Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn hỗ trợ Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới, Giảm nghèo bền vững; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 09:47:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,944,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,317 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,823 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,469 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,861 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,638 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,072 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,226 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,091 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,093 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,805 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,164 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,201 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,291 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,244 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,772 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,545 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,326 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,711 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,281 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,421 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,183 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,641 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,857 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,284 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,93 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,281 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 5,352 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,371 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,543 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,944 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,394 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,746 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 113,25 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,581 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,106 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,124 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,754 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,754 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 79,258 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp chống nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,587 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,807 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,275 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 469,039 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,132 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,168 | m2 |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,252 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 169,493 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 98,703 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,459 | m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,485 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 439,488 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 641,467 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 232,397 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 85,362 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 88,047 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 238,75 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 553,046 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 759,932 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.502,166 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 288 | m |
| 65 | Kẻ chữ "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người" | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | công |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 4,775 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của HSTK | 2,589 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,077 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,121 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,286 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,807 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,792 | m2 |
| 79 | Tay vịn Inox và lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 10,98 | m |
| 80 | Lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 27,26 | m |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,6 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 28,6 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,466 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,263 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,36 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở hất kết hợp vách kính, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 45,6 | m2 |
| 87 | Cửa sổ khung nhôm kính 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 29,04 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,63 | m2 |
| 90 | Vách nhôm kính, ô thoáng, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 12,18 | m2 |
| 91 | Vách nhôm kính ô thoáng, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,05 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 78,63 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 19,23 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 59,842 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 59,842 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 59,842 | m2 |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 104 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 106 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 730 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x2,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 450 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 210 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm, 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, 2x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, 1x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2, 2x16 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (ốp sứ chân) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,62 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, cút 25x20 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt nút xoáy nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 141 | Băng dính cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cuộn |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt kép nhựa miệng bát, đường kính kép 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt kép nhựa miệng bát, đường kính kép 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt mũ chụp nhựa miệng bát, đường kính mũ chụp 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,85 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 160 | Keo dính ống | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | tuýp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,157 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,178 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,218 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,461 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,492 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,024 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,367 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,087 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,253 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,65 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,65 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,206 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,771 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,742 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,316 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,053 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,251 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,847 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,432 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,444 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,424 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,546 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,653 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,805 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,158 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,147 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,216 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,218 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,218 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,669 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,323 | 100m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,267 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 34,929 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,876 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,953 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,463 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,04 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,285 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,074 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,6 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 102,463 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 175,999 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,166 | 100m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,68 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm kính 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,12 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,186 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,567 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,46 | m2 |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 73 | Hộp at 2 modul | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 165 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x2,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 135 | m |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, cút 25x20 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt nút xoáy nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 98 | Băng dính cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cuộn |
| 99 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 105 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt kép nhựa miệng bát, đường kính kép 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép nhựa miệng bát, đường kính kép 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt kép nhựa miệng bát, đường kính kép 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt mũ chụp nhựa miệng bát, đường kính mũ chụp 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | 100m |
| 119 | Keo dính ống | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | tuýp |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,465 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,934 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,255 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,527 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,888 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,099 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,198 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,876 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,723 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,809 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,143 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,907 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 397,746 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,444 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 159,672 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 573,862 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,4 | m |
| 23 | Rào bê tông vát nghiêng luồn tròn | Theo yêu cầu của HSTK | 48,525 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 127,058 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,143 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,33 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,33 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cổng phụ (khóa, bản lề, chốt) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cổng chính (khóa, bản lề, chốt) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Bảng hiệu "Khu C - Trường Tiểu học Kỳ Phú", khung thép hộp 20x20x1 bọc Aluminum, cắt chữ Aluminum mà vàng cam, chữ cao 25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG, SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,167 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp san nền | Theo yêu cầu của HSTK | 1.261,871 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt sân, chiều dày mặt sân <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,6 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 19,409 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,065 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,129 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,244 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,244 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,686 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,863 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,84 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,923 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cấu kiện |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 49,12 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | đoạn ống |
| 19 | Đế cống D400 | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,678 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,559 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,184 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,242 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,083 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,366 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,384 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,662 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,662 | m2 |
| 31 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,222 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,312 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,755 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,426 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,059 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,377 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,223 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,938 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,7 | m2 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,727 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,568 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,134 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,099 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cấu kiện |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,074 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,148 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 295,918 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,48 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 81,203 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 159,371 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 2,406 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi