cáp đồng trần M95mm2 | nt | 24 | m |
| 258 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m | nt | 8 | cọc |
| 259 | Hóa chất làm giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/bao | nt | 5 | bao |
| 260 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x16mm2 | nt | 50 | m |
| 261 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | nt | 12 | mối |
| 262 | Kéo rải cáp đồng trần M95mm2 | nt | 30 | m |
| 263 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | nt | 12 | cọc |
| 264 | Hóa chất làm giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/bao | nt | 6 | bao |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 150 | m |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 56 | m |
| 267 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | nt | 150 | m |
| 268 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | nt | 0,1247 | 100m3 |
| 269 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,0394 | 100m3 |
| 270 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 0,999 | m3 |
| 271 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0128 | 100m2 |
| 272 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,0463 | m3 |
| 273 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể phốt | nt | 0,0898 | 100m2 |
| 274 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,0233 | tấn |
| 275 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,264 | tấn |
| 276 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | nt | 2,213 | m3 |
| 277 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | nt | 31,7419 | m2 |
| 278 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 31,7419 | m2 |
| 279 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,875 | m3 |
| 280 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,042 | 100m2 |
| 281 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,0173 | tấn |
| 282 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 7 | cấu kiện |
| 283 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + xi phông | nt | 4 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | nt | 4 | bộ |
| 288 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | nt | 2 | bộ |
| 289 | Phễu thu sàn D75 | nt | 8 | cái |
| 290 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | nt | 1 | bể |
| 291 | Van phao cơ D25 | nt | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D32 | nt | 0,32 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D25 | nt | 0,16 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D20 | nt | 0,31 | 100m |
| 295 | Lắp đặt tê PPR D32x32 (Knc,m=1.5) | nt | 15 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê PPR D25x25 (Knc,m=1.5) | nt | 11 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê PPR D20x20 (Knc,m=1.5) | nt | 13 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút PPR D32 | nt | 13 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút PPR D25 | nt | 11 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút PPR D20 | nt | 25 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút ren trong D25x20 | nt | 5 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút ren trong D20x20 | nt | 12 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn PPR D32 | nt | 5 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | nt | 3 | cái |
| 305 | Lắp đặt van khóa PPR + rắc co D32 | nt | 5 | cái |
| 306 | Lắp đặt van khóa PPR + rắc co D25 | nt | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt van khóa PPR + rắc co D20 | nt | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt van một chiều D32 | nt | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt van xả khí tự động D15 | nt | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | nt | 5 | cái |
| 311 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | nt | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | nt | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt van ren D15 | nt | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | nt | 0,34 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | nt | 1,58 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | nt | 0,22 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | nt | 0,26 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | nt | 0,13 | 100m |
| 319 | Lắp đặt Y UPVC D110 (Knc,m=1.5) | nt | 9 | cái |
| 320 | Lắp đặt Y UPVC D90 (Knc,m=1.5) | nt | 15 | cái |
| 321 | Lắp đặt Y UPVC D76 (Knc,m=1.5) | nt | 14 | cái |
| 322 | Lắp đặt chếch UPVC 135 D110 | nt | 14 | cái |
| 323 | Lắp đặt chếch UPVC 135 D90 | nt | 25 | cái |
| 324 | Lắp đặt chếch UPVC 135 D76 | nt | 14 | cái |
| 325 | Lắp đặt cút UPVC 90 D60 | nt | 11 | cái |
| 326 | Lắp đặt tê đều UPVC D42 (Knc,m=1.5) | nt | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt tê đều UPVC D60 (Knc,m=1.5) | nt | 3 | cái |
| 328 | Lắp đặt côn UPVC D90/76 | nt | 4 | cái |
| 329 | Xi phông D76 | nt | 6 | cái |
| 330 | Lắp nút bịt thông tắc D110 | nt | 4 | cái |
| 331 | Lắp nút bịt thông tắc D90 | nt | 4 | cái |
| 332 | Lắp đặt măng sông UPVC D110 | nt | 5 | cái |
| 333 | Lắp đặt măng sông UPVC D90 | nt | 12 | cái |
| 334 | Lắp đặt măng sông UPVC D76 | nt | 4 | cái |
| 335 | Lắp đặt măng sông UPVC D60 | nt | 3 | cái |
| 336 | Lắp đặt măng sông UPVC D42 | nt | 2 | cái |
| C | Kho vật chứng, gara | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | nt | 0,4867 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 4,3327 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,1767 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 5,8503 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | nt | 0,2162 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 14,2348 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,4172 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 1,0016 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,6696 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2124 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,8876 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0415 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2972 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3326 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 8,0086 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2442 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,0559 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,9928 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 19,7213 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 1,4407 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,7524 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,4223 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | nt | 0,1293 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0307 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1529 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,8547 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1264 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0397 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,5695 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 38,3784 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,5695 | tấn |
| 32 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 50,5511 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,4925 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 143,093 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 242,5718 | m2 |
| 36 | Trát má cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 17,072 | m2 |
| 37 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | nt | 12,012 | m2 |
| 38 | Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | nt | 1,672 | m2 |
| 39 | Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75 | nt | 112,1864 | m2 |
| 40 | Trát trần ngoài nhà, vữa mác 75 | nt | 38,056 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75 | nt | 19,52 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm trong nhà, vữa mác 75 | nt | 34,0208 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 54,48 | m |
| 44 | Trát gờ móc nước, vữa mác 75 | nt | 54,48 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 179,0232 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 212,681 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1929 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 12,557 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM mác 75 | nt | 112,1864 | m2 |
| 50 | Láng granitô nền sàn | nt | 15,133 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá rối vào tường tiết diện đá <=0,16 m2, vữa mác 75 | nt | 11,21 | m2 |
| 52 | Lưới thép D4 seno mái | nt | 10,743 | kg |
| 53 | Phụ gia chống thấm trộn bê tông và vữa xi măng láng seno | nt | 13 | kg |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,5223 | m3 |
| 55 | Láng nền seno mái, dày 3,0 cm, vữa mác 75 lần 1 | nt | 1,5223 | m2 |
| 56 | Láng nền seno mái, dày 2,0 cm, vữa mác 75 lần 2 | nt | 1,5223 | m2 |
| 57 | Láng nền mái tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa mác 100 | nt | 126,2884 | m2 |
| 58 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | nt | 252,5768 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,4545 | m3 |
| 60 | Láng granitô tam cấp | nt | 3,7737 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,1115 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 1,1573 | 100m2 |
| 63 | Mua inox hộp 14x14 hoa sắt cửa | nt | 105,2547 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp | nt | 13,0196 | m2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cửa tôn lá | nt | 9,57 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ pano kính, kính 5mm, 1, 2 cánh mở quay (cửa gỗ dồi) | nt | 14,79 | m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính, kính 5mm (Giá đã bao gồm sơn, vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) | nt | 12,3 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn 130x60mm (Giá đã bao gồm sơn, vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) | nt | 60,8 | md |
| 69 | Nẹp cửa gỗ | nt | 60,8 | m |
| 70 | Bản lề cửa (bản lề lá inox Việt Tiệp hoặc tương đương) | nt | 92 | bộ |
| 71 | Chốt cửa, chốt cửa tròn (CBG chốt 10430 Việt Tiệp hoặc tương đương) | nt | 9 | bộ |
| 72 | Khóa tay bẻ (BG khóa 04513 Việt Tiệp hoặc tương đương) | nt | 4 | bộ |
| 73 | Celemon của đi | nt | 8,7 | md |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | nt | 0,166 | 100m |
| 75 | Cút nhựa PVC D90 | nt | 4 | cái |
| 76 | Chếch nhựa PVC D90 | nt | 4 | cái |
| 77 | Đai giữ ống | nt | 20 | cái |
| 78 | Nối ống D90 | nt | 12 | cái |
| 79 | Quả cầu chắn rác D90 | nt | 4 | quả |
| 80 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6MCB | nt | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P 25A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 16A, 6KA | nt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P 10A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn tuýp LED gắn nổi 1.2m-1x18w | nt | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A, âm tường | nt | 4 | cái |
| 86 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | nt | 75 | m |
| 87 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | nt | 60 | m |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | nt | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | nt | 135 | m |
| D | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 3,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0187 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,4224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0211 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0039 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 1,2069 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,4908 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0892 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0213 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 2,4492 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 19,0365 | m2 |
| 15 | Sơn trụ cổng bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 19,0365 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt (vận dụng mã hiệu) | nt | 0,0254 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,3268 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 2,8078 | m2 |
| 19 | Bánh xe cổng sắt | nt | 1 | bộ |
| 20 | Then cài cổng | nt | 1 | bộ |
| 21 | Bản lề thép dày 3mm | nt | 2 | bộ |
| 22 | Chụp đèn điện composit D400 trên trụ cổng (chưa bao gồm bóng, bóng tính ở phần điện tổng thể) | nt | 3 | bộ |
| 23 | Cửa xếp inox tự động dài cao 1.4m (bao gồm phụ kiện: bộ điều khiển từ xa; tay điều khiển để bàn không dây, chìa khóa mở cơ, phụ kiện lắp đặt...) | nt | 4,615 | md |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 5,458 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 8,2852 | m3 |
| 26 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | nt | 62,308 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | nt | 31,2 | m |
| 28 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | nt | 96,84 | m2 |
| 29 | Sơn tường, trụ hàng rào bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 159,148 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng thép hộp | nt | 1,3522 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 178,88 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào sắt | nt | 81,776 | m2 |
| 33 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 3,0019 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 11,3889 | m3 |
| 35 | Trát trụ hảng rào, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | nt | 30,5987 | m2 |
| 36 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | nt | 163,124 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 31,37 | m |
| 38 | Sơn trụ, tường hàng rào đặc bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 193,7227 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,3796 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,069 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0365 | tấn |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng hàng rào kẽm trụ gai | nt | 323,19 | m² |
| 43 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 7,8136 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 95,4482 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 25,42 | m |
| 46 | Sơn tường trụ hàng rào bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 95,4482 | m2 |
| E | Điện ngoài nhà, cấp thoát nước ngoài nhà, sân bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 | nt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | nt | 0,7 | 100m |
| 3 | Đào rãnh đặt cáp, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | nt | 13,44 | m3 |
| 4 | Mốc sứ báo cáp ngầm đường kính 80mm | nt | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | nt | 70 | m |
| 6 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | nt | 35 | m |
| 7 | Kéo rải cáp Cu/PVC 1x6mm2 cáp tiếp địa | nt | 35 | m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1344 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | nt | 0,46 | 100m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 6,0996 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,061 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D32x32 (Knc,m=1.5) | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D32 | nt | 8 | cái |
| 14 | Rọ hút D32 | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | nt | 1 | cái |
| 17 | Bơm Q=2m3/h; h=28m (BGPentax CM 100 hoặc tương đương) | nt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | nt | 6 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 0,2425 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0007 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,0424 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật lót móng | nt | 0,0026 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây hố đồng hồ, vữa XM mác 75 | nt | 0,0275 | m3 |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,0106 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0138 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,7296 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,0093 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0008 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | nt | 1 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,1082 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0982 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | nt | 0,32 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,0684 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0268 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | nt | 0,9286 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0259 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | nt | 1,4531 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,1396 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,2779 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0181 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0115 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 3 | cấu kiện |
| 43 | Tấm đan composite KT 860x430 tải trọng 125KN | nt | 3 | bộ |
| 44 | Ni lon lót chống mất nước xi măng | nt | 500 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 50 | m3 |
| F | Kè đá, san nền | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | nt | 3,2746 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 57,0969 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | nt | 175,2638 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | nt | 359,9814 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,8852 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 3,1304 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 4,2065 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 83,7476 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | nt | 0,4704 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 6,809 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hiện có tại địa phương bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vận dụng mã hiệu) | nt | 26,4321 | 100m3 |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | nt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | nt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện,(Q=15 l/s, H= 40 MCN) | nt | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel,(Q=15 l/s, H= 40 MCN) | nt | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt chống rung chân máy bơm chữa cháy | nt | 8 | cái |
| 7 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | nt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) | nt | 6 | Bình |
| 9 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ4 (4KG) | nt | 12 | Bình |
| 10 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q = 15 l/s, H = 40 m.c.n) | nt | 1 | Cái |
| 11 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q = 15 l/s, H = 40 m.c.n) | nt | 1 | Cái |
| 12 | Tủ điều khiển hệ thống chữa cháy bằng nước | nt | 1 | Cái |
| H | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000 BTU | nt | 16 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000 BTU | nt | 1 | máy |
| 3 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 9000 BTU dày 0.7mm | nt | 10 | m |
| 4 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000 BTU dày 0.7mm | nt | 56 | m |
| 5 | Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước | nt | 17 | cái |
| 6 | Vật tư phụ (Bộ vít nở, ốc vít, băng dính) | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 | nt | 1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi