Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 11:31:00 đến ngày 2020-09-25 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,744,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí gián tiếp khác (đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công) | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường (đất cấp 1 – đào bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển, đắp sỏi đỏ (ĐC3), độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.939,55 | m3 |
| 3 | Vá mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 4 | Vá mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.287,79 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 7 | Diện tích bê tông nhựa C12.5 các đoạn thảm bù vênh và vuốt nối theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.632,29 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,5 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 7,5244 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.632,29 | m2 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cọc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt: trụ đỡ, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Sơn phân làn (sơn dẻo nhiệt) dày 2mm (có sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,725 | m2 |
| 5 | Sơn phân làn (sơn dẻo nhiệt) dày 3mm (có sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 6 | Sơn phân làn (sơn dẻo nhiệt) dày 3mm (không có sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi