Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị MSTT Thành phố)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị MSTT Thành phố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 23:30:00 đến ngày 2020-09-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,101,612,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 99,1596 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,1222 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,8785 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,8323 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2245 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,0048 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,0048 | tấn |
| 8 | Cọc phục vụ thi công ép âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cọc |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 247,6688 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnbằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 247,6688 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,7669 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 14km | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,7669 | 10 tấn |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,98 | 100m |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm, đất C2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,12 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 228 | mối nối |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,0438 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km tiếp theo , đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9483 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,5367 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132,1449 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,4907 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4296 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,85 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0871 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0168 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5605 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,7188 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8479 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0786 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8658 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,3254 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,2284 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,5576 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3991 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3395 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,3904 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5707 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cho cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3717 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1785 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3341 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6094 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,8044 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3547 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0204 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3547 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,9749 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3577 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,456 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7713 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1315 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1774 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,514 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,42 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,0495 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,0495 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,0495 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,3355 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,296 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1199 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 65 | Nắp bể nước bằng tôn mạ kẽm , có khóa kích thước 600x600 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo phạm vi 14km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1519 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,3532 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8571 | tấn |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,0841 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,2506 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,8886 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6647 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,2505 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,918 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48,2942 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 170,6332 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,6168 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,663 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1487 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5183 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7055 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,217 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,5133 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6648 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4648 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,426 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5123 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3585 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0838 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,9984 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,8462 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 291,4998 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.188,0835 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.588,3838 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột,ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 173,716 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55,3762 | m2 |
| 7 | Trát má cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 122,3112 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,2064 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64,0224 | m2 |
| 10 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.102,9762 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 81,9768 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120,52 | m |
| 13 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 538,224 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.682,267 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.704,4089 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.056,811 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 sẫm màu, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,392 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 600x100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,453 | m2 |
| 19 | Lát đá granit dày 20 màu sẫm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,1251 | m2 |
| 20 | Lát đá granit dày 20 màu sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,97 | m2 |
| 21 | Mũi xẻ bậc rãnh 2x5 chống trơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,9 | 10m |
| 22 | Xây gach không nung xây cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,584 | m3 |
| 23 | Lát đá granit dày 20 màu sáng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,5545 | m2 |
| 24 | Lát đá granit dày 20 màu sẫm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,984 | m2 |
| 25 | Mũi xẻ bậc rãnh 2x5 chống trơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,12 | 10m |
| 26 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,331 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,616 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 331 | kg |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,1887 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 115,38 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.188,7 | kg |
| 32 | Gia công hệ vách | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4487 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện màu ghi đen mờ hệ khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.448,7 | kg |
| 34 | Lắp dựng hệ vách | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 86,94 | m2 |
| 35 | Màng chống thấm bitum | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 126,3807 | m2 |
| 36 | Lớp vữa xi măng mác 75 dốc 1% về ga thu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92,3787 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92,9727 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 306,018 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 78,8703 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,798 | m2 |
| 41 | Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 12 mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,46 | m2 |
| 42 | Đá kim sa nguyên tấm dày 20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,1624 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 87,1984 | m2 |
| 44 | Màng chống thấm bitum | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 154,8368 | m2 |
| 45 | Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 1% về phễu thu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 87,1984 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1348 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1348 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 124,8 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn dày 0.45 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,9245 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80,93 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,2666 | 100m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73,92 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,88 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73,92 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định, kính 6.38 ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,1 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile: Shine, phụ kiện kim khí thanh chốt đa điểm, chốt rời GQ, tay nắm GQ, bản lề 2D, ổ khóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,2 | m2 |
| 57 | Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính dày 10.38ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56,925 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa số bằng sắt vuông 14x14 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,632 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59,4048 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 107,52 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2367 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,653 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5224 | m3 |
| 64 | Lát đá granit bục giảng vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,6295 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cọc |
| 2 | Thanh đồng 25x3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | m |
| 3 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Vật tư và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | gói |
| 6 | Đèn ốp trần D300 bóng led 12W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42 | bộ |
| 7 | Đèn LED TUBE 2x18w Máng phản quang inox hình chữ V+ cả ty treo đèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | bộ |
| 8 | Đèn LED TUBE 1x18w Máng phản quang inox hình chữ V+ cả ty treo đèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Đèn âm trần D120 bóng led 9W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | bộ |
| 10 | Quạt trần 1,4m-80W/220V - Hộp số | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 11 | Quạt thông gió 300x300/35w | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 12 | Công tắc 2 hạt một chiều 10A chìm tường (Gồm 2 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 13 | Công tắc 3 hạt một chiều 10A chìm tường (Gồm 3 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 3 lỗ, đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 14 | Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A chìm tường (Gồm 1 hạt công tắc 10A một chiều, mặt công tắc 1 lỗ, đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 15 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại thường âm tường (gồm ổ cắm đôi 3 chấu 16 A, đế âm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | cái |
| 16 | MCCB 3P-100A, 25KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB 3P-50A, 15KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB 2P, 40A, 10KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 19 | MCB 2P, 20A, 6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 20 | MCB 2P, 10A, 6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đồng hồ AMPE 100/5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 22 | Đồng hồ vôn (0-500)V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 23 | Biến dòng 100/5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Đèn báo pha (Đỏ vàng xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 25 | Chuyển mạch vôn AMPE | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cầu chì (Vỏ + ruột chì 5A) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 27 | Tủ sơn tĩnh điện, kt (1500x800x450)mm2 (kèm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 28 | MCCB 3P-50A, 15KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB 2P, 40A, 10KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 30 | MCB 2P, 20A, 6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB 2P, 10A, 6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện (600x400x150)mm2, sơn tĩnh điện và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 33 | MCCB 3P-50A, 15KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 2P, 40A, 10KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 35 | MCB 2P, 20A, 6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P, 10A, 6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện (600x400x150)mm2, sơn tĩnh điện và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 38 | MCB 2P, 40A, 10KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 39 | MCB 1P, 20A, 6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 40 | MCB 1P, 10A, 6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 41 | RCBO-2P-16A-30MMA(6KA) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 42 | Tủ điện phòng module 10MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | tủ |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 450 | m |
| 45 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7.200 | m |
| 46 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.800 | m |
| 47 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.600 | m |
| 48 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 49 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 450 | m |
| 50 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 800 | m |
| 51 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.400 | m |
| 52 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.600 | m |
| 53 | ống luồn PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.200 | m |
| 54 | ống luồn PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 485 | m |
| 55 | ống luồn PVC D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 56 | ổ cắm mạng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt hạt và hạt đấu) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cáp UTP CAT 6-4P | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 600 | m |
| 58 | ống luồn PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 450 | m |
| 59 | Tủ RACK 10U | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Gương nhà vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,39 | m2 |
| 61 | Mài cạnh thẳng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,78 | m |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 63 | Xí bệt VT18M (PK 2nhấn, nắp rơi thường) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | bộ |
| 64 | Vòi xịt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | bộ |
| 65 | Lavabo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | bộ |
| 66 | Vòi lạnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 68 | Vòi cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 69 | Bồn nước inox 5m3 (ngang) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 70 | Vòi rửa sàn D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Phễu thu sàn inox DN50 (D60) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D50, PN10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40, PN10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 40 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32, PN10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 32 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25, PN10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20, PN10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 20 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 83 | Tê giảm PPR D50-32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 84 | Tê giảm PPR D40-32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê giảm PPR D32-25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 86 | Tê giảm PPR D25-20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | cái |
| 87 | Côn thu PPR D25-20 (Nối giảm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 88 | Côn thu PPR D32-25 (Nối giảm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 89 | Côn thu PPR D40-32 (Nối giảm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 90 | Côn thu PPR D50-40 (Nối giảm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 91 | Cút PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 92 | Cút PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 93 | Cút PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 94 | Cút PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 95 | Cút PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 96 | Cút PPR ren trong D20-1/2'' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | cái |
| 97 | Van PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 98 | Van PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 99 | Van PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 100 | Nối trơn PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 101 | Nối trơn PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - PN6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 -PN10 (trục nước mưa) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 -PN6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 -PN6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 108 | Y U.PVC, D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 109 | Y U.PVC, D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 110 | Y giảm U.PVC D110*60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 111 | Y giảm U.PVC D110*90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 112 | Y giảm U.PVC D90*60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 113 | Côn thu UPVC D60-42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 114 | Cút UPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 115 | Cút UPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 116 | Cút UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 117 | Chếch U.PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | cái |
| 118 | Chếch U.PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 119 | Chếch U.PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 120 | Chếch U.PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 121 | Tê giảm uPVC D110-60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 122 | Tê giảm uPVC D90-60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 123 | Tê giảm uPVC D75-60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 124 | Tê uPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 125 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 126 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 127 | Thông tắc sàn D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 128 | Thông tắc sàn D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 129 | Thỏ D60 (TRAP) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| D | LÁT SÂN - HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất hữu cơ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5138 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,25 | m3 |
| 4 | Lát gạch TEZZATO 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,4052 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000mI | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5741 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km , đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5741 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,4052 | m3 |
| 9 | Đèn pha led 100W/220V - ánh sáng trắng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 11 | Ống PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC - (4x35)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 16 | Lưới báo cáp 500mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HPDE 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 20 | Lưới báo cáp 500mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo , đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn lót đáy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,176 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,68 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,68 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,3104 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0728 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8089 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 34 | Nắp ga bằng compossite | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1552 | m2 |
| E | LỚP HỌC - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 18lít/1m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 351,75 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: 12% Vật liệu chính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,21 | lít |
| 3 | Công đào, lấp : định mức 1công/1m3, | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,91 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất: 0.4 ca/1m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | ca |
| 5 | Đầm : 0.3 ca /1m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | ca |
| 6 | Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 18lít/1m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 614,8 | lít |
| 7 | Vật liệu phụ: 12% Vật liệu chính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73,78 | lít |
| 8 | Công đào, lấp : định mức 1công/1m3, | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48,77 | công |
| 9 | Máy phun hóa chất: 0.4 ca/1m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,39 | ca |
| 10 | Đầm : 0.3 ca /1m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,3 | ca |
| 11 | Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 18lít/1m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.653,78 | lít |
| 12 | Vật liệu phụ: 13% Vật liệu chính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 214,99 | lít |
| 13 | Máy phun hóa chất: 0.07 ca/1m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | ca |
| 14 | Máy bơm nước 0,75W : 0.06 ca/1m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | ca |
| 15 | Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 18lít/1m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 383,76 | lít |
| 16 | Vật liệu phụ: 5% Vật liệu chính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19 | lít |
| 17 | Máy phun hóa chất: 0.05 ca/1m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,4 | ca |
| F | HỆ THÔNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy khói quang có dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt hộp tổ hợ chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 620 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 590 | m |
| 11 | Lắp đặt kẹp định vị ống ghen d16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 207 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=16mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 155 | cái |
| 13 | L/đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=16 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây tín hiệu báo cháy, đường kính d34mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 160x160x80 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt kẹp định vị ống ghen d16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 169 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=16mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | cái |
| 23 | L/đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=16 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 160x160x80 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,66 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,56 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp dặt bình chữa cháy khí Co2-MT3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bình |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bình |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, kết hợp đựng bình, chuông, đèn, nút ấn 1100x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi + khớp nối+lăng phun chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | TB |
| 33 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều mặt bích d65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d100/65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d65/50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu thép d50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép d25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn,d100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép d50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Sơn chống rỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,7306 | m2 |
| 55 | Sơn đỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,7306 | m2 |
| G | MUA SẮM THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn Ghế Giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Cái |
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớp nguyên khối | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Cái |
| 4 | Smart Tivi 75 inch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Cái |
| 5 | Giá treo tivi 75 inch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Cái |
| 6 | Rèm cuộn chống nắng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180 | m2 |
| 7 | Hệ thống bảng biểu trong lớp học | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Loa cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | chiếc |
| 9 | Tăng âm truyền thanh Mixer | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | chiếc |
| 10 | Bộ Micro không dây cầm tay và cài áo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện: Dây loa, ghen, vít, nở … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Bộ |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CHUYÊN ĐỀ | |||
| 1 | Bàn Ghế Giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bàn hình thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | Cái |
| 3 | Ghế phòng chuyên đề | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | Cái |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bảng trượt ngang 2 lớp nguyên khối | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Màn hình tương tác thông minh 75" kèm phần mềm hỗ trợ quản lý, giảng dạy kết nối trực tuyến | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Rèm cuộn chống nắng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | m2 |
| 8 | Hệ thống bảng biểu trong lớp học | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Loa cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Tăng âm truyền thanh Mixer | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Bộ Micro không dây cầm tay và cài áo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện: Dây loa, ghen, vít, nở … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi