Gói thầu: Gói thầu A1: Thi công xây dựng Trường THPT Tô Văn Ơn, Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi, Trường THPT Hoàng Văn Thụ (cơ sở 2), Trường PT DTNT tỉnh Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937359-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu A1: Thi công xây dựng Trường THPT Tô Văn Ơn, Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi, Trường THPT Hoàng Văn Thụ (cơ sở 2), Trường PT DTNT tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200918296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 18:41:00 đến ngày 2020-09-21 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,543,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Sửa chữa, cải tạo khối nhà đa năng - Trường THPT Tô Văn Ơn
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo BVTK 360,591 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo BVTK 0,589 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo BVTK 4,877 tấn
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK 55,281 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo BVTK 446,98 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo BVTK 518,6 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo BVTK 209,355 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo BVTK 10,126 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 24,96 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK 63,36 m2
11 Đục nhám mặt bê tông Theo BVTK 144,5 m2
12 Lợp mái ngói 17v/m2 Theo BVTK 72,118 1m2
13 Lợp mái ngói 17v/m2 Theo BVTK 288,473 1m2
14 Gia công xà gồ thép Theo BVTK 5,104 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 5,122 tấn
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 650,001 1m2
17 Sửa cửa đi, cửa sổ (tận dụng cửa cũ để sửa) Theo BVTK 6 bộ
18 Cửa đi, cửa sổ khung sắt kính trắng 8ly (kính 330.000/1m2) Theo BVTK 24,96 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 24,96 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTK 10,126 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo BVTK 50,69 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo BVTK 93,81 1m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo BVTK 144,5 1m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo BVTK 193,116 1m2
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo BVTK 41,871 1m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 656,335 1m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 518,6 1m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTK 2,164 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTK 10,82 m3
B HM: Cải tạo khối nhà lớp học 12 phòng (03 tầng) - Trường THPT Hoàng Văn Thụ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo BVTK 264,64 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo BVTK 1,44 m3
3 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo BVTK 0,95 tấn
4 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo BVTK 0,95 tấn
5 Lợp mái tôn màu dày 0.5mm Theo BVTK 2,646 100m2
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo BVTK 63,12 m
7 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo BVTK 2,525 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 2,525 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 12,625 m3
10 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,42 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 28,404 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK 147,04 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK 147,04 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo BVTK 67,07 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 134,14 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 67,07 m2
17 Tháo dỡ trần Theo BVTK 253,6 m2
18 Trần nhựa luồn khe khung nhôm kẽm (đóng ô vuông 600x600 bằng nẹp nhựa ) Theo BVTK 253,6 m2
19 Vệ sinh, bảo dưởng sơn lại quạt trần Theo BVTK 24 bộ
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 40,072 m2
21 Sửa chữa cánh cửa đi pa nô chóp gỗ Theo BVTK 14,872 m2
22 Sửa chữa cánh cửa sổ pa nô gỗ Theo BVTK 25,2 m2
23 Lắp dựng cánh cửa vào khuôn Theo BVTK 40,072 m2
24 Thay mới 50% bản lề cửa Theo BVTK 188,5 cái
25 Thay mới 50% chốt cửa Theo BVTK 128 cái
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo BVTK 247,849 m2
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 327,993 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK 41,58 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 41,58 m2
30 Vệ sinh cột, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 701,085 m2
31 Vệ sinh tường ngoài nhà Theo BVTK 961,8 m2
32 Vệ sinh cột, dầm, trần trong nhà Theo BVTK 584,83 m2
33 Vệ sinh tường trong nhà Theo BVTK 1.472,02 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 73,601 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,09 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.662,885 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 2.056,85 m2
38 Đánh bóng bậc cấp Theo BVTK 95,46 m2
39 Lan can STK ( cả thanh chống) sơn tĩnh điện Theo BVTK 14,92 m2
40 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 14,92 m2
41 Quạt đảo trần Theo BVTK 1 cái
42 Quạt treo tường Theo BVTK 6 cái
43 Di dời quạt xoay Theo BVTK 3 cái
44 Di dời quạt treo tường Theo BVTK 16 cái
45 Di dời quạt treo trần Theo BVTK 8 cái
46 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 20 bộ
47 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 1x18-0.6m-220V Theo BVTK 24 bộ
48 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng philip 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 24 bộ
49 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 2x36-1.2m-220V Theo BVTK 62 bộ
50 Quạt trần + ty treo quạt +hộp số Theo BVTK 8 cái
51 Mặt 1: gồm 1 dimer 700VA ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) Theo BVTK 8 cái
52 Mặt 2: gồm 2 dimer 700VA ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) Theo BVTK 13 cái
53 Mặt 3: gồm 3 dimer 700VA ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) Theo BVTK 2 cái
54 Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 16A-220V ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) Theo BVTK 5 cái
55 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) Theo BVTK 4 cái
56 Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) Theo BVTK 24 cái
57 Mặt 2 gồm 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều 16A-220V ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) Theo BVTK 3 cái
58 Mặt 1 gồm 1 công tắc 2 chiều 16A-220V ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) Theo BVTK 1 cái
59 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V Theo BVTK 60 cái
60 CB đen ngầm tường 15A Theo BVTK 12 cái
61 CB đen ngầm tường 10A Theo BVTK 12 cái
62 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 3.300 m
63 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 1.600 m
64 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo BVTK 600 m
65 Ống PVC luồn dây D25 Theo BVTK 134 m
66 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 1.126 m
67 Vật tư phụ Theo BVTK 1
C HM: Cải tạo khối nhà hiệu bộ & nhà lớp học (2 tầng) - Trường PT DTNT Tỉnh
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo BVTK 980,836 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo BVTK 19,536 m3
3 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo BVTK 12,582 tấn
4 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo BVTK 12,582 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK 1.356,207 m2
6 Lợp mái ngói 22v/m2 Theo BVTK 490,418 1m2
7 Lợp lại mái ngói cũ tận dụng 50% Theo BVTK 490,418 1m2
8 Thay mới ngói nóc Theo BVTK 118,23 viên
9 Tháo dỡ trần Theo BVTK 639,225 m2
10 Trần nhựa luồn khe khung nhôm kẽm (đóng ô vuông 600x600 bằng nẹp nhựa ) Theo BVTK 639,225 m2
11 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo BVTK 19,617 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 19,617 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 98,085 m3
14 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo BVTK 64 bộ
15 Vệ sinh bảo dưỡng, sơn lại quạt trần Theo BVTK 30 cái
16 Công tắc 1 chiều 5A Theo BVTK 35 cái
17 Ổ cắm điện 5A Theo BVTK 16 cái
18 Cầu chì 5A Theo BVTK 27 cái
19 Bảng điện 150x100 Theo BVTK 21 cái
20 Bảng điện 100x230 Theo BVTK 2 cái
21 Bảng điện 210x310 Theo BVTK 7 cái
22 Bảng điện 400x300 Theo BVTK 4 cái
23 Dây điện ruột đồng PVC 26/10 Theo BVTK 417 m
24 Dây điện ruột đồng PVC 12/10 Theo BVTK 1.196 m
25 Ống nhựa luồn dây Theo BVTK 663,5 m
D HM: Sửa chữa, cải tạo sân bê tông + hệ thống thoát nước - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo BVTK 190 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo BVTK 85,95 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo BVTK 1,76 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK 95,55 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 26,25 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1.218 m2
7 Kẻ roan nền sân bê tông Theo BVTK 955,5 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,539 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 5,079 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo BVTK 1,005 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,301 100m3
12 Tận đụng đất thừa đắp tôn nền sân nhà xe Theo BVTK 16,85 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 7,456 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,44 m3
15 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,916 m3
16 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,328 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,832 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,102 100m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 119,54 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,28 m2
21 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,28 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,422 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,226 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo BVTK 0,366 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo BVTK 0,022 tấn
26 Thép L50x50 Theo BVTK 389 kg
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 147 cái
28 Ống nhựa PVC DN27 Theo BVTK 1,034 100m
29 Cống nhựa DN220 Theo BVTK 0,054 100m
30 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo BVTK 13,5 m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 27 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …quét 2 lớp Theo BVTK 27 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,24 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo BVTK 19,38 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 19,38 m2
36 Kiểm tra vệ sinh 2 ống thoát nước mái vị trí trục 5, 7 khối nhà hành chính Theo BVTK 1 công
37 Cầu chắn rác inox D90 Theo BVTK 2 cái
38 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo BVTK 91,78 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 91,78 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 458,9 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,336 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,112 100m3
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 7,038 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 3,354 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 4,8 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,375 100m2
47 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,024 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,177 100m3
49 Tận dụng đất đào đắp nền Theo BVTK 9,856 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 9,856 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK 3,39 m3
52 Sản xuất cột bằng thép hình Theo BVTK 0,708 tấn
53 Lắp dựng cột thép các loại Theo BVTK 0,708 tấn
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo BVTK 0,19 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo BVTK 0,19 tấn
56 Gia công xà gồ thép Theo BVTK 0,757 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 0,757 tấn
58 Bu lông M16 L = 600 Theo BVTK 128 cái
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTK 1,473 100m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 117,52 m2
61 Lăn bu sôc nền Theo BVTK 117,52 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 102,299 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->