Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 10:15:00 đến ngày 2020-09-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,601,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào bê tông nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,7708 | 100m3 |
| 2 | Đào bê tông nền đường bằng thủ công (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 41,898 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,1898 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 22,5291 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 250,32 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,8016 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16,2307 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20,4908 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2.663,804 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,4624 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,5332 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 40,8533 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 40,8533 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19) bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,7898 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C19) từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,7898 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C19) từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,7898 | 100tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 22,73 | m3 |
| C | Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 26,99 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 63,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| E | Lát gạch nền hè: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 214,16 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo giả đá | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2.141,59 | m2 |
| F | Bó vỉa (KT 21x30): | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0726 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 26,71 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,7861 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 160,88 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 536,28 | 1cấu kiện |
| G | Bó vỉa (KT 20x30): | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,6405 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 19,22 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,3058 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 64,05 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 320 | 1cấu kiện |
| H | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,22 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,3037 | 100m2 |
| 4 | Lót vữa đan rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 244,45 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.629 | cái |
| I | Bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,02 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1402 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 4 | Xây tường bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,38 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 26,21 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,84 | m3 |
| 7 | Trồng cây xanh, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| J | Bó hè: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,67 | m3 |
| 2 | Xây tường bó gáy hè thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,83 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 61,1 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,8587 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0515 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4164 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,49 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| M | Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 25,039 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,2535 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 125,97 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2442 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 22,82 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,9802 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2518 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,6153 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,8134 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 67,64 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 26,08 | m3 |
| 12 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 326 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 326 | cái |
| N | Hố ga BTCT B1200: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,1297 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,2886 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,795 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 28,03 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,01 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Mua nắp ga bằng gang (khung vuông dương nắp tròn 1000x1000 tải trọng 25 tấn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp gang bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1176 | tấn |
| O | Cống hộp BxH B2000x1900: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 97,693 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,7924 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng cống | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 203,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,7344 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 79,13 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 158,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,256 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 516,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 53,5056 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 54,8841 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,2237 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện cống hộp đúc sẵn bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 314 | cái |
| 13 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,71 | m3 |
| 14 | Xây mối nối cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m3 |
| P | Hố ga xây: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0996 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,39 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 49,14 | m2 |
| 6 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 7 | Bê tông đầu tường hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đầu tường | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1324 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| Q | Cống xây B400: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 28,6 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,574 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 25,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 37,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,6474 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 58,4 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 280,54 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 86,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 64,58 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,2142 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đầu tường cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,7264 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,95 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7553 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,133 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 269,75 | cái |
| R | Cống qua đường D600: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,645 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng cống | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1463 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m3 |
| 6 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 8 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 10 | Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chèn khe | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0517 | 100m2 |
| 12 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| S | Cửa thu: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0449 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM lót cửa thu mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 4 | Xây tường cửa thu bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,43 | m2 |
| 6 | Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4949 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1589 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan T1, T3 bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T1, T3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0239 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1, T3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan T2 bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0274 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 15 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0555 | tấn |
| 18 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2057 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| T | Cống qua đường BxH 2.0x1.5m: | |||
| 1 | Xây cửa cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,16 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0404 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,6984 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,7478 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2881 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông cống hộp đúc sẵn bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 11 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,03 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 67,32 | m2 |
| 13 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,953 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4458 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1651 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3302 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 22,8444 | 100m |
| U | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,56 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 9 | Cắt khe đường, khe 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 11 | Đào đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,5704 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3828 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m3 |
| 14 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 22,204 | m3 |
| 15 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,9329 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,9936 | 100m |
| 17 | Rải tiếp địa M10 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,9936 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép qua đường - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,6545 | 1000 viên |
| 20 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.654,5455 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,728 | 100m2 |
| 22 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 72,8 | m2 |
| 23 | Đắp đất rãnh cáp trên nền hè | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 26,052 | m3 |
| 24 | Đắp cấp phối đá dăm rãnh cáp qua đường hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 25 | Mua VL cấp phối đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,824 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cột |
| 28 | Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cần đèn |
| 29 | Lắp bộ đèn Led 100w chiếu sáng đường phố (KT 522x318x132) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 32 | Lắp của cột | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cửa |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | 1 đầu cáp |
| 35 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 36 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 37 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 38 | Ca xe vận chuyển vật tư về công trình | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 39 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 40 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi