Gói thầu: Gói thầu số 01: Di chuyển, hạ ngầm đường điện 22kV, 35kV phục vụ GPMB dự án Đường trung tâm thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Di chuyển, hạ ngầm đường điện 22kV, 35kV phục vụ GPMB dự án Đường trung tâm thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã Đông Triều |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 11:56:00 đến ngày 2020-09-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,064,364,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.20-190-11kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mối nối |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.16-190-11kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 mối nối |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.16-190-13kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 mối nối |
| C | Móng cột MK-20 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,051 | m3 |
| 2 | SXLD Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,468 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0s,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,107 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,944 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,944 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,944 | m3 |
| D | Móng cột MK-16 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,696 | m3 |
| 2 | SXLD Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,988 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,876 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | m3 |
| E | Tiếp địa R4C | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | Kg |
| 3 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà hãm XH2-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà hãm XH2-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà XHK3-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà lệch XL-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tay thao tác DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà dao cách ly + sứ trung gian 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà dao cách ly + sứ trung gian 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu cáp + chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu cáp + chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt gông cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt gông cột BTLT 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Sứ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Sứ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi polymer-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi polymer-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Dây compusit buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Dây |
| 27 | Dây compusit buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Dây |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 29 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 30 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 31 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 32 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và kéo rải dây AC-70/11/XLPE/HDPE-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 34 | Rải căng dây, tiết diện dây <= 120mm2 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716 | m |
| 35 | Rải căng dây, tiết diện dây <= 185mm2 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,98 | m |
| 36 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,06 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,34 | m3 |
| 3 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,5 | m2 |
| 4 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,42 | m3 |
| 5 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.678 | Viên |
| G | Tấm đan loại 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,994 | m3 |
| 2 | SXLD Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,08 | m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,4 | Kg |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cái |
| H | Tấm đan loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 2 | SXLD Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Kg |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| I | Tấm đan bê tông loại 3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | m3 |
| 2 | SXLD Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,242 | m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,15 | Kg |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,131 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,266 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,266 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,266 | m3 |
| J | Rãnh khoan qua đường đặt ống HDPE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,272 | m3 |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,272 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.602 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m |
| 8 | Cung cấp và làm đầu cáp 3 pha ngoài trời 3x240mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và làm đầu cáp 3 pha ngoài trời 3x240mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| K | Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầm loại 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,674 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | m3 |
| 3 | SXLD Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0296 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 7 | SXLS Cốt thép bê tông, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,791 | Kg |
| 8 | Thép viền miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,2 | Kg |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| L | Hố ga kỹ thuật kéo cáp loại 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,444 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8003 | m3 |
| 3 | SXLD Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2032 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bê tông, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,26 | Kg |
| 8 | Thép viền miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,02 | Kg |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,641 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,803 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,803 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,803 | m3 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 15 | Biển tên báo đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| M | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 pha |
| N | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐIỆN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bát |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 sợi, 1 ruột |
| O | THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Thu hồi xà thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi dây bằng thủ công, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 863,5 | m |
| 6 | Thu hồi dây bằng thủ công, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 7 | Thay dây bằng thủ công, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.096 | m |
| 8 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Chuỗi sứ |
| 9 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | sứ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi