Gói thầu: Số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới theo quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, ngân sách xã và các nguồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 20:25:00 đến ngày 2020-09-24 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,334,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 TỪ TRẠM Y TẾ XÃ ĐI ĐỒNG SÓT | |||
| 1 | Đào bùn đăc + Vét hữu cơ bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,0605 | m3 |
| 2 | Vét bùn + Vét hữu cơ bằng máy (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2315 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thi công mương bằng thủ công (5%), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5055 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công mương bằng máy đào (95%), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6121 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.851,406 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1956 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,27 | m3 |
| 9 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050,12 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1002 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,02 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,63 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.109,36 | m2 |
| 14 | Láng đáy mương, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,59 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,23 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7565 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9004 | tấn |
| 19 | Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m3 |
| 20 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | cái |
| 21 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm 10CV (Tạm tính 30 Ca bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 23 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,17 | m2 |
| 28 | Láng đáy mương, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 29 | Gỗ nhóm IV làm cửa khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Bê tông thành bên, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 37 | Tấm composite thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 38 | Cụm van khóa + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 3m, đk ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 41 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 42 | Láng nền bãi đúc dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| B | TUYẾN 2 BÊN HỮU TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào bùn đăc + Vét hữu cơ bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9245 | m3 |
| 2 | Vét bùn + Vét hữu cơ bằng máy (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4557 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5849 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,652 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8332 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m3 |
| 7 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,4 | m2 |
| 12 | Láng đáy mương, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 19 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm 10CV (Tạm tính 10 ca bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 20 | Bê tông thành bên, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Tấm composite thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 23 | Cụm van khóa + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 3m, đk ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| C | TUYẾN 3 BÊN TẢ TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào bùn đăc + Vét hữu cơ bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Vét bùn + Vét hữu cơ bằng máy (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thi công mương bằng thủ công (5%), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công mương bằng máy đào (95%), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,886 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1096 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m3 |
| 9 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,4 | m2 |
| 14 | Láng đáy mương, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 19 | Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 21 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm 10CV (Tạm tính 10 ca bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 22 | Bê tông thành bên, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 24 | Tấm composite thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 25 | Cụm van khóa + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 3m, đk ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi