Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918435-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200918334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 10:15:00 đến ngày 2020-09-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,601,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Đào bê tông nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 3,7708 100m3
2 Đào bê tông nền đường bằng thủ công (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 41,898 1m3
3 Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 4,1898 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 22,5291 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 250,32 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 8,8016 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 16,2307 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 20,4908 100m3
9 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2.663,804 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 8,4624 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 7,5332 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 40,8533 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 40,8533 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19) bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 6,7898 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C19) từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 6,7898 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C19) từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 6,7898 100tấn
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 22,73 m3
C Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 26,99 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 63,8 m2
D HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
E Lát gạch nền hè:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 214,16 m3
2 Lát gạch Terrazzo giả đá Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2.141,59 m2
F Bó vỉa (KT 21x30):
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 18,77 m3
2 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,0726 100m2
3 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 26,71 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 3,7861 100m2
5 Lót vữa bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 160,88 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 536,28 1cấu kiện
G Bó vỉa (KT 20x30):
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 8,01 m3
2 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,6405 100m2
3 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 19,22 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,3058 100m2
5 Lót vữa bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 64,05 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 320 1cấu kiện
H Đan rãnh:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 24,44 m3
2 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 12,22 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,3037 100m2
4 Lót vữa đan rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 244,45 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1.629 cái
I Bồn cây:
1 Đào móng bồn cây bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 14,02 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,1402 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,88 m3
4 Xây tường bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5,38 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 26,21 m2
6 Đắp đất màu trồng cây Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5,84 m3
7 Trồng cây xanh, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 24 cây
J Bó hè:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 11,67 m3
2 Xây tường bó gáy hè thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 12,83 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 61,1 m2
K HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
L Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,44 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố ga Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,8587 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,0515 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,4164 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,404 tấn
6 Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 6,49 m3
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,63 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 20 cái
M Rãnh BTCT B400:
1 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 25,039 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,2535 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng rãnh Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 125,97 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,2442 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 22,82 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 12,9802 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,2518 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 4,6153 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 6,8134 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 67,64 m3
11 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 26,08 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,41 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 326 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 326 cái
N Hố ga BTCT B1200:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5,4 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,1297 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,2886 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,795 tấn
6 Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 28,03 m3
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 8,01 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Mua nắp ga bằng gang (khung vuông dương nắp tròn 1000x1000 tải trọng 25 tấn) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp gang bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,1176 tấn
O Cống hộp BxH B2000x1900:
1 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 97,693 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 8,7924 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng cống Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 203,49 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 7,7344 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 79,13 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 158,26 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,256 100m2
8 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 516,84 m3
9 Ván khuôn thép cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 53,5056 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 54,8841 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 8,2237 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện cống hộp đúc sẵn bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 314 cái
13 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 4,71 m3
14 Xây mối nối cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 33,6 m3
P Hố ga xây:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,76 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 4,13 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,0996 100m2
4 Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 14,39 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 49,14 m2
6 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 8,1 m2
7 Bê tông đầu tường hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,09 m3
8 Ván khuôn bê tông đầu tường Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,1324 100m2
9 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,21 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 20 cái
Q Cống xây B400:
1 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 28,6 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,574 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 25,03 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 37,55 m3
5 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,6474 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 58,4 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 280,54 m2
8 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 86,32 m2
9 Đắp đất hoàn trả móng rãnh Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 64,58 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,2142 100m3
11 Bê tông đầu tường cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 14,24 m3
12 Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,7264 100m2
13 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 12,95 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,7553 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,133 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 269,75 cái
R Cống qua đường D600:
1 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,645 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,238 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng cống Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 11,82 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,1463 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 3,44 m3
6 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 80 cái
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 80 cái
8 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 42 cái
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 42 cái
10 Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,12 m3
11 Ván khuôn chèn khe Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,0517 100m2
12 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,84 m3
S Cửa thu:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,2 m3
2 Ván khuôn móng cửa thu Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,0449 100m2
3 Vữa XM lót cửa thu mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,09 m3
4 Xây tường cửa thu bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,43 m2
6 Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,59 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,4949 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,1589 tấn
9 Bê tông tấm đan T1, T3 bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,27 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T1, T3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,0239 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1, T3 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,0252 tấn
12 Bê tông tấm đan T2 bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,28 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,0274 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,0112 tấn
15 Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,98 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,134 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,0555 tấn
18 Gia công lưới chắn rác Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,2057 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 18 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 36 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 30 cái
T Cống qua đường BxH 2.0x1.5m:
1 Xây cửa cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 18,16 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5,06 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5,1 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,0404 100m2
5 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 16,7 m3
6 Ván khuôn thép cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,6984 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,7478 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,2881 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông cống hộp đúc sẵn bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 11 cái
10 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,15 m3
11 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,03 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 67,32 m2
13 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 4,953 1m3
14 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,4458 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,1651 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,3302 100m3
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 22,8444 100m
U HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,56 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,0624 100m3
3 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2,6 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 6 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt khung móng Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5 1 bộ
9 Cắt khe đường, khe 2x4 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 3 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,9 m3
11 Đào đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 9,5704 1m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,3828 100m3
13 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 18,2 m3
14 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 22,204 m3
15 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,9329 100m
16 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,9936 100m
17 Rải tiếp địa M10 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,9936 100m
18 Lắp đặt ống thép qua đường - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
19 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1,6545 1000 viên
20 Mua gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1.654,5455 viên
21 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,728 100m2
22 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 72,8 m2
23 Đắp đất rãnh cáp trên nền hè Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 26,052 m3
24 Đắp cấp phối đá dăm rãnh cáp qua đường hiện trạng Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 3,6 m3
25 Mua VL cấp phối đá dăm Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 4,824 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,9 m3
27 Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5 1 cột
28 Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5 1 cần đèn
29 Lắp bộ đèn Led 100w chiếu sáng đường phố (KT 522x318x132) Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5 bộ
30 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 10 1 đầu cáp
31 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5 bảng
32 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5 cửa
33 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 0,525 100m
34 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 20 1 đầu cáp
35 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 2 cuộn
36 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 5 cột
37 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 66 cái
38 Ca xe vận chuyển vật tư về công trình Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1 ca
39 Ca xe vận chuyển đất thừa Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1 ca
40 Nhân công dọn vệ sinh công trình Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->