Gói thầu: Gói thầu A1: Thi công xây dựng Trường THPT Tô Văn Ơn, Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi, Trường THPT Hoàng Văn Thụ (cơ sở 2), Trường PT DTNT tỉnh Khánh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu A1: Thi công xây dựng Trường THPT Tô Văn Ơn, Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi, Trường THPT Hoàng Văn Thụ (cơ sở 2), Trường PT DTNT tỉnh Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 18:41:00 đến ngày 2020-09-21 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Sửa chữa, cải tạo khối nhà đa năng - Trường THPT Tô Văn Ơn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo BVTK | 360,591 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo BVTK | 0,589 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK | 4,877 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 55,281 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 446,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 518,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 209,355 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BVTK | 10,126 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 24,96 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 63,36 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 144,5 | m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 17v/m2 | Theo BVTK | 72,118 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 17v/m2 | Theo BVTK | 288,473 | 1m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 5,104 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 5,122 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 650,001 | 1m2 |
| 17 | Sửa cửa đi, cửa sổ (tận dụng cửa cũ để sửa) | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 18 | Cửa đi, cửa sổ khung sắt kính trắng 8ly (kính 330.000/1m2) | Theo BVTK | 24,96 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 24,96 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 10,126 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 50,69 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 93,81 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 144,5 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 193,116 | 1m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTK | 41,871 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 656,335 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 518,6 | 1m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 2,164 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 10,82 | m3 |
| B | HM: Cải tạo khối nhà lớp học 12 phòng (03 tầng) - Trường THPT Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 264,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo BVTK | 0,95 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo BVTK | 0,95 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn màu dày 0.5mm | Theo BVTK | 2,646 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo BVTK | 63,12 | m |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTK | 2,525 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 2,525 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 12,625 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,42 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 28,404 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 147,04 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 147,04 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK | 67,07 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 134,14 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 67,07 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 253,6 | m2 |
| 18 | Trần nhựa luồn khe khung nhôm kẽm (đóng ô vuông 600x600 bằng nẹp nhựa ) | Theo BVTK | 253,6 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, bảo dưởng sơn lại quạt trần | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 40,072 | m2 |
| 21 | Sửa chữa cánh cửa đi pa nô chóp gỗ | Theo BVTK | 14,872 | m2 |
| 22 | Sửa chữa cánh cửa sổ pa nô gỗ | Theo BVTK | 25,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cánh cửa vào khuôn | Theo BVTK | 40,072 | m2 |
| 24 | Thay mới 50% bản lề cửa | Theo BVTK | 188,5 | cái |
| 25 | Thay mới 50% chốt cửa | Theo BVTK | 128 | cái |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK | 247,849 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 327,993 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 41,58 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 41,58 | m2 |
| 30 | Vệ sinh cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 701,085 | m2 |
| 31 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo BVTK | 961,8 | m2 |
| 32 | Vệ sinh cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 584,83 | m2 |
| 33 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo BVTK | 1.472,02 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 73,601 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 48,09 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.662,885 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.056,85 | m2 |
| 38 | Đánh bóng bậc cấp | Theo BVTK | 95,46 | m2 |
| 39 | Lan can STK ( cả thanh chống) sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 14,92 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 14,92 | m2 |
| 41 | Quạt đảo trần | Theo BVTK | 1 | cái |
| 42 | Quạt treo tường | Theo BVTK | 6 | cái |
| 43 | Di dời quạt xoay | Theo BVTK | 3 | cái |
| 44 | Di dời quạt treo tường | Theo BVTK | 16 | cái |
| 45 | Di dời quạt treo trần | Theo BVTK | 8 | cái |
| 46 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 1x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 47 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 1x18-0.6m-220V | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 48 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng philip 1x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 49 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng philip 2x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 62 | bộ |
| 50 | Quạt trần + ty treo quạt +hộp số | Theo BVTK | 8 | cái |
| 51 | Mặt 1: gồm 1 dimer 700VA ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 52 | Mặt 2: gồm 2 dimer 700VA ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) | Theo BVTK | 13 | cái |
| 53 | Mặt 3: gồm 3 dimer 700VA ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 54 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 16A-220V ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) | Theo BVTK | 5 | cái |
| 55 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 56 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) | Theo BVTK | 24 | cái |
| 57 | Mặt 2 gồm 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều 16A-220V ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 58 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 2 chiều 16A-220V ( gồm hộp, cùm, mặt nạ: loại lắp nổi trên tường ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 59 | ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V | Theo BVTK | 60 | cái |
| 60 | CB đen ngầm tường 15A | Theo BVTK | 12 | cái |
| 61 | CB đen ngầm tường 10A | Theo BVTK | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 3.300 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo BVTK | 1.600 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 65 | Ống PVC luồn dây D25 | Theo BVTK | 134 | m |
| 66 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo BVTK | 1.126 | m |
| 67 | Vật tư phụ | Theo BVTK | 1 | lô |
| C | HM: Cải tạo khối nhà hiệu bộ & nhà lớp học (2 tầng) - Trường PT DTNT Tỉnh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 980,836 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 19,536 | m3 |
| 3 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo BVTK | 12,582 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo BVTK | 12,582 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 1.356,207 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo BVTK | 490,418 | 1m2 |
| 7 | Lợp lại mái ngói cũ tận dụng 50% | Theo BVTK | 490,418 | 1m2 |
| 8 | Thay mới ngói nóc | Theo BVTK | 118,23 | viên |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 639,225 | m2 |
| 10 | Trần nhựa luồn khe khung nhôm kẽm (đóng ô vuông 600x600 bằng nẹp nhựa ) | Theo BVTK | 639,225 | m2 |
| 11 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTK | 19,617 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 19,617 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 98,085 | m3 |
| 14 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 64 | bộ |
| 15 | Vệ sinh bảo dưỡng, sơn lại quạt trần | Theo BVTK | 30 | cái |
| 16 | Công tắc 1 chiều 5A | Theo BVTK | 35 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện 5A | Theo BVTK | 16 | cái |
| 18 | Cầu chì 5A | Theo BVTK | 27 | cái |
| 19 | Bảng điện 150x100 | Theo BVTK | 21 | cái |
| 20 | Bảng điện 100x230 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 21 | Bảng điện 210x310 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 22 | Bảng điện 400x300 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 23 | Dây điện ruột đồng PVC 26/10 | Theo BVTK | 417 | m |
| 24 | Dây điện ruột đồng PVC 12/10 | Theo BVTK | 1.196 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây | Theo BVTK | 663,5 | m |
| D | HM: Sửa chữa, cải tạo sân bê tông + hệ thống thoát nước - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK | 190 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo BVTK | 85,95 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo BVTK | 1,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 95,55 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 26,25 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.218 | m2 |
| 7 | Kẻ roan nền sân bê tông | Theo BVTK | 955,5 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,539 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 5,079 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTK | 1,005 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,301 | 100m3 |
| 12 | Tận đụng đất thừa đắp tôn nền sân nhà xe | Theo BVTK | 16,85 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 7,456 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,44 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,916 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,328 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,832 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 119,54 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,28 | m2 |
| 21 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,28 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,422 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,226 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo BVTK | 0,366 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo BVTK | 0,022 | tấn |
| 26 | Thép L50x50 | Theo BVTK | 389 | kg |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTK | 147 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC DN27 | Theo BVTK | 1,034 | 100m |
| 29 | Cống nhựa DN220 | Theo BVTK | 0,054 | 100m |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK | 13,5 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 27 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …quét 2 lớp | Theo BVTK | 27 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,24 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 19,38 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 19,38 | m2 |
| 36 | Kiểm tra vệ sinh 2 ống thoát nước mái vị trí trục 5, 7 khối nhà hành chính | Theo BVTK | 1 | công |
| 37 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 38 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTK | 91,78 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 91,78 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 458,9 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,336 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,112 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 7,038 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 3,354 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 4,8 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,375 | 100m2 |
| 47 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,024 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,177 | 100m3 |
| 49 | Tận dụng đất đào đắp nền | Theo BVTK | 9,856 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 9,856 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 3,39 | m3 |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo BVTK | 0,708 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTK | 0,708 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo BVTK | 0,19 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo BVTK | 0,19 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,757 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,757 | tấn |
| 58 | Bu lông M16 L = 600 | Theo BVTK | 128 | cái |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 1,473 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 117,52 | m2 |
| 61 | Lăn bu sôc nền | Theo BVTK | 117,52 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 102,299 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi