Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị MSTT Thành phố)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937537-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị MSTT Thành phố)
Số hiệu KHLCNT 20200902853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 23:30:00 đến ngày 2020-09-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,101,612,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 99,1596 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,1222 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,8785 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,8323 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2245 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,0048 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,0048 tấn
8 Cọc phục vụ thi công ép âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cọc
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả theo yêu cầu Chương V 247,6688 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnbằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả theo yêu cầu Chương V 247,6688 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,7669 10 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 14km Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,7669 10 tấn
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,98 100m
14 Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm, đất C2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,12 100m
15 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 228 mối nối
16 Đập bê tông đầu cọc Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,0438 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1104 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km tiếp theo , đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1104 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9483 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,5367 m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 132,1449 m3
22 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,4907 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1817 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4296 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,85 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0871 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0168 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5605 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,7188 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8479 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0786 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8658 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,3254 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,2284 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,5576 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3991 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3395 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,3904 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,5707 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn cho cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3717 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1785 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3341 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6094 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,8044 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3547 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0204 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3547 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,9749 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3577 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,456 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7713 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1315 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1774 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0823 100m2
55 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,514 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,42 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 44,0495 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 44,0495 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 44,0495 m2
60 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,3355 m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,296 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,054 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1199 tấn
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
65 Nắp bể nước bằng tôn mạ kẽm , có khóa kích thước 600x600 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1301 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2673 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo phạm vi 14km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2673 100m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1519 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,3532 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8571 tấn
72 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,0841 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,2506 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,8886 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6647 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,2505 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,918 tấn
78 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 48,2942 m3
79 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 170,6332 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,6168 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,663 tấn
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1487 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5183 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7055 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,217 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,5133 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6648 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4648 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,426 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5123 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3585 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0838 tấn
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,9984 m3
B NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,8462 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 291,4998 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.188,0835 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.588,3838 m2
5 Trát trụ, cột,ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 173,716 m2
6 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 55,3762 m2
7 Trát má cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 122,3112 m2
8 Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,2064 m2
9 Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 64,0224 m2
10 Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.102,9762 m2
11 Trát trần ngoài vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 81,9768 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 120,52 m
13 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Mô tả theo yêu cầu Chương V 538,224 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.682,267 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.704,4089 m2
16 Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.056,811 m2
17 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 sẫm màu, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,392 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 600x100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,453 m2
19 Lát đá granit dày 20 màu sẫm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,1251 m2
20 Lát đá granit dày 20 màu sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,97 m2
21 Mũi xẻ bậc rãnh 2x5 chống trơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,9 10m
22 Xây gach không nung xây cầu thang Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,584 m3
23 Lát đá granit dày 20 màu sáng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,5545 m2
24 Lát đá granit dày 20 màu sẫm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,984 m2
25 Mũi xẻ bậc rãnh 2x5 chống trơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,12 10m
26 Gia công lan can cầu thang Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,331 tấn
27 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,616 m2
28 Sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả theo yêu cầu Chương V 331 kg
29 Gia công lan can Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,1887 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 115,38 m2
31 Sơn tĩnh điện màu ghi Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.188,7 kg
32 Gia công hệ vách Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4487 tấn
33 Sơn tĩnh điện màu ghi đen mờ hệ khung nhôm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.448,7 kg
34 Lắp dựng hệ vách Mô tả theo yêu cầu Chương V 86,94 m2
35 Màng chống thấm bitum Mô tả theo yêu cầu Chương V 126,3807 m2
36 Lớp vữa xi măng mác 75 dốc 1% về ga thu Mô tả theo yêu cầu Chương V 92,3787 m2
37 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 92,9727 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 306,018 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả theo yêu cầu Chương V 78,8703 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,798 m2
41 Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 12 mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,46 m2
42 Đá kim sa nguyên tấm dày 20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,1624 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 87,1984 m2
44 Màng chống thấm bitum Mô tả theo yêu cầu Chương V 154,8368 m2
45 Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 1% về phễu thu Mô tả theo yêu cầu Chương V 87,1984 m2
46 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1348 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1348 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 124,8 m2
49 Lợp mái tôn dày 0.45 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,9245 100m2
50 Tôn úp nóc Mô tả theo yêu cầu Chương V 80,93 m
51 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,2666 100m2
52 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 73,92 m2
53 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,88 m2
54 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 73,92 m2
55 Vách kính cố định, kính 6.38 ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,1 m2
56 Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile: Shine, phụ kiện kim khí thanh chốt đa điểm, chốt rời GQ, tay nắm GQ, bản lề 2D, ổ khóa Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,2 m2
57 Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính dày 10.38ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 56,925 m2
58 Gia công hoa sắt cửa số bằng sắt vuông 14x14 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,632 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 59,4048 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 107,52 m2
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2367 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,653 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5224 m3
64 Lát đá granit bục giảng vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,6295 m2
C NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cọc
2 Thanh đồng 25x3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 m
3 Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 m
4 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
5 Vật tư và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 gói
6 Đèn ốp trần D300 bóng led 12W Mô tả theo yêu cầu Chương V 42 bộ
7 Đèn LED TUBE 2x18w Máng phản quang inox hình chữ V+ cả ty treo đèn Mô tả theo yêu cầu Chương V 120 bộ
8 Đèn LED TUBE 1x18w Máng phản quang inox hình chữ V+ cả ty treo đèn Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 bộ
9 Đèn âm trần D120 bóng led 9W Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 bộ
10 Quạt trần 1,4m-80W/220V - Hộp số Mô tả theo yêu cầu Chương V 48 cái
11 Quạt thông gió 300x300/35w Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
12 Công tắc 2 hạt một chiều 10A chìm tường (Gồm 2 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
13 Công tắc 3 hạt một chiều 10A chìm tường (Gồm 3 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 3 lỗ, đế âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
14 Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A chìm tường (Gồm 1 hạt công tắc 10A một chiều, mặt công tắc 1 lỗ, đế âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
15 ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại thường âm tường (gồm ổ cắm đôi 3 chấu 16 A, đế âm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 cái
16 MCCB 3P-100A, 25KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
17 MCCB 3P-50A, 15KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
18 MCB 2P, 40A, 10KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
19 MCB 2P, 20A, 6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
20 MCB 2P, 10A, 6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
21 Đồng hồ AMPE 100/5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
22 Đồng hồ vôn (0-500)V Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
23 Biến dòng 100/5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
24 Đèn báo pha (Đỏ vàng xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
25 Chuyển mạch vôn AMPE Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
26 Cầu chì (Vỏ + ruột chì 5A) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
27 Tủ sơn tĩnh điện, kt (1500x800x450)mm2 (kèm phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
28 MCCB 3P-50A, 15KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
29 MCB 2P, 40A, 10KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
30 MCB 2P, 20A, 6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
31 MCB 2P, 10A, 6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
32 Tủ điện (600x400x150)mm2, sơn tĩnh điện và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
33 MCCB 3P-50A, 15KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
34 MCB 2P, 40A, 10KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
35 MCB 2P, 20A, 6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
36 MCB 2P, 10A, 6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
37 Tủ điện (600x400x150)mm2, sơn tĩnh điện và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
38 MCB 2P, 40A, 10KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
39 MCB 1P, 20A, 6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
40 MCB 1P, 10A, 6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
41 RCBO-2P-16A-30MMA(6KA) Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
42 Tủ điện phòng module 10MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 tủ
43 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
44 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 450 m
45 Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7.200 m
46 Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.800 m
47 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.600 m
48 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
49 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 450 m
50 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 800 m
51 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.400 m
52 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.600 m
53 ống luồn PVC D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.200 m
54 ống luồn PVC D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 485 m
55 ống luồn PVC D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
56 ổ cắm mạng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt hạt và hạt đấu) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
57 Cáp UTP CAT 6-4P Mô tả theo yêu cầu Chương V 600 m
58 ống luồn PVC D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 450 m
59 Tủ RACK 10U Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
60 Gương nhà vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,39 m2
61 Mài cạnh thẳng Mô tả theo yêu cầu Chương V 36,78 m
62 Lắp đặt gương soi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
63 Xí bệt VT18M (PK 2nhấn, nắp rơi thường) Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 bộ
64 Vòi xịt Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 bộ
65 Lavabo Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 bộ
66 Vòi lạnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 bộ
68 Vòi cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 bộ
69 Bồn nước inox 5m3 (ngang) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bể
70 Vòi rửa sàn D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
71 Phễu thu sàn inox DN50 (D60) Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
72 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
73 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D50, PN10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 100m
74 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40, PN10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 40 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 100m
77 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32, PN10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,04 100m
78 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 32 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,04 100m
79 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25, PN10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,48 100m
80 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,48 100m
81 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20, PN10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,32 100m
82 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 20 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,32 100m
83 Tê giảm PPR D50-32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
84 Tê giảm PPR D40-32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
85 Tê giảm PPR D32-25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
86 Tê giảm PPR D25-20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 cái
87 Côn thu PPR D25-20 (Nối giảm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
88 Côn thu PPR D32-25 (Nối giảm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
89 Côn thu PPR D40-32 (Nối giảm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
90 Côn thu PPR D50-40 (Nối giảm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
91 Cút PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
92 Cút PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
93 Cút PPR D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
94 Cút PPR D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
95 Cút PPR D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
96 Cút PPR ren trong D20-1/2'' Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 cái
97 Van PPR D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
98 Van PPR D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
99 Van PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
100 Nối trơn PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
101 Nối trơn PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
102 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - PN6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 100m
103 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 -PN10 (trục nước mưa) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5 100m
104 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 -PN6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,48 100m
105 Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 -PN6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m
106 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 - PN6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 100m
107 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m
108 Y U.PVC, D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
109 Y U.PVC, D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
110 Y giảm U.PVC D110*60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
111 Y giảm U.PVC D110*90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
112 Y giảm U.PVC D90*60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
113 Côn thu UPVC D60-42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
114 Cút UPVC D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
115 Cút UPVC D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
116 Cút UPVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
117 Chếch U.PVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 cái
118 Chếch U.PVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
119 Chếch U.PVC D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 cái
120 Chếch U.PVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
121 Tê giảm uPVC D110-60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
122 Tê giảm uPVC D90-60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
123 Tê giảm uPVC D75-60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
124 Tê uPVC D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
125 Bịt thông tắc UPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
126 Bịt thông tắc UPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
127 Thông tắc sàn D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
128 Thông tắc sàn D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
129 Thỏ D60 (TRAP) Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
D LÁT SÂN - HẠ TẦNG
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất hữu cơ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,685 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5138 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 34,25 m3
4 Lát gạch TEZZATO 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 342,5 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả theo yêu cầu Chương V 57,4052 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000mI Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5741 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km , đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5741 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 57,4052 m3
9 Đèn pha led 100W/220V - ánh sáng trắng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
10 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
11 Ống PVC D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
12 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC - (4x35)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,07 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,14 100m3
16 Lưới báo cáp 500mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 m
17 Ống nhựa xoắn HPDE 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 m
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 52 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,52 100m3
20 Lưới báo cáp 500mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 m
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1549 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0769 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,078 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo , đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,078 100m3
25 Ván khuôn lót đáy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0118 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,176 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,68 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,68 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,3104 m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0288 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0728 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8089 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
34 Nắp ga bằng compossite Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
35 Trát vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1552 m2
E LỚP HỌC - CHỐNG MỐI
1 Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 18lít/1m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 351,75 lít
2 Vật liệu phụ: 12% Vật liệu chính Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,21 lít
3 Công đào, lấp : định mức 1công/1m3, Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,91 công
4 Máy phun hóa chất: 0.4 ca/1m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 ca
5 Đầm : 0.3 ca /1m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 ca
6 Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 18lít/1m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 614,8 lít
7 Vật liệu phụ: 12% Vật liệu chính Mô tả theo yêu cầu Chương V 73,78 lít
8 Công đào, lấp : định mức 1công/1m3, Mô tả theo yêu cầu Chương V 48,77 công
9 Máy phun hóa chất: 0.4 ca/1m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,39 ca
10 Đầm : 0.3 ca /1m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,3 ca
11 Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 18lít/1m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.653,78 lít
12 Vật liệu phụ: 13% Vật liệu chính Mô tả theo yêu cầu Chương V 214,99 lít
13 Máy phun hóa chất: 0.07 ca/1m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 ca
14 Máy bơm nước 0,75W : 0.06 ca/1m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 ca
15 Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 18lít/1m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 383,76 lít
16 Vật liệu phụ: 5% Vật liệu chính Mô tả theo yêu cầu Chương V 19 lít
17 Máy phun hóa chất: 0.05 ca/1m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,4 ca
F HỆ THÔNG PCCC
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy khói quang có dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 10 đầu
2 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 5 đèn
3 Lắp đặt hộp tổ hợ chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 hộp
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 5 nút
5 Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 5 chuông
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 620 m
9 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 590 m
11 Lắp đặt kẹp định vị ống ghen d16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 207 cái
12 Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=16mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 155 cái
13 L/đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=16 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây tín hiệu báo cháy, đường kính d34mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 65 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 160x160x80 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
16 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 5 đèn
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 5 đèn
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 220 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 200 m
21 Lắp đặt kẹp định vị ống ghen d16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 169 cái
22 Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=16mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 55 cái
23 L/đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=16 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 160x160x80 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
25 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,66 100m
26 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,56 100m
27 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,16 100m
28 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
29 Lắp dặt bình chữa cháy khí Co2-MT3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bình
30 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bình
31 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, kết hợp đựng bình, chuông, đèn, nút ấn 1100x600x200mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
32 Lắp đặt cuộn vòi + khớp nối+lăng phun chữa cháy chuyên dụng d50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 TB
33 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
34 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van một chiều mặt bích d65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
38 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
39 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
40 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
41 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
42 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
43 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d100/65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
44 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d65/50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
45 Lắp đặt tê thu thép d50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
46 Lắp đặt tê thép d25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
47 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn,d100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cái
48 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
49 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cái
50 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
51 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
52 Lắp đặt kép thép d50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
53 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
54 Sơn chống rỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,7306 m2
55 Sơn đỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,7306 m2
G MUA SẮM THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1 Bàn Ghế Giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
3 Bảng trượt ngang 2 lớp nguyên khối Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
4 Smart Tivi 75 inch Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
5 Giá treo tivi 75 inch Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
6 Rèm cuộn chống nắng Mô tả theo yêu cầu Chương V 180 m2
7 Hệ thống bảng biểu trong lớp học Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
8 Loa cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 chiếc
9 Tăng âm truyền thanh Mixer Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 chiếc
10 Bộ Micro không dây cầm tay và cài áo Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
11 Phụ kiện: Dây loa, ghen, vít, nở … Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
H MUA SẮM THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CHUYÊN ĐỀ
1 Bàn Ghế Giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
2 Bàn hình thang Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 Cái
3 Ghế phòng chuyên đề Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 Cái
4 Tủ đựng tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
5 Bảng trượt ngang 2 lớp nguyên khối Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
6 Màn hình tương tác thông minh 75" kèm phần mềm hỗ trợ quản lý, giảng dạy kết nối trực tuyến Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
7 Rèm cuộn chống nắng Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 m2
8 Hệ thống bảng biểu trong lớp học Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
9 Loa cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
10 Tăng âm truyền thanh Mixer Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chiếc
11 Bộ Micro không dây cầm tay và cài áo Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
12 Phụ kiện: Dây loa, ghen, vít, nở … Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->