Gói thầu: “Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “ĐZ 0,4kV sau các TBA Hồng Nam 1, 4, 5”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933878-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | “Mua sắm VTTB và xây lắp” thuộc hạng mục SCL: “ĐZ 0,4kV sau các TBA Hồng Nam 1, 4, 5” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-13 19:20:00 đến ngày 2020-09-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,512,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,700,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục SCL: ĐZ 0,4kV sau các TBA Hồng Nam 1, 4, 5 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 250-35/0,4kV Hồng Nam, xã Hồng Nam) | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 73 | Móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-3.0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47 | Cột |
| 4 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-5.4) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | Cột |
| 5 | Dây AL/XLPE 4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.119 | m |
| 6 | Dây AL/XLPE 4x120 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | m |
| 7 | Dây AL/XLPE 4x95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 87 | m |
| 8 | Dây Al/XLPE 4x95 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | m |
| 9 | Dây Al/XLPE 4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.212 | m |
| 10 | Dây Al/XLPE 4x50 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47 | m |
| 11 | Dây AL/XLPE 4x50 (đấu từ lưới xuống hộp phân dây) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 297 | m |
| 12 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*35-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 213 | Cái |
| 13 | Mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 213 | Cái |
| 14 | Đai thép không rỉ bắt mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 43 | kg |
| 15 | Khoá đai thép bắt mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 426 | Cái |
| 16 | Băng dính (3 màu: vàng, xanh, đỏ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | Cuộn |
| 17 | Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 792 | Cái |
| 18 | Vòng treo + Mã ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 149 | Cái |
| 19 | Đai thép không rỉ bắt má ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | kg |
| 20 | Khoá đai bắt mã néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 298 | Cái |
| 21 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 203 | Cái |
| 22 | Ghíp 3 bulong A25-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 208 | Cái |
| 23 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 322 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 298 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 396 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | Cái |
| 28 | Ống co nhiệt hạ thế (phi 11/5,5) - nối dây 2x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 29 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm PK treo hòm lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 99 | Hộp |
| 30 | Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | kg |
| 31 | Xà X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | bộ |
| 33 | Biển số cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 76 | Cái |
| 34 | Tháo hạ cột tự chế 7,5m | Vật tư thu hồi | 35 | Cột |
| 35 | Tháo hạ cột H7,5 | Vật tư thu hồi | 29 | Cột |
| 36 | Tháo hạ cột LT7,5 | Vật tư thu hồi | 16 | Cột |
| 37 | Tháo ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 418 | Cái |
| 38 | Tháo hạ cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (21 sợi) | Vật tư thu hồi | 45 | kg |
| 39 | Tháo hạ cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (18 sợi) | Vật tư thu hồi | 33 | kg |
| 40 | Tháo hạ cáp CU//XLPE/PVC 3x10+1x6 (30 sợi) | Vật tư thu hồi | 65 | kg |
| 41 | Tháo hạ dây VX 4x120 (2077m) | Vật tư thu hồi | 3.382 | kg |
| 42 | Tháo hạ dây VX 4x95 (85m) | Vật tư thu hồi | 115 | kg |
| 43 | Tháo hạ dây VX 4x50 (1189m) | Vật tư thu hồi | 856 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi